Xem Nhiều 8/2022 # Tỷ Giá Euro Và Vnd Mới Nhất # Top Trend | Maiphuongus.net

Xem Nhiều 8/2022 # Tỷ Giá Euro Và Vnd Mới Nhất # Top Trend

Xem 11,781

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Và Vnd mới nhất ngày 07/08/2022 trên website Maiphuongus.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Và Vnd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,781 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 23:55 ngày 07/08/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,182 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,150 VND/USD và bán ra ở mức 24,200 VND/USD, giá chênh lệch 50 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 00:58, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:46 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,530 310 23,250
EUR Euro 23,304 24,609 1,305 23,540
AUD Đô La Úc 15,836 16,512 676 15,996
CAD Đô La Canada 17,696 18,451 755 17,875
CHF France Thụy Sỹ 23,876 24,894 1,018 24,117
CNY Nhân Dân Tệ 3,394 3,539 145 3,428
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,277 3,156
GBP Bảng Anh 27,664 28,844 1,180 27,943
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,028 124 2,933
INR Rupee Ấn Độ 0 306 295
JPY Yên Nhật 171 181 10 173
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,200 76,146
MYR Renggit Malaysia 0 5,309 5,195
NOK Krone Na Uy 0 2,449 2,349
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 458 338
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,458 6,208
SEK Krona Thụy Điển 0 2,356 2,260
SGD Đô La Singapore 16,569 17,276 707 16,737
THB Bạt Thái Lan 581 671 90 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,304 VND/EUR và bán ra 24,609 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,305 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,540 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,836 VND/AUD và bán ra 16,512 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,996 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,696 VND/CAD và bán ra 18,451 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,875 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,876 VND/CHF và bán ra 24,894 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,018 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,117 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,394 VND/CNY và bán ra 3,539 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,428 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,277 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,156 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,664 VND/GBP và bán ra 28,844 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,180 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,943 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 295 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,200 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,146 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,309 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,195 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,449 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,349 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 458 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 338 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,458 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,208 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,356 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,260 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,569 VND/SGD và bán ra 17,276 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 707 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,737 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 581 VND/THB và bán ra 671 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,540 280 23,260
USD Đô La Mỹ 23,213 0 0
USD Đô La Mỹ 23,041 0 0
EUR Euro 23,486 24,577 1,091 23,550
AUD Đô La Úc 15,934 16,567 633 16,030
CAD Đô La Canada 17,793 18,461 668 17,900
CHF France Thụy Sỹ 23,939 24,864 925 24,083
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,525 3,414
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,269 3,166
GBP Bảng Anh 27,832 29,033 1,201 28,000
HKD Đô La Hồng Kông 2,919 3,023 104 2,940
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,914 5,393 479 0
NOK Krone Na Uy 0 2,441 2,363
NZD Đô La New Zealand 14,481 14,916 435 14,569
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 449 350
SEK Krona Thụy Điển 0 2,347 2,273
SGD Đô La Singapore 16,631 17,273 642 16,732
THB Bạt Thái Lan 621 684 63 627
TWD Đô La Đài Loan 707 802 95 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,213 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,041 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,486 VND/EUR và bán ra 24,577 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,091 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,550 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,934 VND/AUD và bán ra 16,567 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 633 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,030 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,793 VND/CAD và bán ra 18,461 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,900 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,939 VND/CHF và bán ra 24,864 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 925 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,083 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,525 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,414 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,269 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,166 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,832 VND/GBP và bán ra 29,033 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,201 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,000 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,919 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,914 VND/MYR và bán ra 5,393 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,441 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,363 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,481 VND/NZD và bán ra 14,916 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 435 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,569 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 449 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 350 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,347 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,273 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,631 VND/SGD và bán ra 17,273 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,732 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 621 VND/THB và bán ra 684 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 63 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 707 VND/TWD và bán ra 802 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,540 290 23,270
EUR Euro 23,538 24,400 862 23,563
AUD Đô La Úc 15,925 16,567 642 15,989
CAD Đô La Canada 17,890 18,390 500 17,962
CHF France Thụy Sỹ 24,061 24,814 753 24,158
GBP Bảng Anh 27,904 28,738 834 28,072
HKD Đô La Hồng Kông 2,924 3,026 102 2,936
JPY Yên Nhật 173 178 5 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,960 14,469
SGD Đô La Singapore 16,742 17,196 454 16,809
THB Bạt Thái Lan 634 673 39 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,538 VND/EUR và bán ra 24,400 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,563 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,925 VND/AUD và bán ra 16,567 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,989 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,890 VND/CAD và bán ra 18,390 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,962 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,061 VND/CHF và bán ra 24,814 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,158 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,904 VND/GBP và bán ra 28,738 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 834 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,072 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,924 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,936 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,960 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,469 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,742 VND/SGD và bán ra 17,196 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 454 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,809 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 634 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,244 23,535 291 23,250
USD Đô La Mỹ 23,197 0 0
USD Đô La Mỹ 23,150 0 0
EUR Euro 23,210 24,531 1,321 23,505
AUD Đô La Úc 15,639 16,521 882 15,904
CAD Đô La Canada 17,556 18,445 889 17,829
CHF France Thụy Sỹ 23,721 24,694 973 24,069
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,620 3,290
GBP Bảng Anh 27,462 28,750 1,288 27,825
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,051 2,848
JPY Yên Nhật 167 179 12 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,405 17,290 885 16,673
THB Bạt Thái Lan 570 685 115 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,244 VND/USD và bán ra 23,535 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 291 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,197 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,210 VND/EUR và bán ra 24,531 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,321 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,505 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,639 VND/AUD và bán ra 16,521 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,904 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,556 VND/CAD và bán ra 18,445 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,829 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,721 VND/CHF và bán ra 24,694 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 973 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,069 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,620 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,290 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,462 VND/GBP và bán ra 28,750 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,288 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,825 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,051 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,848 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,405 VND/SGD và bán ra 17,290 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,673 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 570 VND/THB và bán ra 685 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,228 23,528 300 23,248
USD Đô La Mỹ 23,208 0 0
EUR Euro 23,516 24,651 1,135 23,541
EUR Euro 23,511 0 0
AUD Đô La Úc 16,002 16,652 650 16,102
CAD Đô La Canada 17,897 18,547 650 17,997
CHF France Thụy Sỹ 24,038 24,943 905 24,143
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,535 3,425
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,295 3,165
GBP Bảng Anh 27,987 28,997 1,010 28,037
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,054 150 2,919
JPY Yên Nhật 172 181 9 172
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,435 2,355
NZD Đô La New Zealand 14,497 14,867 370 14,580
