Thông tin tỷ giá đô tại thái lan mới nhất

9

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá đô tại thái lan mới nhất ngày 18/07/2019 trên website Maiphuongus.net

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.105,0716.202,2816.477,79
CAD17.489,0017.647,8317.947,92
CHF23.213,3823.377,0223.774,53
DKK-3.443,233.551,16
EUR25.888,5725.966,4726.746,30
GBP28.616,9728.818,7029.075,20
HKD2.930,082.950,742.994,92
INR-336,77349,99
JPY212,57214,72222,44
KRW18,0218,9720,57
KWD-76.229,1279.220,07
MYR-5.613,215.685,87
NOK-2.662,422.745,87
RUB-369,21411,41
SAR-6.178,986.421,42
SEK-2.452,902.514,65
SGD16.885,8117.004,8417.190,54
THB737,68737,68768,45
USD23.170,0023.170,0023.290,00
Cập nhật lúc 17:44:57 18/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.782,0025.846,0026.178,00
GBP28.468,0028.640,0028.940,00
HKD2.928,002.940,002.992,00
CHF23.228,0023.321,0023.618,00
JPY211,75213,10215,61
AUD16.086,0016.151,0016.390,00
SGD16.889,0016.957,0017.161,00
THB725,00728,00768,00
CAD17.540,0017.611,0017.813,00
NZD-15.406,0015.689,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.129,0023.169,0023.290,0023.280,00
AUD16.137,0016.237,0016.549,0016.449,00
CAD17.589,0017.689,0017.995,0017.895,00
CHF23.364,0023.464,0023.768,0023.718,00
EUR25.905,0026.005,0026.359,0026.309,00
GBP28.688,0028.788,0029.097,0028.997,00
JPY213,22214,72217,74216,74
SGD16.886,0016.986,0017.291,0017.191,00
THB-727,00818,00813,00
LAK-2,54-2,68
KHR-5,66-5,74
HKD-2.886,00-3.096,00
NZD-15.456,00-15.866,00
SEK-2.361,00-2.611,00
CNY-3.307,00-3.477,00
KRW-19,11-20,71
NOK-2.646,00-2.800,00
TWD-722,00-817,00
PHP-446,00-476,00
MYR-5.424,00-5.899,00
DKK-3.401,00-3.672,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.165,0023.165,0023.285,00
USD(1-2-5)22.947,00--
USD(10-20)23.119,00--
GBP28.659,0028.832,0029.144,00
HKD2.920,002.940,003.003,00
CHF23.286,0023.426,0023.756,00
JPY212,89214,18218,33
THB714,33721,54781,90
AUD16.145,0016.242,0016.436,00
CAD17.571,0017.677,0017.906,00
SGD16.871,0016.973,0017.191,00
SEK-2.451,002.514,00
LAK-2,452,91
DKK-3.451,003.540,00
NOK-2.667,002.737,00
CNY-3.335,003.421,00
RUB-335,00411,00
NZD15.427,0015.520,0015.780,00
KRW17,71-21,48
EUR25.877,0025.942,0026.615,00
TWD678,48-765,20
MYR5.302,40-5.778,96

