Top 7 # Tự Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | Maiphuongus.net

Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa

Tên Tiếng Anh của các bệnh và triệu chứng thường gặp

Acne: mụn trứng cá

AIDS (viết tắt của acquired immunodeficiency syndrome) AIDS

allergy: dị ứng

arthritis: viêm khớp

asthma: hen

athlete’s foot: bệnh nấm bàn chân

backache: bệnh đau lưng

bleeding: chảy máu

blister: phồng rộp

broken (ví dụ broken bone, broken arm, hay broken leg): gẫy (xương / tay / xương)

bruise: vết thâm tím

cancer: ung thư

chest pain: bệnh đau ngực

chicken pox: bệnh thủy đậu

cold: cảm lạnh

cold sore: bệnh hecpet môi

constipation: táo bón

cough: ho

cut: vết đứt

depression: suy nhược cơ thể

diabetes: bệnh tiểu đường

diarrhoea: bệnh tiêu chảy

earache: đau tai

eating disorder: rối loại ăn uống

eczema: bệnh Ec-zê-ma

fever: sốt

flu (viết tắt của influenza): cúm

food poisoning: ngộ độc thực phẩm

fracture: gẫy xương

headache: đau đầu

heart attack: cơn đau tim

high blood pressure hoặc hypertension: huyết áp cao

HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus): HIV

infection: sự lây nhiễm

inflammation: viêm

injury: thuơng vong

low blood pressure hoặc hypotension: huyết áp thấp

lump: bướu

lung cancer: ung thư phổi

malaria: bệnh sốt rét

measles: bệnh sởi

migraine: bệnh đau nửa đầu

MS (viết tắt của multiple sclerosis): bệnh đa sơ cứng

mumps: bệnh quai bị

pneumonia: bệnh viêm phổi

rabies: bệnh dại

rash: phát ban

rheumatism: bệnh thấp khớp

sore throat: đau họng

sprain: bong gân

spots: nốt

stomach ache: đau dạ dày

stress: căng thẳng

stroke: đột quỵ

swelling: sưng tấy

tonsillitis: viêm amiđan

travel sick – Say xe, trúng gió

virus: vi-rút

wart: mụn cơm

antibiotics: kháng sinh

prescription: kê đơn thuốc

medicine: thuốc

pill: thuốc con nhộng

tablet: thuốc viên

doctor: bác sĩ

GP (viết tắt của general practitioner): bác sĩ đa khoa

surgeon: bác sĩ phẫu thuật

nurse: y tá

patient: bệnh nhân

hospital: bệnh viện

operating theatre: phòng mổ

operation: phẫu thuật

surgery: ca phẫu thuật

ward : phòng bệnh

appointment: cuộc hẹn

medical insurance: bảo hiểm y tế

waiting room: phòng chờ

blood pressure: huyết áp

blood sample: mẫu máu

pulse: nhịp tim

temperature: nhiệt độ

urine sample: mẫu nước tiểu

x-ray: X quang

injection: tiêm

vaccination: tiêm chủng vắc-xin

pregnancy: thai

contraception: biện pháp tránh thai

abortion: nạo thai

infected: bị lây nhiễm

pain: đau (danh từ)

painful: đau (tính từ)

well: khỏe

unwell: không khỏe

ill: ốm

Y học thế giới đang trên đà phát triển nhưng Việt Nam vẫn luôn nằm trong top các nước có nền y học lạc hậu.

Hay trình độ chuyên môn của mình không hề kém nhưng vẫn chưa có cơ hội tiếp xúc với nền y học tiên tiến trên thế giới.

VÀ BẠN CÓ BIẾT MỘT PHẦN NGUYÊN NHÂN LÀ DO: “TIẾNG ANH”

Aroma gửi tặng bộ sách tiếng anh chuyên ngành y khoa:

Với mong muốn góp một phần nhỏ vào sự phát triển của nước nhà nói chung và của nền y học nói riêng, AROMA Tiếng Anh Cho Người Đi Làm gửi tới các bác sĩ, y tá (trong đó có bạn) bộ tài liệu anh van chuyen nganh hữu ích bao gồm:

http://www.mediafire.com/view/uh7z6zwwzul9bpq/Cambridge-Professional-English-in-Use-Medicine.pdf

Tiếp đến là Ebook Check Your English Vocabulary for Medicine sẽ giúp bạn rất nhiều trong vấn đề thực hành tiếng anh bằng các bài học khác nhau được cung cấp.

http://www.mediafire.com/view/azvyj3j5onryq6c/Check_Your_English_Vocabulary_for_Medicine.pdf

Không chỉ chia sẻ tài liệu cho bạn, AROMA còn có các lớp tiếng Anh hữu ích dành riêng cho người đi làm giúp bạn trau dồi kiến thức tiếng Anh một cách nhanh nhất, có hiệu quả nhất.

