Top 2 # Tự Học Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2023 # Top Trend | Maiphuongus.net

Các Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành: Kế Toán ⇒By Tiếng Trung Chinese

Kế toán tiếng Trung là gì ? Kế toán là một ngành rất phổ biến hiện nay và được các bạn trẻ ưa chuộng và lựa trọn, nhưng để có một công việc tốt và thuận lợi nếu bạn làm trong công ty của người Trung Quốc thì bạn phải có vốn từ về ngành nghề này.

Kế toán: 会计名称 Kuàijì míng chēng

Kiểm toán (kiểm tra kế toán) -/查帐 chá zhàng

Tài khoản /帐户 zhàng hù

Kết toán /结算/ jié suàn

Lương bổng phúc lợi: 工资福利 gōng zī fúlì

Giá thành: 成本 chéng běn

Khoản tiền: 款项 kuǎn xiàng

Con số: 数字 shùzì

Các Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Kế toán

会计项目名称和编号 Hệ thống tài khoản kế toán(Trung Quốc)- thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành kế toán.

14~ 15/ 固定资产/ property , plant, and equipment/ Tài sản cố định 141/ 土地/ land/ Đất đai 1411/ 土地/ land/ Đất đai 1418/ 土地; 重估增值/ land ; revaluation increments/ Đất đai đánh giá lại tăng 142/ 土地改良物/ land improvements/ Cải tạo đất 1421/ 土地改良物/ land improvements/ Cải tạo đất 1428/ 土地改良物 ;重估增值/ land improvements ; revaluation increments/ Cải tạo đất đánh giá lại tăng 1429/ 累积折旧 ;土地改良物/ accumulated depreciation ; land improvements/ Khấu hao luỹ kế Cải tạo đất 143/ 房屋及建物/ buildings/ Nhà cửa vật kiến trúc 1431/ 房屋及建物/ buildings/ Nhà cửa vật kiến trúc 1438/ 房屋及建物 ;重估增值/ buildings; revaluation increments/ Nhà cửa vật kiến trúc đánh giá lại tăng 1439/ 累积折旧 ;房屋及建物/ accumulated depreciation; buildings/ Khấu hao luỹ kế, Nhà cửa vật kiến trúc 144~146/ 机(器)具及设备/ machinery and equipment/ Máy móc thiết bị 1441/ 机(器)具/ machinery/ Máy móc 1448/ 机(器)具 ;重估增值/ machinery ; revaluation increments/ Máy móc đánh giá lại tăng 1449/ 累积折旧 ;机(器)具/ accumulated depreciation ; machinery/ Khấu hao luỹ kế máy móc 151/ 租赁资产/ leased assets/ Tài sản thuê 1511/ 租赁资产/ leased assets/ Tài sản thuê 1519/ 累积折旧; 租赁资产/ accumulated depreciation ; leased assets/ Khấu hao luỹ kế tài sản thuê 152/ 租赁权益改良/ leasehold improvements/ Cải thiện quyền lợi thuê 1521/ 租赁权益改良/ leasehold improvements/ Cải thiện quyền lợi thuê 1529/ 累积折旧; 租赁权益改良/ accumulated depreciation ; leasehold improvements/ Khấu hao luỹ kế ; Cải thiện quyền lợi thuê 156/ 未完工程及预付购置设备款/ construction in progress and prepayments for equipment/ xây dựng cơ bản dở dang và Ứng trước tiền thiết bị 1561/ 未完工程/ construction in progres/ xây dựng cơ bản dở dang 1562/ 预付购置设备款/ prepayment for equipment/ Ứng trước tiền thiết bị 158/ 杂项固定资产/ miscellaneous property, plant, and equipment/ Tài sản cố định khác 1581/ 杂项固定资产/ miscellaneous property, plant, and equipment/ Tài sản cố định khác (tài sản linh tinh) 1588/ 杂项固定资产;重估增值/ miscellaneous property, plant, and equipment ; revaluation increments/ Tài sản cố định khác đánh giá lại tăng 1589/ 累积折旧; 杂项固定资产/ accumulated depreciation ; miscellaneous property, plant, and equipment/ Khấu hao luỹ kế Tài sản cố định khác

16 递耗资产 depletable assets -Tài sản hao mòn dần 161 递耗资产 depletable assets-Tài sản hao mòn dần 1611 天然资源 natural resources-Nguồn nguyên liệu tự nhiên 1618 天然资源 -重估增值 natural resources -revaluation increments- Nguồn nguyên liệu tự nhiên- đánh giá lại tăng 1619 累积折耗 -天然资源 accumulated depletion – natural resources-tiêu hao luỹ kế nguồn nguyên liệu tự nhiên 17 无形资产 intangible assets -Tài sản vô hình 171 商标权 trademarks- Quyền thương hiệu 1711 商标权 trademarks- Quyền thương hiệu 172 专利权 patents -quyền phát minh sáng chế 1721 专利权 patents -quyền phát minh sáng chế 173 特许权 franchise -Quyền kinh doanh 1731 特许权 franchise -Quyền kinh doanh 174 著作权 copyright -Bản quyền 1741 著作权 copyright- Bản quyền 175 计算机软件 computer software -Chi phí phần mền máy tính 1751 计算机软件 computer software cost -Chi phí phần mền máy tính 176 商誉 goodwill- Thương hiệu 1761 商誉 goodwill -Thương hiệu 177 开办费 organization costs – Chi phí thành lập 1771 开办费 organization costs – Chi phí thành lập 178 其它无形资产 other intangibles -Tài sản cố đ ịnh vô hình khác 1781 递延退休金成本 deferred pension costs- Chi phí tiền trợ cấp hõan lại 1782 租赁权益改良 leasehold improvements -Cải thiện quyền thuê 1788 其它无形资产-其它 other intangible assets – other -Tài sản cố định vô hình khác 18 其它资产 other assets -Tài sản khác 181 递延资产 deferred asse – tài sản hoãn lại 1811 债券发行成本 deferred bond issuance costs -Chi phí phát hành trái phiếu 1812 长期预付租金 long-term prepaid rent -Trả trước tiền thuê dài hạn 1813 长期预付保险费 long-term prepaid insurance -Trả trước tiền bảo hiểm dài hạn 1814 递延所得税资产 deferred income tax assets -Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 1815 预付退休金 prepaid pension cost -Trả trước tiền trợ cấp 1818 其它递延资产 other deferred assets -Tài sản hoãn lại khác 182 闲置资产 idle assets -Tài sản nhàn rỗi 1821 闲置资产 idle assets -Tài sản nhàn rỗi 184 长期应收票据及款项与催收帐款 long-term notes , accounts and overdue receivables – tín phiếu phải thu dài hạn và các khoản phải thu quá hạn 1841 长期应收票据 long-term notes receivable- tín phiếu phải thu dài h ạn 1842 长期应收帐款 long-term accounts receivable -Tài khoản phải thu dài hạn 1843 催收帐款 overdue receivables -t ài khoản Phải thu quá hạn 1847 长期应收票据及款项与催收帐款-关系人 long-term notes, accounts and overdue receivables- related parties- tín phiếu phải thu dài hạn và những khoản phải thu quá hạn; chi tiết khách hàng 1848 其它长期应收款项 other long-term receivables -Các khoản phải thu dài hạn khác 1849 备抵呆帐-长期应收票据及款项与催收帐款 allowance for uncollectible accounts – long-term notes, accounts and overdue receivables – Dự phòng các khoản phải thu khó đòi- tín phiếu phải thu dài hạn và những khoản phải thu quá hạn 185 出租资产 assets leased to others- Tài sản cho thuê 1851 出租资产 assets leased to others -Tài sản cho thuê 1858 出租资产 -重估增值 assets leased to others – incremental value from revaluation- Tài sản cho thuê – đánh giá lại tăng 1859 累积折旧 -出租资产 accumulated depreciation – assets leased to others -Khấu hao luỹ kế – tài sản cho thuê 186 存出保证金 refundable deposit- khoản đặt cọc có thể hoàn lại 1861 存出保证金 refundable deposits – khoản đặt cọc có thể hoàn lại 188 杂项资产 miscellaneous assets- Tài sản khác 1881 受限制存款 certificate of deposit – restricted -Tiền gửi bị hạn chế 1888 杂项资产 -其它 miscellaneous assets – – Tài sản khác Hệ thống tài khoản Trung quốc có 5 loại Loại 1: Tài sản Loại 2: Nợ phải trả Loại 3:Quyền lợi chủ sở hữu Loại 4:Giá thành Loại 5:Xác định kết quả kinh doanh

