Xem Nhiều 10/2022 ❤️️ Tỷ Giá Euro Và Usd Mới Nhất ❣️ Top Trend | Maiphuongus.net

Xem Nhiều 10/2022 ❤️ Tỷ Giá Euro Và Usd Mới Nhất ❣️ Top Trend

Xem 9,999

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Và Usd mới nhất ngày 06/10/2022 trên website Maiphuongus.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Và Usd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 9,999 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 01:22 ngày 07/10/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,417 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,070 VND/USD và bán ra ở mức 24,120 VND/USD, giá chênh lệch 50 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 02:30, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,705 24,015 310 23,735
EUR Euro 23,069 24,360 1,291 23,302
AUD Đô La Úc 15,153 15,799 646 15,306
CAD Đô La Canada 17,125 17,855 730 17,298
CHF France Thụy Sỹ 23,733 24,744 1,011 23,972
CNY Nhân Dân Tệ 3,287 3,428 141 3,320
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,245 3,125
GBP Bảng Anh 26,438 27,564 1,126 26,705
HKD Đô La Hồng Kông 2,964 3,090 126 2,994
INR Rupee Ấn Độ 0 303 292
JPY Yên Nhật 161 170 9 162
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,031 76,947
MYR Renggit Malaysia 0 5,214 5,102
NOK Krone Na Uy 0 2,330 2,235
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 470 347
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,586 6,332
SEK Krona Thụy Điển 0 2,233 2,142
SGD Đô La Singapore 16,367 17,065 698 16,532
THB Bạt Thái Lan 565 651 86 627
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,705 VND/USD và bán ra 24,015 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,735 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,069 VND/EUR và bán ra 24,360 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,291 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,302 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,153 VND/AUD và bán ra 15,799 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,306 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,125 VND/CAD và bán ra 17,855 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,298 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,733 VND/CHF và bán ra 24,744 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,011 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,972 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,287 VND/CNY và bán ra 3,428 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 141 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,320 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,245 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,125 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,438 VND/GBP và bán ra 27,564 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,126 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,705 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,964 VND/HKD và bán ra 3,090 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 126 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,994 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 303 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 292 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 80,031 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,947 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,214 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,102 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,330 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,235 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 470 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 347 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,586 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,332 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,233 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,142 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,367 VND/SGD và bán ra 17,065 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 698 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,532 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 565 VND/THB và bán ra 651 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 86 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,735 24,015 280 23,735
USD Đô La Mỹ 23,688 0 0
USD Đô La Mỹ 23,512 0 0
EUR Euro 23,205 24,277 1,072 23,267
AUD Đô La Úc 15,172 15,767 595 15,263
CAD Đô La Canada 17,164 17,806 642 17,268
CHF France Thụy Sỹ 23,859 24,743 884 24,003
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,410 3,301
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,230 3,129
GBP Bảng Anh 26,444 27,579 1,135 26,604
HKD Đô La Hồng Kông 2,979 3,084 105 3,000
JPY Yên Nhật 161 170 9 162
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,824 5,293 469 0
NOK Krone Na Uy 0 2,311 2,238
NZD Đô La New Zealand 13,503 13,906 403 13,584
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 459 358
SEK Krona Thụy Điển 0 2,212 2,142
SGD Đô La Singapore 16,420 17,000 580 16,519
THB Bạt Thái Lan 606 668 62 612
TWD Đô La Đài Loan 685 779 94 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,735 VND/USD và bán ra 24,015 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,735 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,688 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,512 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,205 VND/EUR và bán ra 24,277 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,072 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,267 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,172 VND/AUD và bán ra 15,767 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 595 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,263 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,164 VND/CAD và bán ra 17,806 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,268 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,859 VND/CHF và bán ra 24,743 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,003 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,410 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,301 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,230 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,129 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,444 VND/GBP và bán ra 27,579 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,604 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,979 VND/HKD và bán ra 3,084 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,000 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,824 VND/MYR và bán ra 5,293 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,311 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,238 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,503 VND/NZD và bán ra 13,906 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 403 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,584 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 459 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 358 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,212 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,142 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,420 VND/SGD và bán ra 17,000 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,519 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 606 VND/THB và bán ra 668 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 62 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 685 VND/TWD và bán ra 779 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 94 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:23 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,010 300 23,730
EUR Euro 23,262 24,291 1,029 23,275
AUD Đô La Úc 15,190 15,839 649 15,251
CAD Đô La Canada 17,286 17,767 481 17,355
CHF France Thụy Sỹ 23,912 24,666 754 24,008
GBP Bảng Anh 26,630 27,467 837 26,791
HKD Đô La Hồng Kông 2,982 3,088 106 2,994
JPY Yên Nhật 163 169 6 163
KRW Won Hàn Quốc 0 19 16
NZD Đô La New Zealand 0 14,029 13,533
SGD Đô La Singapore 16,524 16,976 452 16,590
THB Bạt Thái Lan 620 657 37 622
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,262 VND/EUR và bán ra 24,291 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,029 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,190 VND/AUD và bán ra 15,839 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,251 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,286 VND/CAD và bán ra 17,767 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 481 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,355 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,912 VND/CHF và bán ra 24,666 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 754 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,008 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,630 VND/GBP và bán ra 27,467 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 837 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,791 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,982 VND/HKD và bán ra 3,088 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,994 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,029 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,533 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,524 VND/SGD và bán ra 16,976 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 452 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,590 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 620 VND/THB và bán ra 657 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 37 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:20 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,731 24,018 287 23,738
USD Đô La Mỹ 23,683 0 0
USD Đô La Mỹ 23,633 0 0
EUR Euro 23,029 24,347 1,318 23,324
AUD Đô La Úc 15,005 15,890 885 15,267
CAD Đô La Canada 17,009 17,897 888 17,280
CHF France Thụy Sỹ 23,757 24,735 978 24,105
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 2,940
GBP Bảng Anh 26,270 27,552 1,282 26,629
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,112 2,911
JPY Yên Nhật 158 171 13 162
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 16,247 17,127 880 16,514
THB Bạt Thái Lan 557 672 115 619
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,731 VND/USD và bán ra 24,018 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 287 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,738 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,683 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,633 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,029 VND/EUR và bán ra 24,347 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,318 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,324 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,005 VND/AUD và bán ra 15,890 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,267 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,009 VND/CAD và bán ra 17,897 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 888 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,280 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,757 VND/CHF và bán ra 24,735 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 978 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,105 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,470 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,270 VND/GBP và bán ra 27,552 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,282 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,629 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,112 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 158 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,247 VND/SGD và bán ra 17,127 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,514 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 557 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 619 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:30 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,717 24,017 300 23,737