SEK Krona Thụy Điển 0 2,367 2,257
SGD Đô La Singapore 16,546 17,246 700 16,646
THB Bạt Thái Lan 605 673 68 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,228 VND/USD và bán ra 23,528 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,248 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,208 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,516 VND/EUR và bán ra 24,651 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,541 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,511 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,002 VND/AUD và bán ra 16,652 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,102 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,897 VND/CAD và bán ra 18,547 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,997 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,038 VND/CHF và bán ra 24,943 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,143 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,535 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,425 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,295 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,165 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,987 VND/GBP và bán ra 28,997 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,037 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,054 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,435 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,355 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,497 VND/NZD và bán ra 14,867 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,580 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,367 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,257 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,546 VND/SGD và bán ra 17,246 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,646 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 605 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,500 230 23,290
USD Đô La Mỹ 23,170 23,500 330 23,290
USD Đô La Mỹ 22,624 23,500 876 23,290
EUR Euro 23,632 24,164 532 23,703
AUD Đô La Úc 16,051 16,428 377 16,099
CAD Đô La Canada 17,929 18,332 403 17,983
CHF France Thụy Sỹ 24,202 24,747 545 24,275
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,524 3,413
GBP Bảng Anh 28,045 28,675 630 28,129
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,009 509 2,952
JPY Yên Nhật 174 178 4 174
NZD Đô La New Zealand 14,513 14,884 371 14,586
SGD Đô La Singapore 16,789 17,166 377 16,839
THB Bạt Thái Lan 630 668 38 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,624 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,632 VND/EUR và bán ra 24,164 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 532 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,703 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,051 VND/AUD và bán ra 16,428 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,099 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,929 VND/CAD và bán ra 18,332 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 403 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,983 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,202 VND/CHF và bán ra 24,747 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,275 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,524 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,413 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,045 VND/GBP và bán ra 28,675 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,129 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,009 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 509 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,952 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,513 VND/NZD và bán ra 14,884 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 371 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,586 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,789 VND/SGD và bán ra 17,166 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,839 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 630 VND/THB và bán ra 668 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 38 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:57 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,274 23,829 555 23,305
EUR Euro 23,506 24,418 912 23,606
AUD Đô La Úc 15,959 16,717 758 16,059
CAD Đô La Canada 17,762 18,621 859 17,962
CHF France Thụy Sỹ 24,135 24,900 765 24,235
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,396
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,209
GBP Bảng Anh 28,048 28,813 765 28,098
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,866
JPY Yên Nhật 173 181 8 174
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,185
NOK Krone Na Uy 0 0 2,328
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,503
PHP Peso Philippine 0 0 419
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,216
SGD Đô La Singapore 16,693 17,403 710 16,793
THB Bạt Thái Lan 0 0 632
TWD Đô La Đài Loan 0 0 769
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,274 VND/USD và bán ra 23,829 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 555 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,305 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,506 VND/EUR và bán ra 24,418 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 912 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,959 VND/AUD và bán ra 16,717 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,059 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,762 VND/CAD và bán ra 18,621 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,962 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,135 VND/CHF và bán ra 24,900 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,235 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,396 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,209 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,048 VND/GBP và bán ra 28,813 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,098 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,866 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,185 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,328 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,503 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 419 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,216 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,693 VND/SGD và bán ra 17,403 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,793 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 769 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,520 230 23,310
USD Đô La Mỹ 23,210 23,520 310 23,310
USD Đô La Mỹ 23,210 23,520 310 23,310
EUR Euro 23,594 24,197 603 23,664
AUD Đô La Úc 15,977 16,526 549 16,012
CAD Đô La Canada 17,868 18,391 523 17,943
CHF France Thụy Sỹ 24,176 24,810 634 24,239
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,600 3,348
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,348 3,169
GBP Bảng Anh 28,039 28,651 612 28,109
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,022 2,941
JPY Yên Nhật 174 178 4 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,966 14,472
SEK Krona Thụy Điển 0 2,405 2,282
SGD Đô La Singapore 16,741 17,240 499 16,795
THB Bạt Thái Lan 643 673 30 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,594 VND/EUR và bán ra 24,197 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 603 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,664 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,977 VND/AUD và bán ra 16,526 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 549 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,012 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,868 VND/CAD và bán ra 18,391 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 523 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,943 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,176 VND/CHF và bán ra 24,810 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,239 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,600 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,348 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,348 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,169 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,039 VND/GBP và bán ra 28,651 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,109 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,022 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,941 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,966 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,472 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,405 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,282 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,741 VND/SGD và bán ra 17,240 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 499 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,795 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 643 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,870 600 23,290
EUR Euro 23,590 24,256 666 23,749
AUD Đô La Úc 16,037 16,553 516 16,143
CAD Đô La Canada 17,915 18,447 532 18,030
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,283
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,411
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,174
GBP Bảng Anh 27,986 28,761 775 28,177
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,957
JPY Yên Nhật 174 179 5 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,365
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,595
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,277
SGD Đô La Singapore 16,754 17,259 505 16,853
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,870 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,590 VND/EUR và bán ra 24,256 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,749 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,037 VND/AUD và bán ra 16,553 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 516 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,143 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,915 VND/CAD và bán ra 18,447 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 532 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,030 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,283 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,411 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,174 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,986 VND/GBP và bán ra 28,761 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 775 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,177 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,957 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,365 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,595 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,277 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,754 VND/SGD và bán ra 17,259 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,853 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:57 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,520 250 23,280
EUR Euro 23,632 24,302 670 23,632
AUD Đô La Úc 15,960 16,540 580 16,060
CAD Đô La Canada 17,735 18,473 738 17,835
CHF France Thụy Sỹ 24,117 24,817 700 24,217
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,505 3,429