Hướng Dẫn Cách Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa Hiệu Quả

BẢNG XẾP HẠNG TRUNG TÂMTIẾNG ANH TẠI VIỆT NAM

Nắm rõ bản chất của tiếng Anh chuyên ngành Y

Rất nhiều người học tiếng Anh chuyên ngành Y khoa cảm thấy chúng không “dễ nhằn” chút nào, vậy lí do là gì? Nguyên nhân thường nằm ở việc chúng ta thường chỉ “học vẹt” mà quên đi việc học các nguyên lý ghi nhớ cơ bản. Đặc điểm chính của hệ thuật ngữ y học là thường có gốc Hy lạp hoặc La-tinh. Vì thế, cách học tiếng Anh chuyên ngành Y khoa hiệu quả chính là việc ghi nhớ được nguồn gốc của các từ vựng phức tạp này.

Một từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa thường được cấu tạo bởi 2 thành tố:

Nghĩa gốc: Là những từ chính của từ vựng, thường để chỉ bộ phận cơ thể. Các từ gốc trong tiếng Anh chuyên ngành Y thường chỉ về tim mạch, hô hấp, tiết niệu… Đây là các từ thiết yếu và cơ bản là nếu mong muốn khoác áo blouse trắng bạn cần phải ghi nhớ.

Hậu tố: Là phần bổ sung nghĩa có từ chính, thường để chỉ bệnh tật, rối loạn hay phương thức phẫu thuật.

Từ vựng học thuật chuyên ngành Y rất khó nhớ (Nguồn: morereader)

Bên cạnh đó, các từ vựng tiếng Anh về chế phẩm thuốc thường được lấy từ tiếng Pháp. Tuy rằng tiếng Pháp và tiếng Anh có nhiều sự tương đồng nhưng cũng là nguyên nhân gây ra không ít khó khăn cho việc học của nhiều sinh viên Y khoa. Nếu bạn chuyên về ngành Dược, thì ngoài việc tới các trung tâm Anh ngữ bạn cũng nên tìm thêm các lớp học tiếng Pháp để bổ sung kiến thức.

Đọc và đọc nhiều hơn nữa

Nhìn chung phương pháp học tiếng Anh chuyên ngành Y khoa cũng không có quá nhiều khác biệt khi bạn học tiếng Anh thông thường. Điểm khó nhất chính là việc bạn ghi nhớ từ vựng phức tạp mang tính học thuật cao. Để khắc phục điểm này thì việc đọc nhiều tài liệu được xem là yếu tố cơ bản.

Lưu ý với mỗi từ vựng tiếng Anh mới được học, bạn nên tìm hiểu các biến thể của từ bên cạnh việc tra nghĩa của riêng từ đó. Bởi như lý giải ở trên, các từ vựng chuyên ngành Y thường đi theo bộ với hệ nghĩa thay đổi tùy vào hậu tố nên khi bạn học theo cụm các từ vựng thì sẽ dễ dàng ghi nhớ hơn.

Đọc nhiều vừa tích lũy kiến thức vừa giúp nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành (Nguồn: backtothebible)

Ngoài ra, bạn nên sử dụng các từ điển online về chuyên ngành Y để có thể tiện tra cứu. Một số ứng dụng từ điển tiếng Anh y học trên điện thoại mà bạn có thể tham khảo như:

Medical Terminology – Dictionary: Đây là ứng dụng từ điển tiếng Anh chứa đầy đủ danh sách các thuật ngữ Y khoa. Với ứng dụng đơn giản và miễn phí này, bạn có thể học hỏi ý nghĩa của hàng ngàn từ ngữ Y tế bằng tiếng Anh.

Diseases Dictionary Medical: Sổ tay Y tế Diseases Dictionary Medical bên cạnh việc tra cứu từ vựng còn có thể hoạt động như một cố vấn lâm sàng để chẩn đoán và cũng có thể được sử dụng để tìm cách điều trị bệnh.

Drugs Dictionary Offline FREE: Là một cuốn sổ tay Y tế cung cấp tất cả các thông tin về thuốc như cách sử dụng, liều lượng, tác dụng phụ, biện pháp phòng ngừa, tương tác thuốc… Trong một số trường hợp, ứng dụng này còn có thể tư vấn một số toa thuốc cho nhiều bệnh lý.

Chú ý tới cách phát âm

Trong giao tiếp, các bác sĩ có thể trao đổi với nhau như khi dùng tiếng Anh phổ thông và sử dụng các thuật ngữ trong cuộc đối thoại của mình. Nhưng vì độ phức tạp của từ vựng mà việc phát âm các từ cũng khá khó khăn. Ngoài ra, các từ vựng Y khoa cần phát âm theo tiếng La-tinh hay tiếng Pháp, dễ nhầm lẫn với cách phát âm theo tiếng Anh chuẩn. Đây là trở ngại lớn nhất khi học tiếng Anh chuyên ngành Y khoa.