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.180,0023.180,0023.270,0023.270,00
AUD16.210,0016.270,0016.430,0016.420,00
CAD17.640,0017.710,0017.890,0017.880,00
CHF22.610,0023.470,0023.080,0023.700,00
EUR25.910,0025.990,0026.240,0026.230,00
GBP28.750,0028.860,0029.150,0029.140,00
HKD2.410,002.960,002.920,003.000,00
JPY210,40214,60216,40216,70
NZD-15.580,00-15.880,00
SGD16.900,0017.010,0017.170,0017.170,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.170,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.105,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.526,0023.190,0023.280,00
Bảng Anh28.710,0028.796,0029.106,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.958,002.990,00
Franc Thụy Sĩ23.390,0023.460,0023.713,00
Yên Nhật213,94214,58216,90
Ðô-la Úc16.221,0016.270,0016.445,00
Ðô-la Canada17.652,0017.705,0017.896,00
Ðô-la Singapore16.955,0017.006,0017.189,00
Đồng Euro25.898,0025.976,0026.256,00
Ðô-la New Zealand15.501,0015.579,0015.763,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.341,003.421,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.185,0023.185,0023.285,0023.285,00
Bảng Anh (GBP)28.236,0028.565,0029.356,0029.356,00
Ðồng Euro (EUR)25.588,0025.753,0026.466,0026.466,00
Yên Nhật (JPY)210,12212,79218,24218,24
Ðô la Úc (AUD)15.938,0016.091,0016.603,0016.603,00
Ðô la Singapore (SGD)16.672,0016.866,0017.333,0017.333,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.899,002.933,003.014,003.014,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.355,0017.557,0018.043,0018.043,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.251,0023.251,0023.895,0023.895,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.449,0015.449,0015.876,0015.876,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00778,00778,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.165,0023.285,00
AUD16.175,0016.493,00
CAD17.640,0017.957,00
CHF23.396,0023.735,00
CNY3.300,003.471,00
DKK3.451,003.575,00
EUR25.902,0026.379,00
GBP28.792,0029.200,00
HKD2.934,003.009,00
JPY213,71217,01
KRW18,9820,40
NOK2.612,002.795,00
NZD15.530,0015.852,00
SEK2.438,002.539,00
SGD16.990,0017.198,00
THB734,85770,38

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.185,0023.195,0023.295,00
USD (USD 5-20)23.175,00--
USD (Dưới 5 USD)23.165,00--
EUR25.670,0025.799,0026.747,00
GBP28.396,0028.539,0029.317,00
JPY212,00213,24219,17
HKD2.872,002.930,993.114,00
CNY-3.327,003.546,00
AUD15.921,0016.082,0016.622,00
NZD15.299,0015.454,0015.983,00
CAD17.364,0017.539,0018.158,00
SGD16.701,0016.870,0017.376,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.067,0023.300,0023.937,00
RUB-296,40519,82
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.085,0023.190,0023.280,0023.280,00
USD(5-20)23.135,0023.190,0023.280,0023.280,00
USD(50-100)23.165,0023.190,0023.280,0023.280,00
EUR25.900,0025.980,0026.280,0026.280,00
GBP28.710,0028.830,0029.170,0029.160,00
JPY213,90214,50217,60217,50
CHF23.240,0023.380,0023.930,0023.790,00
CAD17.650,0017.720,0017.930,0017.930,00
AUD16.170,0016.220,0016.490,0016.490,00
SGD16.870,0016.890,0017.330,0017.210,00
NZD-15.570,00-15.840,00
KRW-19,50-21,60