GBP Bảng Anh 27,985 28,755 770 28,085
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,021 100 2,951
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
SGD Đô La Singapore 16,626 17,246 620 16,726
THB Bạt Thái Lan 619 686 67 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,632 VND/EUR và bán ra 24,302 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,632 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,960 VND/AUD và bán ra 16,540 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,060 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,735 VND/CAD và bán ra 18,473 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,835 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,117 VND/CHF và bán ra 24,817 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,217 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,505 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,429 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,985 VND/GBP và bán ra 28,755 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,085 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,921 VND/HKD và bán ra 3,021 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,951 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,626 VND/SGD và bán ra 17,246 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,726 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 619 VND/THB và bán ra 686 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:57 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,225 23,540 315 23,245
USD Đô La Mỹ 23,225 0 0
USD Đô La Mỹ 23,225 0 0
EUR Euro 23,504 24,568 1,064 23,604
AUD Đô La Úc 0 16,676 16
CAD Đô La Canada 0 18,566 17,916
CHF France Thụy Sỹ 0 24,914 24,160
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,748 3,314
GBP Bảng Anh 0 28,780 28,109
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,149 2,891
JPY Yên Nhật 171 181 10 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,385 16,725
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,245 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,504 VND/EUR và bán ra 24,568 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,064 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,604 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,676 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,566 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,916 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,914 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,160 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,748 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,314 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,780 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,109 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,149 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,891 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,385 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,725 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:51 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,865 615 23,270
EUR Euro 23,235 24,726 1,491 23,470
AUD Đô La Úc 15,886 16,824 938 16,046
CAD Đô La Canada 17,754 18,651 897 17,923
CHF France Thụy Sỹ 23,747 24,849 1,102 23,987
GBP Bảng Anh 27,738 29,060 1,322 28,018
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,034 134 2,929
JPY Yên Nhật 171 182 11 173
SGD Đô La Singapore 16,539 17,384 845 16,706
THB Bạt Thái Lan 569 667 98 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 615 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,235 VND/EUR và bán ra 24,726 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,491 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,470 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,886 VND/AUD và bán ra 16,824 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 938 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,046 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,754 VND/CAD và bán ra 18,651 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 897 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,923 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,747 VND/CHF và bán ra 24,849 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,102 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,987 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,738 VND/GBP và bán ra 29,060 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,322 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,018 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,900 VND/HKD và bán ra 3,034 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,929 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,539 VND/SGD và bán ra 17,384 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 845 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,706 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 569 VND/THB và bán ra 667 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 98 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,800 580 23,250
EUR Euro 23,224 24,611 1,387 23,274
AUD Đô La Úc 15,839 16,634 795 15,889
CAD Đô La Canada 17,752 18,568 816 17,802
CHF France Thụy Sỹ 24,009 24,724 715 24,059
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,367
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,015 3,400 385 3,020
GBP Bảng Anh 27,777 28,893 1,116 27,827
HKD Đô La Hồng Kông 2,908 3,059 151 2,911
JPY Yên Nhật 170 178 8 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,819 5,533 714 4,824
NOK Krone Na Uy 0 0 2,240
NZD Đô La New Zealand 14,331 14,974 643 14,381
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,197
SGD Đô La Singapore 16,524 17,345 821 16,574
THB Bạt Thái Lan 624 681 57 625
TWD Đô La Đài Loan 712 849 137 715
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,224 VND/EUR và bán ra 24,611 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,387 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,274 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,839 VND/AUD và bán ra 16,634 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 795 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,889 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,752 VND/CAD và bán ra 18,568 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 816 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,802 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,009 VND/CHF và bán ra 24,724 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,059 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,367 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,015 VND/DKK và bán ra 3,400 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 385 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,020 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,777 VND/GBP và bán ra 28,893 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,116 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,827 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,908 VND/HKD và bán ra 3,059 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,819 VND/MYR và bán ra 5,533 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 714 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,824 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,240 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,331 VND/NZD và bán ra 14,974 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 643 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,381 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,197 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,524 VND/SGD và bán ra 17,345 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 821 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,574 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 57 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 625 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 712 VND/TWD và bán ra 849 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 137 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 715 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,270 23,480 210 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
EUR Euro 23,506 24,040 534 23,606
AUD Đô La Úc 15,875 16,334 459 15,995
CAD Đô La Canada 17,815 18,253 438 17,915
CHF France Thụy Sỹ 0 24,536 24,117
GBP Bảng Anh 0 28,470 28,012
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,006 2,953
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
NZD Đô La New Zealand 0 14,734 14,410
SGD Đô La Singapore 16,625 17,092 467 16,765
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,270 VND/ và bán ra 23,480 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,506 VND/EUR và bán ra 24,040 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 534 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,875 VND/AUD và bán ra 16,334 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 459 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,995 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,815 VND/CAD và bán ra 18,253 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,915 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,536 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,117 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,470 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,012 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,006 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,953 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,734 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,410 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,625 VND/SGD và bán ra 17,092 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,765 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,220 23,540 320 23,260
EUR Euro 23,399 24,497 1,098 23,493
AUD Đô La Úc 15,824 16,666 842 15,887
CAD Đô La Canada 17,705 18,536 831 17,830
CHF France Thụy Sỹ 0 25,720 24,010
GBP Bảng Anh 27,805 28,893 1,088 27,917
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,100 2,864
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,091 14,337
SGD Đô La Singapore 0 17,328 16,680
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,399 VND/EUR và bán ra 24,497 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,098 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,493 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,824 VND/AUD và bán ra 16,666 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 842 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,887 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,705 VND/CAD và bán ra 18,536 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,830 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,720 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,010 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,805 VND/GBP và bán ra 28,893 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,088 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,917 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,864 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,091 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,337 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,328 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,680 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:57 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,520 260 23,280