USD Đô La Mỹ 23,697 0 0
EUR Euro 23,205 24,340 1,135 23,230
EUR Euro 23,200 0 0
AUD Đô La Úc 15,188 15,838 650 15,288
CAD Đô La Canada 17,219 17,869 650 17,319
CHF France Thụy Sỹ 23,832 24,737 905 23,937
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,425 3,315
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,254 3,124
GBP Bảng Anh 26,536 27,546 1,010 26,586
HKD Đô La Hồng Kông 2,967 3,117 150 2,982
JPY Yên Nhật 162 170 8 162
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 16
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,305 2,225
NZD Đô La New Zealand 13,418 13,788 370 13,501
SEK Krona Thụy Điển 0 2,235 2,125
SGD Đô La Singapore 16,305 17,005 700 16,405
THB Bạt Thái Lan 586 654 68 631
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,717 VND/USD và bán ra 24,017 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,737 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,697 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,205 VND/EUR và bán ra 24,340 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,200 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,188 VND/AUD và bán ra 15,838 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,288 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,219 VND/CAD và bán ra 17,869 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,319 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,832 VND/CHF và bán ra 24,737 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,937 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,425 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,315 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,254 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,124 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,536 VND/GBP và bán ra 27,546 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,586 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,967 VND/HKD và bán ra 3,117 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,982 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,305 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,225 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,418 VND/NZD và bán ra 13,788 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,501 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,235 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,125 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,305 VND/SGD và bán ra 17,005 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,405 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 586 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:30 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,000 250 23,770
USD Đô La Mỹ 23,650 24,000 350 23,770
USD Đô La Mỹ 23,095 24,000 905 23,770
EUR Euro 23,345 23,903 558 23,415
AUD Đô La Úc 15,257 15,638 381 15,303
CAD Đô La Canada 17,260 17,673 413 17,312
CHF France Thụy Sỹ 24,000 24,575 575 24,072
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,416 3,303
GBP Bảng Anh 26,656 27,293 637 26,736
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,074 574 3,012
JPY Yên Nhật 163 167 4 163
NZD Đô La New Zealand 13,478 13,842 364 13,545
SGD Đô La Singapore 16,550 16,947 397 16,600
THB Bạt Thái Lan 617 655 38 632
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,345 VND/EUR và bán ra 23,903 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 558 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,415 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,257 VND/AUD và bán ra 15,638 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 381 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,303 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,260 VND/CAD và bán ra 17,673 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 413 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,312 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,000 VND/CHF và bán ra 24,575 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,072 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,416 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,303 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,656 VND/GBP và bán ra 27,293 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,736 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,074 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 574 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,012 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,478 VND/NZD và bán ra 13,842 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 364 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,545 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,947 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 397 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,600 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 617 VND/THB và bán ra 655 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 38 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:30 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,733 24,028 295 23,773
EUR Euro 23,210 24,125 915 23,310
AUD Đô La Úc 15,170 15,928 758 15,270
CAD Đô La Canada 17,082 17,937 855 17,282
CHF France Thụy Sỹ 23,991 24,756 765 24,091
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,284
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,133
GBP Bảng Anh 26,617 27,382 765 26,667
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,958
JPY Yên Nhật 162 170 8 163
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,168
NOK Krone Na Uy 0 0 2,297
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,472
PHP Peso Philippine 0 0 411
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,210
SGD Đô La Singapore 16,454 17,164 710 16,554
THB Bạt Thái Lan 0 0 615
TWD Đô La Đài Loan 0 0 760
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,733 VND/USD và bán ra 24,028 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,773 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,210 VND/EUR và bán ra 24,125 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,170 VND/AUD và bán ra 15,928 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,270 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,082 VND/CAD và bán ra 17,937 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 855 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,282 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,991 VND/CHF và bán ra 24,756 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,091 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,284 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,133 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,617 VND/GBP và bán ra 27,382 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,667 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,958 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,168 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,297 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,472 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 411 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,210 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,454 VND/SGD và bán ra 17,164 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,554 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 615 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 760 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:23 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 23,990 260 23,750
USD Đô La Mỹ 23,650 23,990 340 23,750
USD Đô La Mỹ 23,650 23,990 340 23,750
EUR Euro 23,282 23,893 611 23,353
AUD Đô La Úc 15,167 15,718 551 15,203
CAD Đô La Canada 17,216 17,695 479 17,285
CHF France Thụy Sỹ 23,986 24,592 606 24,046
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,508 3,247
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,297 3,131
GBP Bảng Anh 26,608 27,212 604 26,679
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,084 3,003
JPY Yên Nhật 163 167 4 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 17
NZD Đô La New Zealand 0 13,896 13,397
SEK Krona Thụy Điển 0 2,266 2,154
SGD Đô La Singapore 16,513 16,988 475 16,565
THB Bạt Thái Lan 626 654 28 627
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,282 VND/EUR và bán ra 23,893 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,353 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,167 VND/AUD và bán ra 15,718 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 551 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,203 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,216 VND/CAD và bán ra 17,695 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,285 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,986 VND/CHF và bán ra 24,592 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 606 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,046 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,508 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,247 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,297 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,131 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,608 VND/GBP và bán ra 27,212 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 604 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,679 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,084 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,003 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,896 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,397 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,266 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,154 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,513 VND/SGD và bán ra 16,988 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,565 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 626 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 28 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:23 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,110 410 23,760
EUR Euro 23,268 23,982 714 23,425
AUD Đô La Úc 15,298 15,816 518 15,400
CAD Đô La Canada 17,273 17,823 550 17,385
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,084
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,291
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,133
GBP Bảng Anh 26,675 27,486 811 26,859
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,009
JPY Yên Nhật 163 168 5 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NOK Krone Na Uy 0 0 2,241
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,649
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,148
SGD Đô La Singapore 16,508 17,029 521 16,606