Thuật ngữ tiếng Trung Quốc chuyên ngành kế toán cung cấp cho người học những thuật ngữ cơ bản để trở thành một nhà kế toán giỏi và chuyên nghiệp..

Nguồn:chinese.com.vn Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán (Phần 2)

1. Kết toán tài vụ: 财务结算 cáiwù jiésuàn

3. Thu nhập năm: 岁入 suìrù

4. Thu nhập từ bán hàng: 销货收入 xiāo huò shōurù

5. Thu nhập ngoại ngạch: 额外收入 éwài shōurù

6. Thu nhập bất thường: 非常收入 fēicháng shōurù

7. Thu nhập từ tiền hoa hồng: 佣金收入 yōngjīn shōurù

8. Thu nhập từ tiền lãi: 利息收入 lìxí shōurù

9. Thu nhập ngoài doanh nghiệp (buôn bán): 营业外收入 yíngyè wài shōurù

10. Thu nhập phi thuế quan (không phải nộp thuế): 非税收收入 fēi shuìshōu shōurù

11. Số phân phối thu nhập năm: 岁入分配数 suìrù fēnpèi shù

12. Số dự toán thu nhập năm: 岁入预算数 suìrù yùsuàn shù

15. Phần lãi gộp: 毛利 máolì

17. Lãi (lợi tức): 利息 lìxí

18. Khoản lãi được kiểm kê: 盘盈 pán yíng

19. Khoản dư của kỳ trước: 上期结余 shàngqí jiéyú

20. Tăng giá trị tiền vốn: 资产增值 zīchǎn zēngzhí

21. Tích lũy đặc biệt: 特别公积 tèbié gōng jī

22. Tích lũy theo pháp định: 法定公积 fǎdìng gōng jī

23. Giá trị còn lại: 净值 jìngzhí

24. Khoản thu nhập: 收益 shōuyì

25. Khoản thu nhập từ lãi: 纯收益 chún shōuyì

26. Khoản thu nhập từ ròng: 利息收益 lìxí shōuyì

27. Khoản thu nhập từ bất động sản: 地产收益 dìchǎn shōuyì

28. Khoản thu nhập từ buôn bán: 营业收益 yíngyè shōuyì

29. Khoản thu nhập bán hàng: 销售收益 xiāoshòu shōuyì

30. Khoản thu nhập tài vụ: 财务收益 cáiwù shōuyì

31. Khoản thu nhập từ vốn: 资本收益 zīběn shōuyì

33. Chi trừ dần (tọa chi): 坐支 zuòzhī

34. Chuyển khoản (bát chi): 拨支 bō zhī

36. Chi tiêu hàng năm: 岁出 suì chū

37. Mức chi tiêu: 支出额 zhīchū é

38. Khấu tạm chi lương: 扣借支 kòu jièzhī

39. Tạm ứng lương: 借支 jièzhī

40. Chi tiêu ngoài định mức: 额外支出 éwài zhīchū

41. Khoản chi đặc biệt: 非常支出 fēicháng zhīchū

42. Cách thức chi: 支付手段 zhīfù shǒuduàn

43. Lệnh chi: 支付命令 zhīfù mìnglìng

45. Chuẩn bị dự toán: 预算法 yùsuàn fǎ

46. Khoản mục dự toán: 编预算科目 biān yùsuàn kēmù

47. Dự toán nhà nước: 国家预算 guójiā yùsuàn

48. Dự toán vượt mức: 超出预算 chāochū yùsuàn

49. Bàn dự thảo dự toán: 预算草案 yùsuàn cǎo’àn

50. Dự toán tạm thời: 临时预算 línshí yùsuàn

51. Giảm bớt dự toán: 追减预算 zhuī jiǎn yùsuàn

52. Tăng thêm dự toán: 追加预算 zhuījiā yùsuàn

53. Tăng và giảm dự toán: 追加减预算 zhuījiā jiǎn yùsuàn

56. Tổn thất tính gộp: 毛损 máo sǔn

57. Hao hụt ở kho: 仓耗 cāng hào

58. Chiết khấu, khấu hao: 折耗 shéhào

59. Tổn thất được xác định: 盘损 pán sǔn

61. Số thâm hụt: 赤字 chìzì

65. Tổn thất do đình chỉ sản xuất: 停业损失 tíngyè sǔnshī

66. Lỗ lãi ở thời kì trước: 前期损益 qiánqí sǔnyì

67. Lỗ lãi ở thời kì sau: 本期损益 běn qí sǔnyì

68. Khoản nợ không có lãi: 无息债务 wú xí zhàiwù

69. Khoản nợ đến kì trả: 到期负债 dào qí fùzhài

70. Khoản nợ lưu động: 流动负债 liúdòng fùzhài

71. Khoản nợ kéo dài: 递延负债 dì yán fùzhài

72. Trích bù lỗ lãi: 盈亏拨补 yíngkuī bō bǔ

73. Tính toán nhầm: 误算 wù suàn

75. Liệt kê nhầm: 误列 wù liè

76. Khai man, báo cáo láo: 虚报 xūbào

79. Không phù hợp: 不符 bùfú

80. Sổ sách có sai sót: 错帐 cuò zhàng

82. Chương mục chưa hoàn thành: 未清帐 wèi qīng zhàng

83. Lập số giả: 做假帐 zuò jiǎ zhàng

84. Lãi giả lỗ thật: 虚抬利益 xū tái lìyì

85. Tìm cách ăn bớt: 从中揩油 cóngzhōng kāiyóu

86. Sai sót trong ghi chép: 记录错误 jìlù cuòwù

87. Khoản mục vào sai: 入错科目 rù cuò kēmù

88. Sai số: 数字颠倒 shùzì diāndǎo

89. Sai sót kỹ thuật: 技术错误 jìshù cuòwù

90. Sai sót về tính toán: 计算错误 jìsuàn cuòwù

91. Vết sửa: 涂改痕迹 túgǎi hénjī

92. Xóa bằng thuốc tẩy xóa: 药水擦改 yàoshuǐ cā gǎi