USD Đô La Mỹ 23,250 23,520 270 23,280
USD Đô La Mỹ 23,240 23,520 280 23,280
EUR Euro 23,364 24,452 1,088 23,474
AUD Đô La Úc 15,918 16,561 643 16,018
CAD Đô La Canada 17,810 18,454 644 17,910
CHF France Thụy Sỹ 24,009 24,777 768 24,139
GBP Bảng Anh 27,920 28,768 848 28,040
JPY Yên Nhật 172 179 7 173
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,513 17,277 764 16,734
THB Bạt Thái Lan 568 672 104 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,364 VND/EUR và bán ra 24,452 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,088 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,474 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,918 VND/AUD và bán ra 16,561 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 643 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,018 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,810 VND/CAD và bán ra 18,454 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,910 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,009 VND/CHF và bán ra 24,777 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,139 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,920 VND/GBP và bán ra 28,768 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 848 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,040 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,513 VND/SGD và bán ra 17,277 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 764 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,734 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 568 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,800 535 23,295
USD Đô La Mỹ 23,195 23,800 605 23,295
USD Đô La Mỹ 23,115 23,800 685 23,295
EUR Euro 23,486 24,030 544 23,636
AUD Đô La Úc 15,892 16,331 439 16,012
CAD Đô La Canada 17,793 18,261 468 17,923
CHF France Thụy Sỹ 23,957 24,537 580 24,137
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,056 3,267 211 3,136
GBP Bảng Anh 27,814 28,472 658 28,034
HKD Đô La Hồng Kông 2,846 3,046 200 2,916
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,642 17,119 477 16,782
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 535 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,195 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,115 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,486 VND/EUR và bán ra 24,030 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 544 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,636 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,892 VND/AUD và bán ra 16,331 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,012 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,793 VND/CAD và bán ra 18,261 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,923 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,957 VND/CHF và bán ra 24,537 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,137 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,056 VND/DKK và bán ra 3,267 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 211 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,136 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,814 VND/GBP và bán ra 28,472 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 658 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,034 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,846 VND/HKD và bán ra 3,046 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,642 VND/SGD và bán ra 17,119 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,782 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,500 210 23,300
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
EUR Euro 23,483 24,164 681 23,740
AUD Đô La Úc 15,970 16,839 869 16,151
CAD Đô La Canada 0 18,665 17,735
CHF France Thụy Sỹ 0 25,280 23,742
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,763 3,446
GBP Bảng Anh 27,864 28,694 830 28,165
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,042 2,917
JPY Yên Nhật 173 178 5 175
SGD Đô La Singapore 16,670 17,145 475 16,858
THB Bạt Thái Lan 0 676 649
TWD Đô La Đài Loan 0 807 775
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,483 VND/EUR và bán ra 24,164 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 681 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,970 VND/AUD và bán ra 16,839 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 869 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,151 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,665 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,735 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,280 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,742 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,763 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,446 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,864 VND/GBP và bán ra 28,694 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,165 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,042 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 175 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,670 VND/SGD và bán ra 17,145 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,858 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 676 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 807 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 775 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:51 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,225 23,540 315 23,260
EUR Euro 23,330 24,241 911 23,565
AUD Đô La Úc 15,854 16,534 680 16,014
CAD Đô La Canada 17,712 18,436 724 17,891
CHF France Thụy Sỹ 23,866 24,793 927 24,107
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,414
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,154
GBP Bảng Anh 27,668 28,730 1,062 27,948
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,032 130 2,931
JPY Yên Nhật 171 182 11 172
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,193
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,504
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,260
SGD Đô La Singapore 16,565 17,282 717 16,733
THB Bạt Thái Lan 574 669 95 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,330 VND/EUR và bán ra 24,241 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 911 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,565 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,854 VND/AUD và bán ra 16,534 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,014 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,712 VND/CAD và bán ra 18,436 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,891 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,866 VND/CHF và bán ra 24,793 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 927 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,107 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,414 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,154 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,668 VND/GBP và bán ra 28,730 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,062 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,948 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,902 VND/HKD và bán ra 3,032 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,931 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,193 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,504 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,260 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,565 VND/SGD và bán ra 17,282 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 717 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,733 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 574 VND/THB và bán ra 669 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:51 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,850 570 23,300
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 23,538 24,154 616 23,778
AUD Đô La Úc 0 0 16,165
CAD Đô La Canada 0 0 18,055
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,333
GBP Bảng Anh 0 0 28,235
JPY Yên Nhật 0 0 175
SGD Đô La Singapore 0 0 16,895
THB Bạt Thái Lan 0 0 602
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,538 VND/EUR và bán ra 24,154 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 616 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,778 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,165 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,055 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,333 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,235 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 175 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,895 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 602 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:57 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,195 23,530 335 23,250
EUR Euro 23,343 24,560 1,217 23,495
AUD Đô La Úc 15,764 16,404 640 15,894
CAD Đô La Canada 17,776 18,381 605 17,810
CHF France Thụy Sỹ 0 24,711 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,578 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,268 0
GBP Bảng Anh 27,403 28,474 1,071 27,588
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,044 0
INR Rupee Ấn Độ 0 304 0
JPY Yên Nhật 166 177 11 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,062 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,480 0
NOK Krone Na Uy 0 2,407 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,920 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 497 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,462 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,335 0
SGD Đô La Singapore 16,551 17,129 578 16,594
THB Bạt Thái Lan 0 651 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,195 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 335 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,343 VND/EUR và bán ra 24,560 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,217 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,495 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,764 VND/AUD và bán ra 16,404 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,894 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,776 VND/CAD và bán ra 18,381 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,810 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,711 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,578 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,268 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,403 VND/GBP và bán ra 28,474 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,071 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,588 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,044 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 304 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,062 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,480 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,407 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,920 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 497 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,462 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,335 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,551 VND/SGD và bán ra 17,129 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 578 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,594 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 651 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:57 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,295 23,505 210 23,295