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,110 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,268 VND/EUR và bán ra 23,982 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 714 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,425 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,298 VND/AUD và bán ra 15,816 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 518 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,400 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,273 VND/CAD và bán ra 17,823 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,385 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,084 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,291 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,133 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,675 VND/GBP và bán ra 27,486 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 811 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,859 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,009 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,241 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,649 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,148 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,508 VND/SGD và bán ra 17,029 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 521 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,606 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:23 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 23,349 24,019 670 23,349
AUD Đô La Úc 15,197 15,777 580 15,297
CAD Đô La Canada 17,125 17,863 738 17,225
CHF France Thụy Sỹ 23,960 24,660 700 24,060
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,392 3,316
GBP Bảng Anh 26,692 27,462 770 26,792
HKD Đô La Hồng Kông 2,982 3,082 100 3,012
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
KRW Won Hàn Quốc 0 20 15
SGD Đô La Singapore 16,399 17,019 620 16,499
THB Bạt Thái Lan 601 668 67 623
23,740 24,050 310 0
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,349 VND/EUR và bán ra 24,019 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,349 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,197 VND/AUD và bán ra 15,777 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,297 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,125 VND/CAD và bán ra 17,863 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,225 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,960 VND/CHF và bán ra 24,660 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,060 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,392 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,316 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,692 VND/GBP và bán ra 27,462 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,792 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,982 VND/HKD và bán ra 3,082 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,012 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,399 VND/SGD và bán ra 17,019 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,499 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 601 VND/THB và bán ra 668 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 623 VND/THB
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,740 VND/ và bán ra 24,050 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:20 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,080 370 23,730
USD Đô La Mỹ 23,710 0 0
USD Đô La Mỹ 23,710 0 0
EUR Euro 23,248 24,505 1,257 23,348
AUD Đô La Úc 0 16,144 15,322
CAD Đô La Canada 0 0 17,318
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,035
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,204
GBP Bảng Anh 0 0 26,859
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,953
JPY Yên Nhật 161 172 11 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 0 0 16,518
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,080 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,248 VND/EUR và bán ra 24,505 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,257 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,348 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,144 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,322 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,318 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,035 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,204 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,859 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,953 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,518 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,080 350 23,750
EUR Euro 23,221 24,711 1,490 23,456
AUD Đô La Úc 15,118 16,022 904 15,271
CAD Đô La Canada 17,223 18,097 874 17,387
CHF France Thụy Sỹ 23,769 24,872 1,103 24,010
GBP Bảng Anh 26,610 27,884 1,274 26,879
HKD Đô La Hồng Kông 2,961 3,097 136 2,991
JPY Yên Nhật 162 172 10 163
SGD Đô La Singapore 16,363 17,200 837 16,528
THB Bạt Thái Lan 559 655 96 621
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,080 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,221 VND/EUR và bán ra 24,711 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,490 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,456 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,118 VND/AUD và bán ra 16,022 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 904 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,271 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,223 VND/CAD và bán ra 18,097 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 874 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,387 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,769 VND/CHF và bán ra 24,872 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,103 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,010 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,610 VND/GBP và bán ra 27,884 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,274 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,879 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,961 VND/HKD và bán ra 3,097 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,991 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,363 VND/SGD và bán ra 17,200 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 837 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,528 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 559 VND/THB và bán ra 655 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,078 278 23,739
EUR Euro 23,266 23,986 720 23,191
AUD Đô La Úc 15,233 15,723 490 15,221
CAD Đô La Canada 17,250 17,767 517 17,243
CHF France Thụy Sỹ 24,096 24,558 462 24,095
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,265
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,002
GBP Bảng Anh 26,606 27,326 720 26,632
HKD Đô La Hồng Kông 3,019 3,064 45 2,978
JPY Yên Nhật 163 170 7 163
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 16
MYR Renggit Malaysia 4,698 5,507 809 4,653
NOK Krone Na Uy 0 0 2,193
NZD Đô La New Zealand 13,449 13,865 416 13,471
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,081
SGD Đô La Singapore 16,544 16,968 424 16,451
THB Bạt Thái Lan 646 655 9 625
TWD Đô La Đài Loan 674 840 166 678
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,800 VND/USD và bán ra 24,078 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 278 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,739 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,266 VND/EUR và bán ra 23,986 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,191 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,233 VND/AUD và bán ra 15,723 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,221 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,250 VND/CAD và bán ra 17,767 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 517 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,243 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,096 VND/CHF và bán ra 24,558 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 462 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,095 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,265 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,002 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,606 VND/GBP và bán ra 27,326 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,632 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 3,019 VND/HKD và bán ra 3,064 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 45 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,978 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,698 VND/MYR và bán ra 5,507 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 809 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,653 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,193 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,449 VND/NZD và bán ra 13,865 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 416 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,471 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,081 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,544 VND/SGD và bán ra 16,968 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 424 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,451 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 646 VND/THB và bán ra 655 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 625 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 674 VND/TWD và bán ra 840 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 166 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 678 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,785 23,935 150 23,815
USD Đô La Mỹ 23,715 0 0
USD Đô La Mỹ 23,635 0 0
EUR Euro 23,365 23,893 528 23,465
AUD Đô La Úc 15,265 15,715 450 15,385
CAD Đô La Canada 17,296 17,725 429 17,396
CHF France Thụy Sỹ 0 24,607 24,192
GBP Bảng Anh 0 27,350 26,908
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,068 0
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
NZD Đô La New Zealand 0 13,937 13,624
SGD Đô La Singapore 16,468 16,929 461 16,608
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,785 VND/ và bán ra 23,935 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,815 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,635 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,365 VND/EUR và bán ra 23,893 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,465 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,265 VND/AUD và bán ra 15,715 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,385 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,296 VND/CAD và bán ra 17,725 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,396 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,607 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,192 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 27,350 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,908 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,068 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,937 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,624 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,468 VND/SGD và bán ra 16,929 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,608 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,020 300 23,740
USD Đô La Mỹ 23,700 24,020 320 23,740
EUR Euro 23,135 24,330 1,195 23,228
AUD Đô La Úc 15,108 15,942 834 15,169
CAD Đô La Canada 17,119 17,903 784 17,239
CHF France Thụy Sỹ 0 25,239 23,589
GBP Bảng Anh 26,547 27,611 1,064 26,654
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,163 2,923
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,168 13,423
SGD Đô La Singapore 0 17,105 16,478