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.255,00
EUR25.872,0025.872,0026.192,00
JPY206,92207,51216,33
AUD16.063,0016.153,0016.393,00
SGD16.878,0016.948,0017.168,00
GBP28.471,0028.591,0028.981,00
CAD17.570,0017.670,0017.875,00
HKD2.910,002.950,003.000,00
CHF23.220,0023.350,0023.650,00
THB714,00736,00781,00
CNY-3.343,003.408,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.650,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.750,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.150,0023.170,0023.290,00
JPYĐồng Yên Nhật212,30213,59219,61
AUDĐô Úc15.897,0016.142,0016.642,00
CADĐô Canada17.378,0017.594,0018.095,00
GBPBảng Anh28.436,0028.803,0029.305,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.146,0023.377,0023.879,00
SGDĐô Singapore16.771,0016.936,0017.337,00
EUREuro25.646,0025.906,0026.508,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.248,003.508,00
HKDĐô Hồng Kông-2.722,003.222,00
THBBạt Thái Lan723,00733,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.576,005.729,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.164,0023.170,0023.290,00
THBBaht/Satang719,51736,86767,57
SGDSingapore Dollar16.933,0017.006,0017.189,00
SEKKrona/Ore2.473,002.423,002.497,00
SARSaudi Rial6.262,006.180,006.424,00
RUBRUBLE/Kopecks293,00355,00395,00
NZDDollar/Cents15.495,0015.525,0015.841,00
NOKKrona/Ore2.680,002.642,002.726,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.566,005.542,005.614,00
KWDKuwaiti Dinar77.319,0077.169,0078.057,00
KRWWON18,1618,9320,52
JPYJapanese Yen210,40214,72222,44
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.727,002.962,003.061,00
GBPGreat British Pound28.549,0028.820,0029.075,00
EUREuro25.799,0025.967,0026.745,00
DKKKrona/Ore3.523,003.431,003.549,00
CNYChinese Yuan3.325,003.265,003.601,00
CHFFranc/Centimes23.249,0023.380,0023.775,00
CADCanadian Dollar17.505,0017.649,0017.947,00
AUDAustralian Dollar16.083,0016.203,0016.477,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.097,0016.227,0016.597,00
CAD-17.560,0017.676,0018.047,00
CHF-23.260,0023.411,0023.744,00
CNY--3.348,003.408,00
DKK--3.446,003.576,00
EUR-25.870,00 (€50, €100)
25.860,00 (< €50)
25.890,0026.665,00
GBP-28.576,0028.796,0029.216,00
HKD-2.931,002.948,003.048,00
JPY-213,13214,08219,63
KRW-17,9219,3220,72
LAK--2,462,91
NOK--2.663,002.743,00
NZD-15.449,0015.532,0015.819,00
SEK--2.458,002.508,00
SGD-16.859,0016.959,0017.264,00
THB-699,53743,87767,53
USD23.072,0023.165,00 ($50, $100)
23.155,00 (< $50)
23.175,0023.295,00

Video clip liên quan tỷ giá đô tại thái lan

đồ bỏ đi ở vườn lan việt lại là tiền tỉ ở vườn lan thái | #mêlantv

Gốc lan đột biến 17 tỷ: sự thật bất ngờ về cú chơi chấn động

Vườn lan đột biến hàng chục tỉ tại dak lak

Vườn lan đột biến hàng chục tỉ đồng tại dak lak (phần 2)

Top những thần kê thái lan có giá hàng tỷ đồng

1 tỷ đô la nhiều như thế nào? tiền xếp thành núi là có thật

Tham quan nhà tỷ phú giàu nhất thái lan

Không thể ngờ 8 tỷ đô của tỷ phú phạm nhật vượng cao gấp 80 lần landmark 81

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9/07/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tập đoàn công nghiệp hàng đầu thái lan và dự án tỷ đô tại việt nam - tin tức vtv24

Trận đấu 31 tỷ diễn ra tại thái lan.

Thăm vườn lan to đẹp khủng khiếp - có giá cả 10 tỷ đồng | những giò phi điệp khủng nhất vịnh bắc bộ

Tỷ phú thái lan bỏ ra 2 8 tỷ mua thần kê độc nhất

✅ sau 1 đêm ngủ dậy, vườn lan trị giá 2 tỷ đồng bị trộm khoắng sạch

đã tìm ra hung thủ trộm lan tiền tỷ ở phú thọ.

Cựu ct nước nguyễn m'inh triê't nói gì về 5 tỷ usd gửi tại nh trung ương tq - thượng hải?

Thử đeo rolex 1 tỉ đi máy bay giá rẻ qua thái lan ăn tết và cái kết bị chém trái dừa 130k

Thăm vườn lan siêu khủng trị giá cả tỷ đồng ở bắc giang

Du lịch lào thái lan giá rẻ ▶ đi đâu và ăn gì ở viêng chăn

Trồng cóc thái hái tiền tỷ ở hải dương i vtc16

Vì sao facebook "vui" vì bị phạt 5 tỷ usd? | vtv24

Sau bản hợp đồng 240.000 usd 1 năm, công phượng cần gì để tỏa sáng ở châu âu? | vtv24

Hậu quả khoe khoang rolex 1 tỉ bị taxi thái lan chém và cái kết được em lễ tân yêu đắm đuối

Liều mạng vào nhà hàng hải sản chặt chém nhất bangkok gọi cua hoàng đế và phản ứng của nhân viên

Tin bóng đá, cầu thủ được thái lan mua 10 tỷ vnđ làm bóng đá việt nam hoảng

Việt nam dần đe doạ thái lan, malaysia trong ngành công nghiệp không khói, con rồng thât sự của đná?