EUR Euro 23,468 24,378 910 23,516
AUD Đô La Úc 15,872 16,571 699 15,986
CAD Đô La Canada 17,727 18,473 746 17,891
CHF France Thụy Sỹ 24,106 24,890 784 24,106
GBP Bảng Anh 27,689 28,854 1,165 27,945
HKD Đô La Hồng Kông 2,907 3,029 122 2,934
JPY Yên Nhật 172 179 7 173
NZD Đô La New Zealand 14,479 14,949 470 14,479
SGD Đô La Singapore 16,579 17,276 697 16,732
THB Bạt Thái Lan 631 677 46 631
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,295 VND/USD và bán ra 23,505 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,468 VND/EUR và bán ra 24,378 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 910 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,516 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,872 VND/AUD và bán ra 16,571 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 699 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,986 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,727 VND/CAD và bán ra 18,473 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 746 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,891 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,106 VND/CHF và bán ra 24,890 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 784 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,106 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,689 VND/GBP và bán ra 28,854 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,165 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,945 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,907 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 122 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,934 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,479 VND/NZD và bán ra 14,949 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,479 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,579 VND/SGD và bán ra 17,276 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 697 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,732 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 631 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,540 290 23,260
EUR Euro 23,493 24,585 1,092 23,557
AUD Đô La Úc 15,923 16,548 625 16,019
CAD Đô La Canada 17,782 18,452 670 17,889
CHF France Thụy Sỹ 23,964 24,898 934 24,109
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,269 3,166
GBP Bảng Anh 27,800 29,000 1,200 27,968
HKD Đô La Hồng Kông 2,919 3,023 104 2,940
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,442 2,362
RUB Ruble Liên Bang Nga 300 422 122 351
SEK Krona Thụy Điển 0 2,350 2,274
SGD Đô La Singapore 16,623 17,269 646 16,723
THB Bạt Thái Lan 0 683 626
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,493 VND/EUR và bán ra 24,585 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,092 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,557 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,923 VND/AUD và bán ra 16,548 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,019 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,782 VND/CAD và bán ra 18,452 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,889 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,964 VND/CHF và bán ra 24,898 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 934 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,109 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,269 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,166 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,800 VND/GBP và bán ra 29,000 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,200 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,968 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,919 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,442 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,362 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 300 VND/RUB và bán ra 422 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 122 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 351 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,350 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,274 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,623 VND/SGD và bán ra 17,269 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,723 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 683 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 626 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:51 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,505 215 23,300
USD Đô La Mỹ 23,288 0 0
USD Đô La Mỹ 23,286 0 0
EUR Euro 0 24,210 23,745
AUD Đô La Úc 0 16,459 16,114
CAD Đô La Canada 0 18,358 17,996
GBP Bảng Anh 0 28,967 28,184
JPY Yên Nhật 0 177 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,182 16,822
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,505 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 215 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,288 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,286 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,210 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,745 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,459 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,114 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,358 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,996 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,967 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,184 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 177 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,182 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,822 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:57 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,800 530 23,290
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 23,499 24,077 578 23,594
AUD Đô La Úc 15,886 16,383 497 15,990
CAD Đô La Canada 17,800 18,274 474 17,907
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,119
GBP Bảng Anh 0 0 29,521
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,044
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,669 17,122 453 16,778
THB Bạt Thái Lan 0 0 646
TWD Đô La Đài Loan 0 0 798
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,499 VND/EUR và bán ra 24,077 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 578 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,594 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,886 VND/AUD và bán ra 16,383 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 497 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,990 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,800 VND/CAD và bán ra 18,274 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 474 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,907 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,119 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,521 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,044 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,669 VND/SGD và bán ra 17,122 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 453 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,778 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 798 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,500 250 23,300
EUR Euro 0 24,130 23,750
AUD Đô La Úc 0 16,409 16,136
CAD Đô La Canada 0 18,304 18,010
CHF France Thụy Sỹ 0 24,713 24,318
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,294 3,159
GBP Bảng Anh 0 28,636 28,179
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,018 2,946
JPY Yên Nhật 0 177 175
NOK Krone Na Uy 0 2,479 2,356
SGD Đô La Singapore 0 17,143 16,879
THB Bạt Thái Lan 0 673 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,130 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,409 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,136 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,304 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,010 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,713 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,318 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,294 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,159 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,636 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,179 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,018 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,946 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 177 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 175 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,479 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,356 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,143 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,879 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 673 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,250
USD Đô La Mỹ 23,225 0 0
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
EUR Euro 23,263 24,553 1,290 23,363
AUD Đô La Úc 15,810 16,607 797 15,910
CAD Đô La Canada 17,725 18,482 757 17,825
CHF France Thụy Sỹ 23,877 24,737 860 23,977
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,533 3,417
GBP Bảng Anh 27,669 28,781 1,112 27,769
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,041 136 2,915
JPY Yên Nhật 168 179 11 169
KHR Riel Campuchia 0 23,405 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,212 14,928 716 14,312
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,570 17,326 756 16,670
THB Bạt Thái Lan 626 685 59 636
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,263 VND/EUR và bán ra 24,553 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,290 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,363 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,810 VND/AUD và bán ra 16,607 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 797 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,910 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,725 VND/CAD và bán ra 18,482 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,825 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,877 VND/CHF và bán ra 24,737 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,977 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,533 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,417 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,669 VND/GBP và bán ra 28,781 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,112 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,769 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 3,041 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,405 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,212 VND/NZD và bán ra 14,928 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 716 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,312 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,570 VND/SGD và bán ra 17,326 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,670 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 626 VND/THB và bán ra 685 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 59 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:57 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,530 270 23,280