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,135 VND/EUR và bán ra 24,330 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,195 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,228 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,108 VND/AUD và bán ra 15,942 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 834 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,169 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,119 VND/CAD và bán ra 17,903 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 784 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,239 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,239 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,589 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,547 VND/GBP và bán ra 27,611 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,064 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,654 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,163 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,168 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,423 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,105 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,478 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 23,990 240 23,770
USD Đô La Mỹ 23,740 23,990 250 23,770
USD Đô La Mỹ 23,730 23,990 260 23,770
EUR Euro 23,118 24,127 1,009 23,228
AUD Đô La Úc 15,202 15,848 646 15,302
CAD Đô La Canada 17,212 17,856 644 17,312
CHF France Thụy Sỹ 23,877 24,641 764 24,007
GBP Bảng Anh 26,673 27,487 814 26,793
JPY Yên Nhật 161 168 7 163
KRW Won Hàn Quốc 13 18 5 15
SGD Đô La Singapore 16,309 17,072 763 16,530
THB Bạt Thái Lan 552 655 103 622
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,118 VND/EUR và bán ra 24,127 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,009 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,228 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,202 VND/AUD và bán ra 15,848 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,302 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,212 VND/CAD và bán ra 17,856 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,312 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,877 VND/CHF và bán ra 24,641 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 764 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,007 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,673 VND/GBP và bán ra 27,487 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 814 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,793 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 13 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,309 VND/SGD và bán ra 17,072 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 763 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,530 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 552 VND/THB và bán ra 655 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:30 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 23,990 240 23,780
USD Đô La Mỹ 23,680 23,990 310 23,780
USD Đô La Mỹ 23,600 23,990 390 23,780
EUR Euro 23,357 23,895 538 23,507
AUD Đô La Úc 15,296 15,726 430 15,416
CAD Đô La Canada 17,283 17,743 460 17,413
CHF France Thụy Sỹ 23,975 24,550 575 24,155
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,040 3,251 211 3,120
GBP Bảng Anh 26,741 27,382 641 26,961
HKD Đô La Hồng Kông 2,908 3,107 199 2,978
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 16,504 16,975 471 16,644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,357 VND/EUR và bán ra 23,895 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 538 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,507 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,296 VND/AUD và bán ra 15,726 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,416 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,283 VND/CAD và bán ra 17,743 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,413 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,975 VND/CHF và bán ra 24,550 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,155 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,040 VND/DKK và bán ra 3,251 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 211 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,120 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,741 VND/GBP và bán ra 27,382 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,961 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,908 VND/HKD và bán ra 3,107 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,978 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,504 VND/SGD và bán ra 16,975 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 471 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,644 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,770 23,980 210 23,780
USD Đô La Mỹ 23,760 0 0
USD Đô La Mỹ 23,750 0 0
EUR Euro 23,263 23,896 633 23,517
AUD Đô La Úc 15,300 16,129 829 15,474
CAD Đô La Canada 0 18,038 17,188
CHF France Thụy Sỹ 0 25,119 23,657
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,629 3,342
GBP Bảng Anh 26,674 27,430 756 26,963
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,106 2,984
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
SGD Đô La Singapore 16,488 16,940 452 16,674
THB Bạt Thái Lan 0 661 636
TWD Đô La Đài Loan 0 784 754
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,770 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,760 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,263 VND/EUR và bán ra 23,896 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 633 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,517 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,300 VND/AUD và bán ra 16,129 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 829 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,474 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,038 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,188 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,119 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,657 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,629 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,342 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,674 VND/GBP và bán ra 27,430 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,963 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,984 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,488 VND/SGD và bán ra 16,940 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 452 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,674 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 661 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 784 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 754 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:16 - 06/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,015 315 23,735
EUR Euro 23,064 23,978 914 23,297
AUD Đô La Úc 15,148 15,808 660 15,301
CAD Đô La Canada 17,120 17,824 704 17,293
CHF France Thụy Sỹ 23,728 24,660 932 23,967
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,304
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,121
GBP Bảng Anh 26,432 27,465 1,033 26,700
HKD Đô La Hồng Kông 2,961 3,093 132 2,991
JPY Yên Nhật 160 171 11 162
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,097
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,606
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,137
SGD Đô La Singapore 16,362 17,069 707 16,527
THB Bạt Thái Lan 562 654 92 624
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,015 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,735 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,064 VND/EUR và bán ra 23,978 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,297 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,148 VND/AUD và bán ra 15,808 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,301 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,120 VND/CAD và bán ra 17,824 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 704 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,293 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,728 VND/CHF và bán ra 24,660 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 932 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,967 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,304 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,121 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,432 VND/GBP và bán ra 27,465 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,033 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,700 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,961 VND/HKD và bán ra 3,093 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,991 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,097 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,606 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,137 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,362 VND/SGD và bán ra 17,069 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 707 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,527 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 562 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 624 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:20 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,050 300 23,790
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
EUR Euro 23,079 23,687 608 23,315
AUD Đô La Úc 0 0 15,428
CAD Đô La Canada 0 0 17,409
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,898
GBP Bảng Anh 0 0 26,878
JPY Yên Nhật 0 0 164
SGD Đô La Singapore 0 0 16,584
THB Bạt Thái Lan 0 0 579
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,079 VND/EUR và bán ra 23,687 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,315 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,428 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,409 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,898 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,878 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,584 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 579 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:20 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,685 24,035 350 23,735
EUR Euro 23,083 24,457 1,374 23,303
AUD Đô La Úc 15,002 15,915 913 15,202
CAD Đô La Canada 17,153 17,952 799 17,299
CHF France Thụy Sỹ 0 25,227 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,488 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,278 0
GBP Bảng Anh 26,301 27,480 1,179 26,651
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,140 0
INR Rupee Ấn Độ 0 303 0
JPY Yên Nhật 159 171 12 162
KRW Won Hàn Quốc 0 17 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,292 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,394 0
NOK Krone Na Uy 0 2,345 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,225 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 302 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,565 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,253 0
SGD Đô La Singapore 16,437 17,180 743 16,532
THB Bạt Thái Lan 0 658 0