Mua đồng hồ rolex 1 tỉ tại malaysia sau khi bị trung quốc từ chối thẻ ngân hàng việt nam - phần 2

Du lịch thái lan giá rẻ tự túc ▶ trải nghiệm ẩm thực và chợ đêm tại mukdahan

Vtc14_"siêu dự án" 27 tỷ đôla- có nên phản đối

Tỉ phú thái lan chính thức làm chủ hãng bia rượu sài gòn

Nhiều nông dân đbscl bỏ lúa trồng mít thái

1,5 tỷ, chọn toyota camry 2.5q 2019 nhập thái hay mercedes c200 2019 lắp ráp? |autodaily.vn|

Bí quyết thành công biến không thành có từ đất nước do thái

đếm lại những dự án thua lỗ hàng chục tỷ đô tại việt nam . yếu kém hay cố tình ? chia chác

Chùa ba vàng , tại sao thích thanh quyết hạ bệ thích trúc thái minh . thế lực chính trị đảng bảo kê?

Chặng cuối tại thái lan arrc 2017 - kết thúc một mùa giải đầy triển vọng |xehay.vn|

Fbnc - thái lan dành 2 tỷ usd cho người thu nhập thấp vay mua nhà

Giỏi mấy cũng vứt - nắm chắc bí mật này chắc chắn bạn sẽ giàu có thành công

Nhờ đâu việt nam lọt top 10 quốc gia đáng sống và làm việc? | vtv24

Phu nhân tb't đòi lê thanh thản 1,6 tỷ vnd góp vốn vào tđ mường thanh năm 2012?

Fbnc - chính phủ thái lan hỗ trợ vay 1,3 tỷ usd cho nông dân trồng lúa

Thương mại việt nam - thái lan đặt mục tiêu 20 tỷ usd vào năm 2020

Tiết lộ kỹ thuật chăm keiki khỏe mạnh lớn nhanh - nguyễn ngọc hà [hoalantv]

Chủ tịch quần đùi khoa pug ăn tôm hùm mắc nhất nhà hàng như mua bó rau làm người ai cập trầm trồ

Bạn có biết: kênh youtube của hiệp sĩ tầm lan trần tuấn?

⛔️skyway chương trình khuyến mãi eco future ⛔️ có phải là lừa đảo không

Tin tức hoa kỳ hôm nay 14/7/2019: phó tổng thống mike pence bá*o độ.ng phe dân chủ

Em trai tỷ phú việt nam ‘nuôi gia súc’ ở australia?

Chủ tịch khoa pug lần đầu vào nhà hàng syrianfood kêu sạch menu khiến chủ quán ngăn cản không kịp

  • Tỷ giá đô tại nga
  • Tỷ giá usd và đô la singapore
  • Tỷ giá đô tại ngân hàng vietinbank
  • Tỷ giá đô việt nam hôm nay
  • Tỷ giá đô tại shb
  • Tỷ giá đô uk
  • Tỷ giá đô usd ngày hôm nay
  • Tỷ giá đô của techcombank
  • Tỷ giá đô trong tuần
  • Tỷ giá đô theo ngày
  • Tỷ giá đô úc hôm nay sacombank
  • Tỷ giá đô tăng mạnh
  • Tỷ giá 1 đô úc
  • Tỷ giá 1 đô
  • Tỷ giá 1 đô sing
  • Tỷ giá đô sang vnd
  • Tỷ giá đô shb
  • Tỷ giá đô seabank
  • Tỷ giá đô séc
  • Tỷ giá đô sing ngân hàng agribank