EUR Euro 23,425 24,071 646 23,586
AUD Đô La Úc 15,871 16,359 488 15,981
CAD Đô La Canada 17,753 18,278 525 17,919
CHF France Thụy Sỹ 23,855 24,588 733 24,059
GBP Bảng Anh 27,794 28,492 698 28,009
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
SGD Đô La Singapore 16,732 17,119 387 16,766
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,425 VND/EUR và bán ra 24,071 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,586 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,871 VND/AUD và bán ra 16,359 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 488 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,981 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,753 VND/CAD và bán ra 18,278 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,919 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,855 VND/CHF và bán ra 24,588 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,059 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,794 VND/GBP và bán ra 28,492 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 698 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,009 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,732 VND/SGD và bán ra 17,119 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 387 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,766 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:57 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
EUR Euro 23,523 23,994 471 23,617
AUD Đô La Úc 15,893 16,363 470 16,037
CAD Đô La Canada 17,882 18,329 447 18,026
CHF France Thụy Sỹ 0 24,931 24,221
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,309 3,137
GBP Bảng Anh 28,000 28,681 681 28,254
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,102 2,915
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 326 313
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
NOK Krone Na Uy 0 2,479 2,278
PHP Peso Philippine 0 448 431
SGD Đô La Singapore 16,630 17,064 434 16,781
ZAR Rand Nam Phi 0 1,429 1,374
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,523 VND/EUR và bán ra 23,994 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 471 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,617 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,893 VND/AUD và bán ra 16,363 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,037 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,882 VND/CAD và bán ra 18,329 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,026 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,221 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,309 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,137 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,000 VND/GBP và bán ra 28,681 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 681 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,254 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 326 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 313 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,479 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,278 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 448 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 431 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,630 VND/SGD và bán ra 17,064 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 434 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,781 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,429 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,374 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:51 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,750 450 23,300
USD Đô La Mỹ 23,270 23,750 480 23,300
USD Đô La Mỹ 23,230 23,750 520 23,300
EUR Euro 23,430 24,190 760 23,500
AUD Đô La Úc 15,900 16,530 630 15,990
CAD Đô La Canada 17,790 18,460 670 17,890
GBP Bảng Anh 27,830 28,610 780 27,940
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,300
SGD Đô La Singapore 16,700 17,390 690 16,770
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,430 VND/EUR và bán ra 24,190 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,500 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,900 VND/AUD và bán ra 16,530 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,990 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,790 VND/CAD và bán ra 18,460 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,890 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,830 VND/GBP và bán ra 28,610 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,940 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,300 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,700 VND/SGD và bán ra 17,390 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,770 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:57 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 0 23,290
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,290
USD Đô La Mỹ 22,640 0 23,290
EUR Euro 23,655 0 23,750
AUD Đô La Úc 16,048 0 16,153
CAD Đô La Canada 0 0 18,025
GBP Bảng Anh 0 0 28,185
JPY Yên Nhật 173 0 174
SGD Đô La Singapore 16,739 0 16,848
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,640 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,655 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,048 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,153 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,025 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,185 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,739 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,848 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,535 24,222 687 23,673
AUD Đô La Úc 15,869 16,540 671 16,014
GBP Bảng Anh 27,871 28,687 816 28,124
JPY Yên Nhật 173 178 5 174
MYR Renggit Malaysia 0 5,296 5,218
SGD Đô La Singapore 16,709 17,156 447 16,852
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,535 VND/EUR và bán ra 24,222 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,673 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,869 VND/AUD và bán ra 16,540 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,014 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,871 VND/GBP và bán ra 28,687 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 816 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,124 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,296 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,218 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,709 VND/SGD và bán ra 17,156 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,852 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,285 23,840 555 0
USD Đô La Mỹ 23,265 23,840 575 0
USD Đô La Mỹ 23,265 23,840 575 23,265
EUR Euro 23,508 25,023 1,515 23,658
AUD Đô La Úc 15,857 17,265 1,408 16,007
CAD Đô La Canada 17,680 19,290 1,610 17,780
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,308
GBP Bảng Anh 27,828 28,741 913 27,978
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,625 17,235 610 16,775
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,285 VND/USD và bán ra 23,840 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 555 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,840 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,840 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,508 VND/EUR và bán ra 25,023 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,515 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,658 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,857 VND/AUD và bán ra 17,265 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,408 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,007 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,680 VND/CAD và bán ra 19,290 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,610 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,780 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,308 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,828 VND/GBP và bán ra 28,741 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 913 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,978 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,625 VND/SGD và bán ra 17,235 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,775 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:57 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 0 23,275
USD Đô La Mỹ 23,255 0 23,275
USD Đô La Mỹ 23,255 0 23,275
EUR Euro 23,247 0 23,497
AUD Đô La Úc 0 0 15,967
CAD Đô La Canada 0 0 17,859
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,106
GBP Bảng Anh 0 0 27,864
JPY Yên Nhật 0 0 171
SGD Đô La Singapore 0 0 16,735
THB Bạt Thái Lan 0 0 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,247 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,497 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,967 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,859 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,106 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,864 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,735 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:52 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,850 585 23,265
USD Đô La Mỹ 23,245 23,850 605 23,265
USD Đô La Mỹ 23,175 23,850 675 23,265
EUR Euro 23,503 24,693 1,190 23,683
AUD Đô La Úc 16,000 16,700 700 16,100
CAD Đô La Canada 17,865 18,665 800 18,015
CHF France Thụy Sỹ 24,046 24,806 760 24,196
GBP Bảng Anh 27,887 29,247 1,360 28,137
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,170 670 2,800
JPY Yên Nhật 171 181 10 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,735 17,445 710 16,835
THB Bạt Thái Lan 587 674 87 607
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 585 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,175 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 675 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,503 VND/EUR và bán ra 24,693 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,683 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,000 VND/AUD và bán ra 16,700 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,100 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,865 VND/CAD và bán ra 18,665 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,015 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,046 VND/CHF và bán ra 24,806 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,196 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,887 VND/GBP và bán ra 29,247 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,137 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,170 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,800 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,735 VND/SGD và bán ra 17,445 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,835 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 607 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:58 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,550 350 23,250
EUR Euro 23,226 24,448 1,222 23,465
AUD Đô La Úc 15,814 16,647 833 15,977
CAD Đô La Canada 17,619 18,547 928 17,801
CHF France Thụy Sỹ 23,733 24,983 1,250 23,978
GBP Bảng Anh 27,543 28,992 1,449 27,827
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 3,042 151 2,920
JPY Yên Nhật 170 179 9 172
NZD Đô La New Zealand 14,219 15,159 940 14,319
SGD Đô La Singapore 16,485 17,352 867 16,655