TWD Đô La Đài Loan 0 785 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,685 VND/USD và bán ra 24,035 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,735 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,083 VND/EUR và bán ra 24,457 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,374 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,303 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,002 VND/AUD và bán ra 15,915 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 913 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,202 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,153 VND/CAD và bán ra 17,952 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 799 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,299 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,227 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,488 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,278 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,301 VND/GBP và bán ra 27,480 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,179 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,651 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,140 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 303 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 80,292 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,394 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,345 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,225 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 302 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,565 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,253 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,437 VND/SGD và bán ra 17,180 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 743 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,532 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 658 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 785 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:30 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,768 23,982 214 23,768
EUR Euro 23,210 24,109 899 23,257
AUD Đô La Úc 15,173 15,842 669 15,283
CAD Đô La Canada 17,132 17,852 720 17,290
CHF France Thụy Sỹ 23,961 24,739 778 23,961
GBP Bảng Anh 26,465 27,577 1,112 26,710
HKD Đô La Hồng Kông 2,966 3,091 125 2,993
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
NZD Đô La New Zealand 13,576 14,017 441 13,576
SGD Đô La Singapore 16,375 17,063 688 16,526
THB Bạt Thái Lan 617 663 46 617
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,768 VND/USD và bán ra 23,982 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 214 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,768 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,210 VND/EUR và bán ra 24,109 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 899 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,257 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,173 VND/AUD và bán ra 15,842 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 669 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,283 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,132 VND/CAD và bán ra 17,852 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,290 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,961 VND/CHF và bán ra 24,739 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 778 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,961 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,465 VND/GBP và bán ra 27,577 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,112 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,710 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,966 VND/HKD và bán ra 3,091 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 125 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,576 VND/NZD và bán ra 14,017 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,576 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,375 VND/SGD và bán ra 17,063 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 688 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,526 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 617 VND/THB và bán ra 663 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 617 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:21 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,745 23,985 240 23,755
USD Đô La Mỹ 23,743 0 0
USD Đô La Mỹ 23,741 0 0
EUR Euro 0 23,886 23,448
AUD Đô La Úc 0 15,769 15,367
CAD Đô La Canada 0 18,077 17,372
GBP Bảng Anh 0 27,364 26,893
JPY Yên Nhật 0 167 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 0 16,962 16,599
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,745 VND/USD và bán ra 23,985 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,743 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,741 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,886 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,448 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,769 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,367 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,077 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,372 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 27,364 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,893 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 167 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,962 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,599 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:24 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,050 350 23,770
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 22,850 0 0
EUR Euro 23,313 23,891 578 23,407
AUD Đô La Úc 15,206 15,685 479 15,306
CAD Đô La Canada 17,221 17,684 463 17,325
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,040
GBP Bảng Anh 0 0 26,751
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 163 167 4 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,488 16,939 451 16,595
THB Bạt Thái Lan 0 0 637
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,850 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,313 VND/EUR và bán ra 23,891 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 578 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,407 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,206 VND/AUD và bán ra 15,685 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,306 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,221 VND/CAD và bán ra 17,684 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,325 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,040 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,751 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,488 VND/SGD và bán ra 16,939 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 451 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,595 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 23,980 270 23,760
EUR Euro 0 23,868 23,471
AUD Đô La Úc 0 15,686 15,418
CAD Đô La Canada 0 17,697 17,411
CHF France Thụy Sỹ 0 24,535 24,132
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,260 3,124
GBP Bảng Anh 0 27,353 26,897
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,079 3,005
JPY Yên Nhật 0 166 163
NOK Krone Na Uy 0 2,359 2,236
SGD Đô La Singapore 0 16,924 16,646
THB Bạt Thái Lan 0 653 624
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,868 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,471 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,686 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,418 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,697 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,411 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,535 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,132 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,260 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,124 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 27,353 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,897 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,079 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,005 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 166 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,359 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,236 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,924 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,646 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 653 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 624 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,015 295 23,730
USD Đô La Mỹ 23,705 0 0
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
EUR Euro 23,050 24,335 1,285 23,150
AUD Đô La Úc 15,087 15,896 809 15,187
CAD Đô La Canada 17,126 17,879 753 17,226
CHF France Thụy Sỹ 23,781 24,649 868 23,881
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,428 3,313
GBP Bảng Anh 26,340 27,439 1,099 26,440
HKD Đô La Hồng Kông 2,966 3,102 136 2,976
JPY Yên Nhật 160 171 11 161
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 13,275 14,008 733 13,375
SEK Krona Thụy Điển 0 2,277 0
SGD Đô La Singapore 16,407 17,176 769 16,507
THB Bạt Thái Lan 612 670 58 622
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,015 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,705 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,050 VND/EUR và bán ra 24,335 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,285 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,087 VND/AUD và bán ra 15,896 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 809 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,187 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,126 VND/CAD và bán ra 17,879 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,226 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,781 VND/CHF và bán ra 24,649 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 868 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,881 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,428 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,313 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,340 VND/GBP và bán ra 27,439 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,099 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,440 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,966 VND/HKD và bán ra 3,102 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,976 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,275 VND/NZD và bán ra 14,008 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,375 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,277 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,407 VND/SGD và bán ra 17,176 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 769 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,507 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 612 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:30 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,020 270 23,770
EUR Euro 23,171 24,018 847 23,332
AUD Đô La Úc 15,229 15,834 605 15,335
CAD Đô La Canada 17,193 17,960 767 17,355
CHF France Thụy Sỹ 23,860 24,583 723 24,064
GBP Bảng Anh 26,643 27,431 788 26,849
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
SGD Đô La Singapore 16,515 17,020 505 16,549
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,171 VND/EUR và bán ra 24,018 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 847 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,332 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,229 VND/AUD và bán ra 15,834 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,335 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,193 VND/CAD và bán ra 17,960 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 767 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,355 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,860 VND/CHF và bán ra 24,583 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 723 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,064 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,643 VND/GBP và bán ra 27,431 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 788 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,849 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,515 VND/SGD và bán ra 17,020 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,549 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:24 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,100 380 23,740