93. Sửa chữa sai sót: 冲销错误 chōngxiāo cuòwù

94. Khoản mục lộn xộn: 混乱帐目 hǔnluàn zhàng mù

95. Sự ghi chép sai sự thực: 失实记录 shīshíjìlù

96. Làm giả biên lai: 伪造单据 wèizào dānjù

97. Bảo lưu quyền được sửa sai: 保留改错权 bǎoliú gǎi cuò quán

2. Phúc lợi của nhân viên: 员工福利 yuángōng fúlì

3. Trợ cấp chữa bệnh: 医疗补助 yīliáo bǔzhù

4. Trợ cấp sinh đẻ: 生育补助 shēngyù bǔzhù

5. Thưởng chuyên cần: 全勤奖 quánqín jiǎng

6. Thưởng vuợt kế hoạch: 超产奖 chāochǎn jiǎng

7. Lương và tiền lương: 红利工资 hónglì gōngzī

8. Tiền lương tăng ca: 加班工资 jiābān gōngzī

9. Nâng cao mức lương: 提高工资 tígāo gōngzī

10. Hạ thấp mức lương: 减低工资 jiǎndī gōngzī

11. Phong tỏa tiền lương: 工资冻结 gōngzī dòngjié

12. Sai biệt về tiền lương: 工资差额 gōngzī chā’é

13. Bậc lương: 工资等级 gōngzī děngjí

14. Tiền trợ cấp: 津贴 jīntiē

15. Tiền trợ cấp về nhà ở: 房帖 fáng tiē

16. Tiền trợ cấp ngoại ngạch: 额外津贴 éwài jīntiē

17. Tiền trợ cấp về giáo dục: 教育津贴 jiàoyù jīntiē

18. Tiền trợ cấp về ăn uống: 伙食补贴 huǒshí bǔtiē

19. Tiền trợ cấp đi công tác: 出差补贴 chūchāi bǔtiē

20. Tiền trợ cấp chức vụ: 职务津贴 zhíwù jīntiē

1. Tổng giá thành: 总成本 zǒng chéngběn

2. Giá thành bình quân: 平均成本 píngjūn chéngběn

3. Giá thành chủ yếu: 主要成本 zhǔyào chéngběn

4. Giá gốc: 原始成本 yuánshǐ chéngběn

5. Giá thành thực tế: 实际成本 shí jì chéngběn

6. Giá thành nguyên liệu: 原料成本 yuánliào chéngběn

7. Phí tổn thay thế: 重置成本 chóng zhì chéngběn

8. Giá thành theo lô: 分批成本 fēn pī chéngběn

9. Giá thành trực tiếp: 直接成本 zhíjiē chéngběn

10. Giá thành dự tính: 预计成本 yùjì chéngběn

11. Giá thành gián tiếp: 间接成本 jiànjiē chéngběn

12. Giá thành đơn vị: 单位成本 dānwèi chéngběn

13. Giá thành bộ phận: 分部成本 fēn bù chéngběn

14. Giá vận chuyển tiêu dùng: 运销成本 yùnxiāo chéngběn

15. Giá thành lắp ráp: 装配成本 zhuāngpèi chéngběn

16. Phí tổn gia công: 分步成本 fēn bù chéngběn

17. Giá thành tái phân phối: 再分配成本 zài fēnpèi chéngběn

18. Giá thành tái gia công: 再加工成本 zài jiāgōng chéngběn

19. Phí tổn tách khoản: 分摊成本 fēntān chéngběn

1. Tiền gửi (ngân hàng): 存款 cúnkuǎn

2. Kinh phí ngân sách: 拨款 bōkuǎn

3. Khoản tiền cho vay: 贷款 dàikuǎn

4. Khoản tiền thu hộ: 代收款 dài shōu kuǎn

5. Khoản tiền trù bị: 筹备款 chóubèi kuǎn

6. Khoản tiền tạm thu: 暂收款 zhàn shōu kuǎn

7. Ngân sách tài chính: 财政拨款 cáizhèng bōkuǎn

8. Trả tiền trợ cấp: 补贴付款 bǔtiē fùkuǎn

9. Tiền mặt trong kho (tiền gởi): 专户存款 zhuān hù cúnkuǎn

10. Khoản thu kê khai giả: 伪应收款 wèi yīng shōu kuǎn

11. Khoản tiền vay tuần hòan: 循环贷款 xúnhuán dàikuǎn

12. Khoản tiền nên trả: 应付帐款 yìngfù zhàng kuǎn

13. Khoản tiền nên thu: 应收帐款 yīng shōu zhàng kuǎn

14. Khoản nợ thu ngay: 催收帐款 cuīshōu zhàng kuǎn

15. Lương đúp: 兼薪 jiān xīn

16. Lương căn bản: 底薪 dǐxīn

17. Nửa lương: 半薪 bàn xīn

18. Lương đúp: 双薪 shuāngxīn

21. Tiền đặt cọc: 押金 yājīn

22. Tiền dự trữ: 公积金 gōngjījīn

23. Tiền chu chuyển: 周转金 zhōuzhuǎn jīn

24. Tiền công ích: 公益金 gōngyìjīn

25. Tiền lẻ: 零用金 língyòng jīn

26. Tiền trợ cấp: 补助金 bǔzhù jīn

27. Tiền trợ cấp thôi việc: 退职金 tuìzhí jīn

28. Tiền phạt vì nộp chậm: 滞纳金 zhìnàjīn

29. Quĩ đặc biệt: 特种基金 tèzhǒng jījīn

30. Quĩ tiền lương: 工资基金 gōng zī jījīn

31. Tiền vốn hiện có: 现存资金 xiàncún zījīn

32. Tiền lương ứng trước: 预支薪金 yùzhī xīnjīn

33. Hoa hồng thu nợ: 收帐佣金 shōu zhàng yōngjīn

34. Tiền bảo hiểm: 保险金 bǎoxiǎn jīn

35. Tiền phúc lợi: 福利金 fúlì jīn

36. Tiền gửi tiết kiệm: 储蓄金 chúxù jīn

37. Tiền ký quĩ: 存入保证金 cún rù bǎozhèngjīn

38. Tiền cứu trợ khẩn cấp: 紧急救济金 jǐnjí jiùjì jīn

39. Lương hưu: 退休金 tuìxiū jīn

41. Chi phí phụ, tiền tiêu vặt: 杂费 záfèi