THB Bạt Thái Lan 622 672 50 639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,226 VND/EUR và bán ra 24,448 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,222 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,465 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,814 VND/AUD và bán ra 16,647 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 833 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,977 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,619 VND/CAD và bán ra 18,547 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 928 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,801 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,733 VND/CHF và bán ra 24,983 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,250 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,978 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,543 VND/GBP và bán ra 28,992 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,449 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,827 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 3,042 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,219 VND/NZD và bán ra 15,159 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,319 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,485 VND/SGD và bán ra 17,352 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 867 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,655 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 622 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:52 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,530 270 23,240
EUR Euro 23,571 24,642 1,071 23,335
AUD Đô La Úc 16,019 16,535 516 15,859
GBP Bảng Anh 27,953 28,854 901 27,673
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 173 181 8 171
SGD Đô La Singapore 16,738 17,277 539 16,570
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,571 VND/EUR và bán ra 24,642 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,071 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,335 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,019 VND/AUD và bán ra 16,535 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 516 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,859 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,953 VND/GBP và bán ra 28,854 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 901 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,673 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,738 VND/SGD và bán ra 17,277 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 539 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,570 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:52 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,550 250 23,300
EUR Euro 23,680 24,150 470 23,780
AUD Đô La Úc 16,070 16,420 350 16,170
CAD Đô La Canada 17,940 18,330 390 18,050
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,340
GBP Bảng Anh 28,100 28,650 550 28,230
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 173 178 5 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,640
SGD Đô La Singapore 16,750 17,140 390 16,900
THB Bạt Thái Lan 590 670 80 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,680 VND/EUR và bán ra 24,150 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,070 VND/AUD và bán ra 16,420 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,170 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,940 VND/CAD và bán ra 18,330 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,050 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,340 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,100 VND/GBP và bán ra 28,650 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,230 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 175 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,640 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,750 VND/SGD và bán ra 17,140 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,900 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 00:58 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,540 340 23,250
EUR Euro 23,407 24,029 622 23,602
AUD Đô La Úc 15,797 16,408 611 15,982
CAD Đô La Canada 17,690 18,279 589 17,890
CHF France Thụy Sỹ 23,695 24,693 998 23,965
GBP Bảng Anh 27,478 28,667 1,189 27,803
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,062 160 2,902
JPY Yên Nhật 168 175 7 171
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,578 17,111 533 16,748
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,407 VND/EUR và bán ra 24,029 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 622 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,602 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,797 VND/AUD và bán ra 16,408 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,982 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,690 VND/CAD và bán ra 18,279 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 589 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,890 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,695 VND/CHF và bán ra 24,693 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 998 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,965 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,478 VND/GBP và bán ra 28,667 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,189 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,803 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,902 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 160 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,902 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,578 VND/SGD và bán ra 17,111 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 533 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,748 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,195 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,240 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,300 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,305 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,240 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,499 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,870 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,540 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,403 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,588 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,100 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,521 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,588 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,600 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,247 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,125 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,210 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,274 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,680 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,780 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,274 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,073 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,023 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,815 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,639 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,074 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,170 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,380 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,265 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,883 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,556 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,735 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,949 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,055 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,735 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,274 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,290 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,777 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,405 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,570 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,789 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,900 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,570 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,120 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,445 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,377 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 169 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 175 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 169 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 182 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 183 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,212 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,300 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,513 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,640 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,300 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,909 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,159 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,960 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,800 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,940 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,044 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,800 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,010 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,170 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,160 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,742 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,202 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,340 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,742 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,613 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,720 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,921 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 568 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 602 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 643 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 649 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 602 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 660 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 686 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 718 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,394 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,394 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,446 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,520 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,763 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,610 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 300 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 300 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 351 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 497 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 707 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 712 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 798 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 798 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 849 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 865 VND