EUR Euro 23,382 24,213 831 23,476
AUD Đô La Úc 15,251 15,941 690 15,390
CAD Đô La Canada 17,267 17,944 677 17,406
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,088
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,130
GBP Bảng Anh 26,656 27,574 918 26,898
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,978
JPY Yên Nhật 162 169 7 164
NOK Krone Na Uy 0 0 2,175
SGD Đô La Singapore 16,478 17,151 673 16,628
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,100 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,382 VND/EUR và bán ra 24,213 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,476 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,251 VND/AUD và bán ra 15,941 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,390 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,267 VND/CAD và bán ra 17,944 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 677 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,406 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,088 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,130 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,656 VND/GBP và bán ra 27,574 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 918 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,898 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,978 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,175 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,478 VND/SGD và bán ra 17,151 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 673 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,628 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,050 270 23,780
USD Đô La Mỹ 23,750 24,050 300 23,780
USD Đô La Mỹ 23,710 24,050 340 23,780
EUR Euro 23,270 24,100 830 23,340
AUD Đô La Úc 15,230 15,970 740 15,320
CAD Đô La Canada 17,250 17,980 730 17,350
GBP Bảng Anh 26,690 27,480 790 26,750
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,480
SGD Đô La Singapore 16,540 17,310 770 16,610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,270 VND/EUR và bán ra 24,100 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,340 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,230 VND/AUD và bán ra 15,970 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,320 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,250 VND/CAD và bán ra 17,980 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,350 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,690 VND/GBP và bán ra 27,480 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 790 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,750 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,480 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,540 VND/SGD và bán ra 17,310 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,610 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:24 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 0 23,750
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,750
USD Đô La Mỹ 22,840 0 23,750
EUR Euro 23,359 0 23,453
AUD Đô La Úc 15,289 0 15,389
CAD Đô La Canada 0 0 17,403
GBP Bảng Anh 0 0 26,877
JPY Yên Nhật 163 0 164
SGD Đô La Singapore 16,517 0 16,625
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,840 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,359 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,453 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,289 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,389 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,403 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,877 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,517 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,625 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:30 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,020 300 23,740
USD Đô La Mỹ 23,710 0 0
USD Đô La Mỹ 23,710 0 0
EUR Euro 23,254 23,948 694 23,392
AUD Đô La Úc 15,144 15,814 670 15,289
GBP Bảng Anh 26,593 27,413 820 26,846
JPY Yên Nhật 162 166 4 164
MYR Renggit Malaysia 0 5,199 5,122
SGD Đô La Singapore 16,495 16,929 434 16,638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,254 VND/EUR và bán ra 23,948 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 694 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,144 VND/AUD và bán ra 15,814 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,289 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,593 VND/GBP và bán ra 27,413 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 820 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,846 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,199 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,122 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,495 VND/SGD và bán ra 16,929 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 434 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,638 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:20 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,703 24,079 376 23,753
USD Đô La Mỹ 23,703 24,079 376 23,753
USD Đô La Mỹ 23,703 24,079 376 23,753
EUR Euro 23,365 24,881 1,516 23,515
AUD Đô La Úc 15,234 16,643 1,409 15,384
CAD Đô La Canada 17,151 18,761 1,610 17,251
CHF France Thụy Sỹ 24,790 24,790 0 24,790
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 26,701 27,615 914 26,851
JPY Yên Nhật 162 168 6 164
KRW Won Hàn Quốc 18 18 0 18
SGD Đô La Singapore 16,468 17,078 610 16,618
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,703 VND/USD và bán ra 24,079 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 376 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,753 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,703 VND/USD và bán ra 24,079 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 376 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,753 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,703 VND/USD và bán ra 24,079 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 376 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,753 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,365 VND/EUR và bán ra 24,881 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,516 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,515 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,234 VND/AUD và bán ra 16,643 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,409 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,384 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,151 VND/CAD và bán ra 18,761 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,610 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,251 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,790 VND/CHF và bán ra 24,790 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,790 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,701 VND/GBP và bán ra 27,615 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,851 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 18 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,468 VND/SGD và bán ra 17,078 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,618 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:21 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,725 0 23,745
USD Đô La Mỹ 23,705 0 23,745
USD Đô La Mỹ 23,705 0 23,745
EUR Euro 23,090 0 23,340
AUD Đô La Úc 0 0 15,261
CAD Đô La Canada 0 0 17,295
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,050
GBP Bảng Anh 0 0 26,671
JPY Yên Nhật 0 0 162
SGD Đô La Singapore 0 0 16,513
THB Bạt Thái Lan 0 0 618
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,725 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,745 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,705 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,745 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,705 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,745 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,090 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,340 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,261 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,295 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,050 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,671 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,513 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 618 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:30 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,090 350 23,740
USD Đô La Mỹ 23,720 24,090 370 23,740
USD Đô La Mỹ 23,650 24,090 440 23,740
EUR Euro 23,433 24,573 1,140 23,613
AUD Đô La Úc 15,210 15,910 700 15,310
CAD Đô La Canada 17,166 17,916 750 17,316
CHF France Thụy Sỹ 23,898 24,658 760 24,048
GBP Bảng Anh 26,467 27,747 1,280 26,717
HKD Đô La Hồng Kông 2,561 3,231 670 2,861
JPY Yên Nhật 160 169 9 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 16,488 17,198 710 16,588
THB Bạt Thái Lan 589 676 87 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,433 VND/EUR và bán ra 24,573 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,140 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,613 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,210 VND/AUD và bán ra 15,910 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,310 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,166 VND/CAD và bán ra 17,916 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,316 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,898 VND/CHF và bán ra 24,658 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,048 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,467 VND/GBP và bán ra 27,747 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,717 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,561 VND/HKD và bán ra 3,231 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,861 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,488 VND/SGD và bán ra 17,198 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,588 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 589 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:17 - 06/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,030 350 23,730
EUR Euro 22,950 24,159 1,209 23,187
AUD Đô La Úc 15,069 15,863 794 15,224
CAD Đô La Canada 17,026 17,921 895 17,202
CHF France Thụy Sỹ 23,590 24,832 1,242 23,834
GBP Bảng Anh 26,275 27,657 1,382 26,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,950 3,105 155 2,980
JPY Yên Nhật 160 168 8 162
NZD Đô La New Zealand 13,266 14,206 940 13,366
SGD Đô La Singapore 16,271 17,127 856 16,439
THB Bạt Thái Lan 606 655 49 622