42. Chi phí do nhà nước cung cấp: 公费 gōngfèi

43. Chi phí tổ chức: 开办费 kāibàn fèi

44. Chi phí giao thiệp: 交际费 jiāojì fèi

46. Chi phí điện nước: 水电费 shuǐdiàn fèi

47. Chi phí vận chuyển: 运输费 yùnshū fèi

48. Chi phí đóng gói: 包装费 bāozhuāng fèi

49. Chi phí bảo quản: 寄存费 jìcún fèi

50. Phụ cấp thôi việc: 遣散费 qiǎnsàn fèi

51. Phụ cấp làm việc: 办公费 bàngōng fèi

52. Phụ cấp xe cộ: 车马费 chēmǎfèi

53. Tiền sách báo: 书报费 shū bào fèi

54. Phí duy tu bảo dưỡng: 维持费 wéichí fèi

55. Tiền quần áo: 服装费 fúzhuāng fèi

56. Tiền trợ cấp gia đình: 安家费 ānjiā fèi

57. Tiền lưu trú: 驻留费 zhù liú fèi

58. Tiền phúc lợi: 福利费 fúlì fèi

59. Sinh hoạt phí: 生活费 shēnghuófèi

60. Tiền làm thêm ca: 加班费 jiābān fèi

61. Lệ phí thủ tục: 手续费 shǒuxù fèi

62. Phí tổn trù bị: 起动费 qǐdòng fèi

63. Chi phí tạm thời: 临时费 línshí fèi

64. Chi phí thường xuyên: 经常费 jīngcháng fèi

65. Chi phí chế tạo: 制造费用 zhìzào fèiyòng

66. Kinh phí lâu dài: 恒久经费 héngjiǔ jīngfèi

67. Chi phí về nhân sự: 人事费用 rénshì fèiyòng

68. Phí tổn kiểm toán: 查帐费用 chá zhàng fèiyòng

69. Nhận kinh phí ứng trước: 预领经费 yù lǐng jīngfèi

70. Kinh phí hằng năm: 岁定经费 suì dìng jīngfèi

71. Phí tổn trả lại hàng: 退货费用 tuìhuò fèiyòng

72. Chi phí tiền lãi: 利息费用 lìxí fèiyòng

73. Chi phí nghiệp vụ: 业务费用 yèwù fèiyòng

74. Chi phí quản lý: 管理费用 guǎnlǐ fèiyòng

76. Chi phí phụ: 附加费用 fùjiā fèiyòng

77. Công tác phí hàng ngày: 每日出差费 měi rì chūchāi fèi

78. Tiền trợ cấp sinh hoạt: 生活补助费 shēnghuó bǔzhù fèi

79. Tiền trợ cấp hiếu hỉ: 婚丧补助费 hūn sāng bǔzhù fèi

80. Chi phí quản lí tư liệu: 材料管理费 cáiliào guǎnlǐ fèi

81. Chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy: 工厂维持费 gōngchǎng wéichí fèi

82. Chi phí phân bố: 摊派费用 tānpài fèiyòng

2. Số thập phân: 小数 xiǎoshù

4. Số không: 无数字 wú shùzì

5. Hàng đơn vị: 个位 gè wèi

8. Hàng ngàn: 千位 qiān wèi

9. 4,3 (không chia hết): 四点三(除不尽) sì diǎn sān (chú bù jìn)

10. Tỉ lệ phần trăm: 百分比 bǎifēnbǐ

11. Hệ thập phân: 十进制 shíjìnzhì

12. Phép thập lục tiến: 十六进制 shíliù jìn zhì

13. Làm tròn số: 四舍五入 sìshěwǔrù

14. Triệt tiêu lẫn nhau: 相互抵消 Xiānghù dǐxiāo

15. Thiếu 5 đồng: 少五元钱 shǎo wǔ yuán qián

Địa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Email: tiengtrunganhduong@gmail.com

+ 200 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Không Nên Bỏ Qua

Rate this post

] – Hiện nay, nhu cầu sử dụng lao động Việt Nam của các công ty Trung Quốc đang gia tăng. Một trong những ngành nghề hot nhất chính là ngành kế toán. Nhưng nếu muốn làm việc trong lĩnh vực này, bạn cần phải có sẵn một lượng từ vựng nhất định để giao tiếp và làm việc thuận lợi hơn.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu hiểu về các Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán một cách đầy đủ và rõ ràng nhất.

Tiếng Trung chuyên ngành kế toán (Phần 1)

Từ vựng ngành kế toán: Chức vụ/职务/ Zhíwù

1 Kế toán 会计 Kuàijì

2 Kế toán trưởng 会计主任 kuàijì zhǔrèn

3 Nhân viên kế toán 会计员 kuàijì yuán

4 Trợ lí kế toán 助理会计 zhùlǐ kuàijì

5 Kế toán giá thành 成本会计 chéngběn kuàijì

6 Kế toán nhà máy 工广会计 gōng guǎng kuàijì

7 Kế toán sản xuất 制造会计 zhìzào kuàijì

8 Kế toán công nghiệp 工业会计 gōngyè kuàijì

9 Kiểm toán trưởng 审计长 shěnjì zhǎng

10 Kiểm toán 审计 shěnjì

11 Kiểm soát viên 主管会计 zhǔguǎn kuàijì

12 Người giữ sổ sách 簿记员 bùjì yuán

13 Người giữ sổ cái 计账员 jì zhàng yuán

14 Thủ quỹ 出纳 chūnà

15 Nhân viên lưu trữ hồ sơ 档案管理员 dǎng’àn guǎnlǐ yuán

16 Thanh tra 精查 jīng chá

Kế toán (会计名称 /Kuàijì míng chēng)