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 05/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/8/2022

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 04/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/8/2022 giảm

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Giá vàng hôm nay - ngày 7/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 8 năm 2022 tăng || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 3/8/2022

Tỷ giá usd hôm nay 03/08/2022 ngoại tệ

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 5/8/2022

Tỷ giá usd hôm nay 02/08/2022 ngoại tệ

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

[tỷ giá yên nhật] cập nhập-phân tích tỷ giá yên nhật mới nhất_#6

Tỷ giá usd hôm nay 01/08/2022 ngoại tệ

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá usd hôm nay 28/07/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 27/7/2022

Học kế toán trưởng online offline chứng chỉ bộ tài chính, môn kế toán tài chính, chênh lệch tỷ giá

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Giá vàng hôm nay chiều ngày 6/8/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Tỷ giá usd hôm nay 09/03/2022 ngoại tệ

Tài chính quốc tế- tỷ giá chéo và phương pháp tính tỷ giá chéo

Tỷ giá usd hôm nay 07/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 03/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 24/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 05/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2022 tăng trở lại | tỷ giá đô la mỹ ngày 22/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 16/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá đồng euro tiếp tục "lao dốc" xuống mức thấp nhất trong 20 năm - vnews

Tỷ giá hối đoái là gì? thị trường ngoại hối là gì?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 7 tháng 7 năm 2022 tăng mạnh | tỷ giá đô la mỹ euro ngày 7/7/2022

--- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá Euro Và Usd
  • Ty Gia Usd Bidv
  • Giá Xe Máy Honda Wave 110
  • Gia Xe May Honda Wave 50
  • Giá Xe Yamaha 50Cc
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Đô Tại Shb
  • Tỷ Giá Đô Rup
  • Tỷ Giá Úc Chợ Đen Hôm Nay
  • Cách Làm Mứt Dừa Sữa Tươi
  • Gia Bac The Gioi Hom Nay
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Tỷ Giá Euro Và Usd
  • Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Hôm Nay Sacombank
  • Tỷ Giá Won Và Vnd
  • Tỷ Giá Yên Vietcombank
  • Tỷ Giá Bath Hôm Nay
  • Tỷ Giá Yên Ngày Hôm Nay
  • Tỷ Giá Bảng Anh Vietcombank
  • Tỷ Giá Yên Vcb
  • Tỷ Giá Bảng Anh Chợ Đen Hôm Nay
  • Tỷ Giá Bath Vnd
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Và Vnd trên website Maiphuongus.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100