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,950 VND/EUR và bán ra 24,159 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,209 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,187 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,069 VND/AUD và bán ra 15,863 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 794 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,224 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,026 VND/CAD và bán ra 17,921 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 895 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,202 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,590 VND/CHF và bán ra 24,832 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,242 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,834 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,275 VND/GBP và bán ra 27,657 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,382 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,950 VND/HKD và bán ra 3,105 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 155 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,980 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,266 VND/NZD và bán ra 14,206 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,366 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,271 VND/SGD và bán ra 17,127 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 856 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,439 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 606 VND/THB và bán ra 655 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 49 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:20 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,735 24,005 270 23,715
EUR Euro 23,307 24,355 1,048 23,074
AUD Đô La Úc 15,311 15,794 483 15,158
GBP Bảng Anh 26,710 27,559 849 26,443
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 162 170 8 161
SGD Đô La Singapore 16,537 17,060 523 16,372
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,735 VND/USD và bán ra 24,005 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,715 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,307 VND/EUR và bán ra 24,355 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,048 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,074 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,311 VND/AUD và bán ra 15,794 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 483 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,158 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,710 VND/GBP và bán ra 27,559 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,443 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,537 VND/SGD và bán ra 17,060 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 523 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,372 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:20 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,040 260 23,780
EUR Euro 23,360 23,880 520 23,460
AUD Đô La Úc 15,310 15,680 370 15,400
CAD Đô La Canada 17,300 17,720 420 17,410
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,160
GBP Bảng Anh 26,710 27,310 600 26,830
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,640
SGD Đô La Singapore 16,490 16,930 440 16,640
THB Bạt Thái Lan 570 660 90 630
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,360 VND/EUR và bán ra 23,880 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,460 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,310 VND/AUD và bán ra 15,680 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,400 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,300 VND/CAD và bán ra 17,720 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,410 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,160 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,710 VND/GBP và bán ra 27,310 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,830 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,640 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 16,930 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,640 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 570 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 630 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 02:30 ngày 07/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:20 - 07/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 24,020 330 23,740
EUR Euro 23,264 23,884 620 23,459
AUD Đô La Úc 15,194 15,787 593 15,379
CAD Đô La Canada 17,171 17,751 580 17,371
CHF France Thụy Sỹ 23,703 24,696 993 23,973
GBP Bảng Anh 26,388 27,537 1,149 26,713
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,125 162 2,963
JPY Yên Nhật 160 167 7 163
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 16
SGD Đô La Singapore 16,431 16,960 529 16,601
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,264 VND/EUR và bán ra 23,884 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,459 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,194 VND/AUD và bán ra 15,787 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 593 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,379 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,171 VND/CAD và bán ra 17,751 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,371 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,703 VND/CHF và bán ra 24,696 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 993 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,973 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,388 VND/GBP và bán ra 27,537 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,149 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,713 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,125 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 162 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,963 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,431 VND/SGD và bán ra 16,960 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 529 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,601 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,680 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,715 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,800 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,780 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,715 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,980 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,110 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,021 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 26,270 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 26,440 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,833 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,963 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 26,440 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,260 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,884 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,700 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,950 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,074 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,433 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,613 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,074 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,830 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,881 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,513 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,002 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,158 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,311 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,474 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,158 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,640 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,643 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,990 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,009 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,188 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,352 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,413 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,188 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,680 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,761 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,961 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,247 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,372 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,550 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,674 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,372 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,910 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,310 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,176 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 158 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 161 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 163 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 164 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 161 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 171 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 13 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,266 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,366 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,576 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,649 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,366 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,884 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,225 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,090 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,861 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,019 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,012 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,861 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,231 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,221 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,589 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,790 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,790 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,589 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,538 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,239 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,790 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 552 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 579 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 646 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 637 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 579 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 650 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 676 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 701 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,287 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,287 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,342 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,407 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,629 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,507 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 322 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 347 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 322 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 377 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 347 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 470 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 674 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 678 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 685 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 760 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 678 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 774 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 840 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 856 VND