17 Văn phòng kế toán 单位会计 dānwèi kuàijì

18 Thủ tục kế toán 会计程序 Kuàijì chéngxù

19 Quy trình kế toán 会计规程 kuàijì guīchéng

20 Năm tài chính 会计年度 kuàijì niándù

21 Kì kế toán 会计期间 kuàijì qíjiān

22 Pháp quy kế toán thống kê 主计法规 zhǔ jì fǎguī

23 Trình tự kiểm toán 查帐程序 chá zhàng chéngxù

24 Kiểm toán định kì 定期审计 dìngqí shěnjì

25 Kiểm toán đặc biệt 特别审计 tèbié shěnjì

26 Kiểm toán lưu động 巡回审计 xúnhuí shěnjì

27 Kiểm toán thuận chiều 顺查 shùn chá

28 Kiểm toán đột xuất 突击检查 tújí jiǎnchá

29 Kiểm tra điểm 抽查 chōuchá

30 Kiểm tra theo 跟查 gēn chá

31 Kiểm tra ngược 逆查 nì chá

32 Kiểm tra tỉ mỉ 精查 jīng chá

33 Kiểm tra nội bộ 内部核查 nèibù héchá

34 Kiểm tra toàn bộ 全部审查 quánbù shěnchá

35 Chứng cứ kiểm toán 查帐证据 chá zhàng zhèngjù

36 Thu thập tài liệu 搜集材料 sōují cáiliào

37 Thẩm tra đổi chiếu 复核 fùhé

38 Chứng nhận kiểm tra sổ sách 查帐证明 chá zhàng zhèngmíng

39 Ngày kiểm tra sổ sách 查帐日期 chá zhàng rìqí

40 Ý kiến của người kiểm toán 查帐人意见 chá zhàng rén yìjiàn

Từ vựng ngành kế toán trong tiếng Trung: Văn bản, văn kiện

41 Bản dự thảo dự toán 预算草案 yùsuàn cǎo’àn

42 Bản quyền 著作权 Zhùzuòquán

43 Bán thành phẩm 在制品 Zài zhìpǐn

44 Bảng báo cáo lỗ lãi 损益表 sǔnyì biǎo

45 Bảng báo cáo tài chính 财务报表 cáiwù bàobiǎo

46 Bảng báo cáo tài chính hợp nhất 合并决算表 hébìng juésuàn biǎo

47 Bảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày 工作日表 gōngzuò rì biǎo

48 Bảng cân đối kế toán 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo

49 Bảng cân đối thử 试算表 shì suàn biǎo

50 Bằng chứng kế toán 查账证据 cházhàng zhèngjù

51 Bảng đối chiếu nợ 对账单 duì zhàngdān

52 Bảng đối chiếu thu chi 收支对照表 shōu zhī duìzhào biǎo

53 Bảng kê giá thành 成本计算表 chéngběn jìsuàn biǎo

54 Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư 用料单 yòng liào dān

55 Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt 库存表 kùcún biǎo

56 Bảng kê tài khoản ngân hàng 银行结单 yínháng jié dān

57 Bảng kèm theo 附表 fù biǎo

58 Bảng lương 工资单, 工资表 gōngzī dān, gōngzī biǎo

59 Bảng phân tích tiền lương 工资分析表 gōngzī fēnxī biǎo

60 Bảng quyết toán 决算表 juésuàn biǎo

61 Bảng so sánh 比较表 bǐjiào biǎo

62 Bảng tổng hợp thu chi 汇总表 huìzǒng biǎo

63 Bảng tổng hợp tiền lương 工资汇总表 gōngzī huìzǒng biǎo

64 Báo cáo 10 ngày 旬报 xún bào

65 Báo cáo năm 年报 niánbào

66 Báo cáo ngày 日报 rìbào

67 Báo cáo tháng 月报 yuè bào

Hội thoại cách sử dụng từ vựng tiếng Trung ngành kế toán

A:会计员需要做什么?– Kế toán viên cần phải làm những gì?

B:会计员是要负责做报表和交接财务消息的人– Kế toán viên là người chịu trách nhiệm trong các báo cáo và giao tiếp về thông tin tài chính.

A: 我在数字和财务这些方面都挺好的。会计员常做哪种报表?Tôi rất giỏi về các con số và tiền bạc. Nhân viên kế toán thường phải làm những báo cáo gì?

B: 特别多。有日报,旬报,月报,年报, 还有工资表,决算表,财务报表等等。 数不起啊!–

A:这么多!那有没有更具体的会计工作啊?– Có vị trí kế toán nào cụ thể không?

B:平时会有会计主任, 会计员和助理会计– Có bốn vị trí chính là kế toán công, kế toán quản trị, kế toán của chính phủ, và kiểm toán nội bộ.

A: 听起来好像有点复杂, 但是我很感兴趣!Nghe có vẻ hơi phức tạp nhỉ, nhưng mà tôi rất thích!

B: 我们的公司在缺了一个助理会计的职务。你如果想做就立马应聘吧!_ Công ty tôi đang thiếu trợ lí kế toán, nếu cậu muốn làm thì mau ứng tuyển đi!

Từ vựng tiếng Trung ngành Kế toán (Phần 2)