Video clip

Video

Tỷ giá usd hôm nay 06/10/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 6 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 6/10/2022

Video

Tỷ giá hối đoái là gì?

Video

Tỷ giá tăng nóng nhnn tăng mạnh lãi suất cho vay

Video

Tỷ giá toàn cảnh phần 2: usd/vnd phá giá hay không phá giá ? | phân tích đầu tư #04

Video

Tỷ giá và lãi suất tác động đến nhóm ngành? credit suisse có ổn? | bàn tròn đầu tư #06

Video

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 6/10/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Tỷ giá usd hôm nay 04/10/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 5/10/2022

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 6/10/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Tỷ giá toàn cảnh phần 1: nguyên nhân và tác động? | phân tích đầu tư #03

Video

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Video

Tỷ giá usd hôm nay 03/10/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/10/2022

Video

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Video

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Video

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/10/2022

Video

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Video

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 3/10/2022

Video

Náo nhiệt dọn hàng đón tây & hàn quốc shopping - tỷ giá đô la ngoại tệ đổi trực tiếp phố cổ hội an

Video

Tỷ giá usd hôm nay 7/9/2022: đô la mỹ lập đỉnh mới #shorts #shortsyoutube #youtubeshorts

Video

Tỷ giá usd hôm nay 01/10/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 29/9/2022

Video

Tác động của tỷ giá tới ttck

Video

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Video

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

Video

Các công cụ điều tiết tỷ giá nhnn sử dụng trong thời gian qua và cơ hội đầu tư cổ phiếu.

Video

Tỷ giá đài tệ hạ đến mức thấp nhất trong vòng 3 năm nay

Video

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Video

Tỷ giá usd hôm nay 05/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 20/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 30/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 14/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/05/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 22 tháng 6 năm 2022 usd vẫn suy yếu || tỷ giá đô la mỹ 22/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 31/08/2022 ngoại tệ

Video

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 12 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 12/9/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 7 năm 2022 vẫn cao| tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/7/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 29/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/07/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

Ty Gia Usd Bidv

Giá Xe Máy Honda Wave 110

Gia Xe May Honda Wave 50

Giá Xe Yamaha 50Cc

Báo Giá Xe Yamaha

--- Bài cũ hơn ---

Tỷ Giá Euro Và Vnd

Tỷ Giá Đô Tại Shb

Tỷ Giá Đô Rup

Tỷ Giá Úc Chợ Đen Hôm Nay

Cách Làm Mứt Dừa Sữa Tươi

--- Cùng chuyên mục ---

Tỷ Giá Won Và Vnd

Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Hôm Nay Sacombank

Tỷ Giá Won Hàn

Tỷ Giá Yên Nhật Bidv

Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Vietinbank

Tỷ Giá Yên Nhật Vietcombank

Tỷ Giá Korean Won

Tỷ Giá Yên Nhật Vcb

Tỷ Giá Yên Nhật Hôm Nay Agribank

Tỷ Giá Yên Nhật Vnd

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Và Usd trên website Maiphuongus.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2603 / Xu hướng 2703 / Tổng 2803 thumb
🌟 Home
🌟 Top