Từ vựng ngành kế toán: Chi phí – khoản thu chi

1 Các khoản phải thu dài hạn khác 其它长期应收款项 Qítā chángqí yīng shōu kuǎn xiàng

2 Các khoản trả trước 预付款项 Yùfù kuǎnxiàng

3 Các khoản trả trước khác 其它预付款项 Qítā yùfù kuǎnxiàng

4 Cải tạo đất 土地改良物 Tǔdì gǎiliáng wù

5 Cải tạo đất- đánh giá lại tăng 土地改良物 -重估增值 Tǔdì gǎiliáng wù -zhòng gū zēngzhí

6 Cải thiện quyền lợi thuê 租赁权益改良 Zūlìn quányì gǎiliáng

7 Cấp 直支 zhí zhī

8 Cấp phát tài chính 财务拨款 cáiwù bōkuǎn

9 Chi 支 zhī

10 Chi phí ban đầu, chi phí sơ bộ 起动费 qǐdòng fèi

11 Chi phí chế tạo 制造费用 zhìzào fèiyòng

12 Chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy 工厂维持费 gōngchǎng wéichí fèi

13 Chi phí hành chính, chi phí văn phòng 办公费 bàngōngfèi

14 Chi phí kiểm toán 查账费用 cházhàng fèiyòng

15 Chi phí lợi tức 利息费用 lìxí fèiyòng

16 Chi phí nghiệp vụ 业务费用 yèwù fèiyòng

17 Chi phí nhà nước 公费 gōng fèi

18 Chi phí nhân sự 人事费用 rénshì fèiyòng

19 Chi phí phân bổ 摊派费用 tānpài fèiyòng

20 Chi phí phần mền máy tính 计算机软件 Jìsuànjī ruǎnjiàn

21 Chi phí phát hành trái phiếu 债券发行成本 Zhàiquàn fāxíng chéngběn

22 Chi phí quản lý 管理费用 guǎnlǐ fèiyòng

23 Chi phí quản lý vật liệu 材料管理费 cáiliào guǎnlǐ fèi

24 广告费 guǎnggào fèi

25 Chi phí tạm thời 临时费 línshí fèi

26 Chi phí thành lập 开办费 Kāibàn fèi

27 Chi phí thường xuyên 经常费 jīngcháng fèi

28 Chi phí tiền trợ cấp hõan lại 递延退休金成本 Dì yán tuìxiū jīn chéngběn

29 Chi phí tổ chức, chi phí thành lập (doanh nghiệp) 开办费 kāibàn fèi

30 Chi phí trả trước 预付费用 Yùfù fèiyòng

31 Chi phí vận chuyển 运输费 yùnshū fèi

32 Chi phí xúc tiến thương mại 推广费用 tuīguǎng fèiyòng

33 Chi tiêu hàng năm 岁出 suì chū

34 Chi tiêu ngoài định mức 额外支出 éwài zhīchū

35 Chi trội 浮支 fú zhī

36 Chiết khấu 买卖远汇折价 Mǎimài yuǎn huì zhéjià

37 Chiết khấu tín phiếu phải thu 应收票据贴现 Yīng shōu piàojù tiēxiàn

38 Chi phí thành lập 开办费 Kāibàn fèi

39 Chi phí phát hành trái phiếu 债券发行成本 Zhàiquàn fāxíng chéngběn

40 Giá gốc, giá vốn 原始成本 yuánshǐ chéngběn

41 Giá thành bình quân 平均成本 píngjūn chéngběn

42 Giá thành bộ phận 分部成本 fēn bù chéngběn

43 Giá thành chủ yếu 主要成本 zhǔyào chéngběn

44 Giá thành công đoạn sản xuất 分步成本 fēn bù chéngběn

45 Giá thành đơn vị 单位成本 dānwèi chéngběn

46 Giá thành dự tính 预计成本 yùjì chéngběn

47 Giá thành gián tiếp 间接成本 jiànjiē chéngběn

48 Giá thành lắp ráp 装配成本 zhuāngpèi chéngběn

49 Giá thành nguyên liệu 原料成本 yuánliào chéngběn

50 Giá thành thay thế 装置成本 zhuāngzhì chéngběn

51 Giá thành theo lô 分批成本 fēn pī chéngběn

52 Giá thành thực tế 实际成本 shí jì chéngběn

53 Giá thành trực tiếp 直接成本 zhíjiē chéngběn

54 Khoản chi đặc biệt 非常支出 fēicháng zhīchū

55 Khoản cho vay 贷款 dàikuǎn

56 Khoản đặt cọc có thể hoàn lại 存出保证金 Cún chū bǎozhèngjīn

57 Khoản mục chi tiết 明细科目 míngxì kēmù

58 Khoản mục dự toán 预算科目 yùsuàn kēmù

59 Khoản mục kế toán 会计科目 kuàijì kēmù

60 Khoản nợ thu ngay 催收账款 cuīshōu zhàng kuǎn

61 Khoản phải thu 应收帐款 Yīng shōu zhàng kuǎn

62 Khoản tạm thu 暂收款 zhàn shōu kuǎn

63 Khoản thu hộ 代收款 dài shōu kuǎn

64 Khoản thu kê khai giả 伪应收款 wèi yīng shōu kuǎn

65 Khoản trả hộ 代付款 Dài fùkuǎn

66 Khoản trù bị 筹备款 chóubèi kuǎn

67 Khoản vay tuần hoàn 循环贷款 xúnhuán dàikuǎn

68 Khoản chi đặc biệt 非常支出 fēicháng zhīchū

69 Khoản cho vay 贷款 dàikuǎn

70 Khoản đặt cọc có thể hoàn lại 存出保证金 Cún chū bǎozhèngjīn

71 Khoản mục chi tiết 明细科目 míngxì kēmù

72 Khoản mục dự toán 预算科目 yùsuàn kēmù

73 Khoản mục kế toán 会计科目 kuàijì kēmù

74 Khoản nợ thu ngay 催收账款 cuīshōu zhàng kuǎn

75 Khoản phải thu 应收帐款 Yīng shōu zhàng kuǎn

76 Khoản tạm thu 暂收款 zhàn shōu kuǎn

77 Khoản thu hộ 代收款 dài shōu kuǎn

78 Khoản thu kê khai giả 伪应收款 wèi yīng shōu kuǎn

79 Khoản trả hộ 代付款 Dài fùkuǎn

80 Khoản trù bị 筹备款 chóubèi kuǎn

81 Khoản vay tuần hoàn 循环贷款 xúnhuán dàikuǎn

82 Kinh phí cố định hàng năm 岁定经费 suì dìng jīngfèi

83 Kinh phí được cấp, cấp kinh phí 拨款 bōkuǎn

84 Kinh phí lâu dài, quỹ ngân khố 恒久经费 héngjiǔ jīngfèi

85 Kinh phí ứng trước 预领经费 yù lǐng jīngfèi

86 Lãi gộp, tổng lợi nhuận 毛利 máolì

87 Lãi lỗ 损益 sǔnyì

88 Lãi lỗ kỳ trước 前期损益 qiánqí sǔnyì

89 Lãi lỗ trong kỳ 本期损益 běn qí sǔnyì

90 Lãi ròng 纯利 chúnlì

91 Lãi, lợi tức 利息 lìxí

92 Lương căn bản 底薪 dǐxīn

93 Lương đúp 双薪 shuāngxīn

94 Lương hưu 退休金 tuìxiū jīn

95 Lương kiêm nhiệm 兼薪 jiān xīn

96 Lương tăng ca 加班工资 jiābān gōngzī

97 Lương thưởng 红利工资 hónglì gōngzī

98 Ngân sách 编预算 biān yùsuàn

99 Nợ đáo hạn 到期负债 dào qí fùzhài

100 Nợ khó đòi 倒账 dǎo zhàng

101 Nợ không lãi 无息债务 wú xí zhàiwù

102 Nợ lưu động 流动负债 liúdòng fùzhài

103 Nợ phải thu 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn

104 Nợ phải trả, khoản phải trả 应付账款 yìngfù zhàng kuǎn

105 Nợ sang sổ, số dư nợ tiếp theo 结欠清单 jiéqiàn qīngdān

106 Nợ trả chậm 递延负债 dì yán fùzhài

107 Nửa lương 半薪 bàn xīn

108 Phí điện nước 水电费 shuǐ diànfèi

109 Phí đóng gói 包装费 bāozhuāng fèi

110 Phí duy tu bảo dưỡng 维持费 wéichí fèi

111 Phí giao tế 交际费 jiāojì fèi

112 Phí gửi giữ 寄存费 jìcún fèi

113 Phí sinh hoạt 生活费 shēnghuófèi

114 Phí tăng ca 加班费 jiābān fèi

115 Phí thủ tục 手续费 shǒuxù fèi

116 Phí tổn tách khoản, giá thành chia ra 分摊成本 fēntān chéngběn

117 Phí tổn tái gia công 再加工成本 zài jiāgōng chéngběn

118 Phí tổn tái phân phối 再分配成本 zài fēnpèi chéngběn

119 Phí tổn tiếp thị 运销成本 yùnxiāo chéngběn

120 Phí trả hàng 退货费用 tuìhuò fèiyòng

121 Phụ cấp ăn uống 伙食补贴 huǒshí bǔtiē

122 Phụ cấp công tác, công tác phí 出差补贴 chūchāi bǔtiē

123 Phụ cấp xe cộ, phụ cấp đi lại 车马费 chēmǎfèi

124 Phụ phí 附加费用 fùjiā fèiyòng

125 Phụ phí, chi phí phụ 杂费 záfèi

126 Phụ trách kế toán 主管会计 zhǔguǎn kuàijì

127 Phúc lợi 福利 fúlì

128 Phúc lợi của công nhân viên 员工福利 yuángōng fúlì

129 Quỹ 基金 Jījīn

130 Quỹ bồi thường(đền bù) 偿债基金 Cháng zhài jījīn

131 Quy chế kế toán thống kê 主计法规 zhǔ jì fǎguī

132 Quỹ đặc biệt 特种基金 tèzhǒng jījīn

133 Quỹ dự phòng tổn thất 意外损失准备基金 Yìwài shǔn shī zhǔnbèi jījīn

134 Quỹ khác 其它基金 Qítā jījīn

135 Quỹ lương 工资基金 gōngzī jījīn

136 Quỹ phát triển (cải thiện và mở rộng) 改良及扩充基金 Gǎiliáng jí kuòchōng jījīn

 Tài khoản 账户/zhàng hù

1 Bảng biên tập 编报表 biān bào biǎo

2 Bảng cân đối kế toán 试算表 shì suàn biǎo

3 Bảng đối chiếu thu chi 收支对照表 shōu zhī duì zhào biǎo

4 Bảng ghi nợ vốn 资产负债表 zīchǎn fù zhài biǎo

5 Bảng ghi tiền tồn kho 库存表 kù cún biǎo

6 Bảng kê khai chi tiết 列单 liè dān

7 Bảng kê khai tăng giảm 损益表 sǔnyì biǎo

8 Bảng kế toán giá thành 成本计算表 chéng běn jìsuàn biǎo

9 Bảng kết toán của ngân hàng 银行结单 yín háng jié dān

10 Bảng khai báo tài vụ 财务报表 cáiwù bào biǎo

11 Bảng lương 工资单 gōng zī dān

12 Bảng phân tích tiền lương 工资分析表 gōng zī fēnxī biǎo

13 Bảng phụ lục 附表 fù biǎo

14 Bảng quyết toán 决算表 jué suàn biǎo

15 Bảng quyết toán hợp nhất 合并决算表 hébìng jué suàn biǎo

16 Bảng so sánh 比较表 bǐ jiào biǎo

17 Bảng tiền lương 工资表 gōng zī biǎo

18 Bảng tổng hợp hóa đơn, chứng từ 汇总表 huì zǒng biǎo

19 Bảng tổng hợp tiền lương 工资汇总表 gōng zī huì zǒng biǎo

20 Bảng thanh toán tiền 解款单 jiě kuǎn dān

21 Báo cáo công việc theo ngày 工作日报 gōng zuò rìbào

22 Báo cáo năm 年报 nián bào

23 Báo cáo ngày 日报 rì bào

24 Báo cáo tuần 旬报 xún bào

25 Báo cáo tháng 月报 yuè bào

26 Biểu đồ thống kê 统计图表 tǒngjì túbiǎo

27 Các sổ phụ 转帐簿 zhuǎn zhàng bù

28 Chuyển khoản (thu hoặc chi) 转帐 zhuǎn zhàng

29 Chuyển sổ nợ 过帐 guò zhàng

30 Ghi chép sổ sách (kế toán) 簿记 bù jì

31 Ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ 记某人帐 jì mǒu rén zhàng

32 Ghi một món nợ 记一笔帐 jì yī bǐ zhàng

33 Giấy thông báo nộp tiền 缴款通知单 jiǎo kuǎn tōng zhī dān

34 Hóa đơn ba liên 三联单 sān lián dān

35 Hóa đơn bao tiêu 承销清单 chéng xiāo qīng dān

36 Hóa đơn thanh toán nợ 结欠清单 jié qiàn qīng dān

37 Hóa đơn vật liệu 用料单 yòng liào dān

39 Kế toán đơn 单式簿记 dān shì bù jì

40 Kế toán kép 复式簿记 fù shì bù jì

41 Kết toán sổ sách 结帐 jié zhàng

42 Kí hiệu ghi nợ 记帐符号 jì zhàng fúhào

43 Kí hiệu khoản mục 科目符号 kēmù fúhào

44 Khoản mục chi tiết 明细科目 míngxì kēmù

45 Khoản mục kế toán 会计科目 kuài jì kēmù

46 Một món nợ 一笔帐 yī bǐ zhàng

47 Nợ đến hạn phải trả 旧欠帐 jiù qiàn zhàng

48 Nợ đọng 倒帐 dào zhàng

49 Nhận tài khoản (của một người nào đó) 收某人帐 shōu mǒu rén zhàng

50 Phiếu kiểm tra đối chiếu 对帐单 duì zhàng dān

51 Phiếu lĩnh vật liệu 领料单 lǐng liào dān

52 Phụ lục chính 主要附表 zhǔyào fù biǎo

53 Sổ cái 总帐 zǒng zhàng

54 Sổ phân loại tổng 总分类帐 zǒng fēnlèi zhàng

55 Sổ tài khoản chính 主帐簿 zhǔ zhàng bù

56 Sổ cái cổ đông 股东帐 gǔ dōng zhàng

57 Sổ cái chi phí sản xuất 制造费用帐 zhìzào fèiyòng zhàng

58 Sổ cái chi tiết 细分类帐 xì fēnlèi zhàng

59 Sổ cái giá thành 成本分类帐 chéng běn fēnlèi zhàng

60 Sổ cái nguyên liệu 原料分类帐 yuán liào fēnlèi zhàng

61 Sổ cái nhập hàng 进货分类帐 jìnhuò fēnlèi zhàng

62 Sổ cái tài sản 财产分类帐 cái chǎn fēnlèi zhàng

63 Sổ cổ phiếu 股票簿 gǔ piào bù

64 Sổ đăng kí 登记簿 dēngjì bù

65 Sổ đăng kí cổ phiếu 股票登记簿 gǔpiào dēngjì bù

66 Sổ đăng kí chứng từ 票据登记簿 piàojù dēngjì bù

67 Sổ đen 假帐 jiǎ zhàng

68 Sổ ghi hàng mua trả lại 购货退出簿 gòu huò tuìchū bù

69 Sổ gốc 原始帐簿 yuán shǐ zhàng bù

70 Sổ gửi bán (kí gửi) 寄销簿 jì xiāo bù

71 Sổ giấy rời 活页簿 huó yè bù

72 Số hiệu chứng từ thanh toán 传票编号 chuán piào biān hào

73 Số hiệu hoạt động 活动编号 huó dòng biān hào

74 Số hiệu khoản mục 科目编号 kēmù biān hào

75 Số hiệu tài khoản 科目代号 kēmù dài hào

76 Sổ hóa đơn, sổ biên lai 票据簿 piào jù bù

77 Sổ kế toán ghi nhớ 备查帐 bèi chá zhàng

78 Sổ kế toán ghi nhớ 备查簿 bèi chá bù

79 Sổ lưu giữ hàng hóa 存货簿 cún huò bù

80 Sổ mua hàng 购买簿 gòu mǎi bù

81 Sổ nhận mua cổ phiếu 认股簿 rèn gǔ bù

82 Sổ nhập hàng 进货簿 jìn huò bù

83 Sổ nhật kí 日记簿 rìjì bù

84 Sổ nhật kí kế toán 流水帐 liú shuǐ zhàng

85 Sổ nhật kí tiền mặt 现金日记簿 xiàn jīn rìjì bù

86 Sổ sách kế toán hàng hóa 商品帐 shāng pǐn zhàng

87 Sổ thu chi tiền mặt 现金帐 xiàn jīn zhàng

88 Tài khoản cá nhân 人名帐 rén míng zhàng

89 Tài khoản của khách hàng 客户帐 kèhù zhàng

90 Tài khoản doanh nghiệp 营业帐户 yíngyè zhànghù

91 Tài khoản đáng ngờ 坏帐 huài zhàng

92 Tài khoản đáng tin cậy 可靠帐 kěkào zhàng

93 Tài khoản ghi tạm 暂计帐 zhàn jì zhàng

94 Tài khoản giá thành 成本帐户 chéng běn zhànghù

95 Tài khoản hoán chuyển 转换帐 zhuǎn huàn zhàng

96 Tài khoản hỗn hợp 混合帐户

97 Tài khoản phụ 辅助帐 fǔ zhù zhàng

98 Tài khoản tạm ghi 暂计帐户 zhàn jì zhànghù

99 Tài khoản vãng lai 往来帐户 wǎnglái zhànghù

100 Tập ngân phiếu 支票簿 zhī piào bù

101 Tên tài khoản 帐户名称 zhànghù míngchēng

102 Vào tài khoản 登帐 dēng zhàng

Người ta thường nói nghề kế toán là một nghề vất vả. Nhưng nếu muốn phát triển bản thân trong lĩnh vực kế toán- tài chính, đặc biệt là tại các công ty đa quốc gia thì đừng ngại ngần tìm hiểu và nhận biết thêm nhiều thuật ngữ tiếng trung về chuyên ngành này.

Từ vựng ngành Kế toán cung cấp cho người học các thuật ngữ tiếng Trung Quốc cơ bản, để phục vụ trong công việc hay học tập, giúp quá trình giao tiếp hiệu quả hơn.

Còn rất nhiều các Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khác, THANHMAIHSK sẽ liên tục cập nhật để giúp người học thuận tiện hơn trong việc tra cứu và tham khảo.

Đến với tiếng trung THANHMAIHSK để học tiếng Trung một cách hiệu quả và nhanh chóng nhất!

Ngành Kế Toán Học Những Môn Gì? Cách Học Tốt Các Môn Học Ngành Kế Toán

Trước khi tìm hiểu các môn học ngành Kế toán, bạn cần nắm được khái niệm về ngành nghề này. Kế toán được hiểu là công việc ghi chép, thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin về tình hình hoạt động tài chính của một tổ chức, doanh nghiệp hay một cơ quan nhà nước, cơ sở kinh doanh tư nhân… Đây là bộ phận giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực quản lý kinh tế, từ quản lý trong phạm vi đơn vị, cơ quan, doanh nghiệp cho đến phạm vi quản lý toàn bộ nền kinh tế.

Những môn học ngành Kế toán sẽ cung cấp đầy đủ kiến thức và năng lực chuyên môn cho người học

Để đáp ứng yêu cầu công việc, sinh viên theo học ngành Kế toán sẽ được cung cấp kiến thức về khung pháp lý của kế toán Việt Nam cũng như chuẩn mực kế toán quốc tế, những quy định về đạo đức nghề nghiệp của kế toán và kiểm toán. Đồng thời, sinh viên cũng được cung cấp kiến thức về thu thập, xử lý và kiểm tra, cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động kinh doanh thông qua nghiệp vụ kế toán như tính phí, làm dự án, phân bổ ngân sách, quản lý doanh thu theo sát kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp,

Bên cạnh những kiến thức nền tảng, sinh viên cũng sẽ được trang bị các kỹ năng phục vụ công việc như kỹ năng quản lý thời gian, kỹ năng lập kế hoạch, kỹ năng giao tiếp…

Một số môn học chuyên ngành:

2. Tìm hiểu một số môn học cơ bản của ngành Kế toán

Nguyên lý kế toán là môn học cơ bản đầu tiên trong chương trình học của ngành Kế toán. Đây là môn học đại cương, được xem là nền tảng cho những môn học sau này, giúp bạn hiểu sâu hơn về nội dung kiến thức của kế toán.

Môn học này sẽ cung cấp cho bạn những kiến thức cơ bản về mã số tài khoán, cách phân biệt tài sản và nguồn vốn cũng như mã tài khoản trên bảng báo cáo tài chính, cách thực hiện định khoán các nghiệp vụ.

Môn học này sẽ giúp bạn làm quan với những nghiệp vụ kế toán phát sinh, cách thức hạch toán tài khoản kết…giúp bạn nắm được cách lập bảng báo cáo tài chính. Đây được xem là môn học vô cùng quan trọng đối với ngành Kế toán. Bạn sẽ có khả năng phân tích báo cáo tài chính, lập bảng và trình bày báo cáo tài chính, lập báo cáo thuế…

Đây là môn học giúp sinh viên thu thập, giải thích và truyền đạt thông tin cho các nhà quản lý. Kế toán chi phí và quản trị được xem là nền tảng giúp bạn học tốt các môn chuyên ngành tiếp theo như kế toán công nợ, kế toán xây dựng và kế toán ngân hàng.

Việc thực hành thường xuyên sẽ giúp sinh viên nắm được đầy đủ kỹ năng cần thiết để đáp ứng tốt yêu cầu công việc của một kế toán viên.

3. Cách học tốt các môn học ngành Kế toán

Đây được xem là yếu tố đầu tiên và quan trọng nhất. Niềm đam mê sẽ giúp bạn vượt qua khó khăn và áp lực để học tốt.

Hãy chịu khó tìm tòi, học hòi , thử mọi cái để có thể học. Bạn có thể tìm những ví dụ cụ thể để trình bày nếu chưa thật sự hiểu bài hay tham khảo ý kiến của thầy cô, bạn bè hay những người đang làm công việc này để có được thêm kinh nghiệm.

Bên cạnh đó, bạn cũng có thể thường xuyên tìm hiểu các nghiệp vụ kế toán trên các diễn đàn, web, fanpage…

Để sắp xếp thông tin một cách dễ hiểu và khoa học, bạn có thể tổng hợp dưới dạng sơ đồ để dễ dàng nắm bắt. Có thể vẽ sơ đồ trên máy vi tính, việc ứng dụng công nghệ thông tin vào việc học rất quan trọng, giúp bạn học hiệu quả hơn.

Bên cạnh đó, để học tốt ngành kế toán, bạn có thể trau dồi kiến thức và kỹ năng thực tế, viết ra những câu hỏi và đối chiếu với bạn cùng học hay trau dồi kiến thức và kỹ năng thực tế, luyện tập kỹ năng viết…