May mắn là tiếng Việt có cách phát âm lấy căn bản từ hệ gốc La-tinh nên bạn chỉ cần lưu ý một số cách đọc nguyên âm và phụ âm kép mà thôi. Vì thế, nhìn chung với các từ vựng chuyên ngành hay tên thuốc, đa số sẽ phát âm theo kiểu “viết sao đọc vậy”.

Tiếng Anh chuyên ngành Y dễ nhầm lẫn cách đọc với nhiều ngôn ngữ khác (Nguồn: languageacademy)

Sự kiên trì, chăm chỉ chính là yếu tố quyết định 90% thành công của bạn. Mọi vấn đề sẽ được giải quyết nếu bạn thực sự chuyên tâm. Vì vậy, cách học tiếng Anh chuyên ngành Y khoa hiệu quả nhất chính là sự nỗ lực học tập. Hy vọng bí quyết mà Edu2Review chia sẻ ở bài viết này sẽ hữu ích cho bạn.

Khuê Lâm (Tổng hợp)

Cách Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa Hiệu Quả Nên Áp Dụng

Sự cần thiết về việc học tiếng Anh Y khoa

Tiếng Anh sẽ giúp bạn đọc và nhận biết đúng tên và cách sử dụng của các loại thuốc nhập ngoại. Tên, thành phần, công dụng của các sản phẩm hoàn toàn bằng tiếng Anh, vì vậy là một người học và làm việc trong ngành Y khoa, bạn cần học ngôn ngữ này để đọc hiểu tên sản phẩm.

Người bệnh mà bạn gặp không chỉ là bệnh nhân trong nước mà còn là những vị khách nước ngoài. Vậy làm sao để chẩn đoán bệnh mà không thể giao tiếp với họ?

Một số bệnh Y khoa chưa được biết đến nhiều, có trường hợp chỉ một số ít trên Thế giới gặp phải. Vì vậy nhằm nâng cao kiến thức chuyên ngành, bạn cần tham khảo và tìm hiểu qua các tài liệu hoàn toàn bằng tiếng Anh. Giỏi tiếng Anh sẽ giúp bạn chinh phục được con đường chữa bệnh cứu người khó khăn của mình.

Tuy vậy, học tiếng anh chuyên ngành Y khoa không phải chuyện dễ. Để nâng cao kiến thức về Y khoa bằng tiếng anh, nhiều, nhiều người phải học lên bằng cấp cao hơn, đi thực nghiệm ở các nước có nền Y học tiên tiến. Và đặc biệt, họ cần biết cách học đúng đắn, bởi dù bạn có cố gắng đến đâu mà sai phương pháp thì mọi thứ đều trở thành công cốc.

Để học tiếng Anh Y khoa tốt và tiến bộ trong khi bạn luôn bận rộn với công việc thì bạn cần phải có bí quyết:

Ghi chép vào sổ tay:

Ghi chép vào sổ tay giúp bạn nhớ lâu và dai. Hãy viết các cụm từ Y khoa thường dùng, các bệnh thông dụng, tên các loại thuốc để luyện đọc, nhớ ý nghĩa.

Học mỗi khi rảnh rỗi:

Hãy học khi có thể, khi ăn trưa, khi nghỉ ngơi, trước khi đi ngủ, sau khi dậy. Vậy học bằng cách nào?

Bạn có thể xem phim về ngành Y, xem phim tài liệu về Y học, nghe nhạc để luyện nghe, tăng vốn từ vựng về chuyên khoa của mình. Phương pháp này vừa giúp bạn giải trí, vừa giúp bạn cải thiện khả năng tiếng anh của mình hiệu quả.

Khi đã có vốn từ vựng và nghe đọc tốt, bạn nên thường xuyên giao tiếp với người khác hoặc người bản địa để nâng cao khả năng nói của bản thân.

Bạn có thể áp dụng những cách trên để học tiếng Anh ngành Y khoa, nhưng để cải thiện tiếng Anh một cách tốt nhất, có 1 cách nhanh hơn- chọn khóa học tiếng Anh chuyên ngành Y khoa tại Philippines

Khóa học tiếng Anh chuyên ngành y tế tại Philippines có thể giúp bạn?

Tất nhiên, bởi đây lựa chọn chúng tôi, bạn sẽ được học tiếng Anh ở Philippines thay vì Việt Nam. Và tất nhiên, du học tiếng Anh ở 1 quốc gia có nền tảng ngôn ngữ chính là English thì bạn sẽ dễ dàng nâng cao trình độ ngoại ngữ của mình. Đây là thử thách cũng như cơ hội giúp bạn nâng cao tiếng Anh Y khoa cho bản thân. Việc học hoàn toàn bằng tiếng Anh ở quốc gia có nền Y khoa tiên tiến sẽ giúp bạn tiếp thu được nhiều kiến thức về Y học. Đồng thời bạn sẽ có cơ hội làm việc với những giáo viên giỏi chuyên môn, giúp bạn nâng cao trình độ chuyên ngành.

Đến với Philippines, bạn sẽ được cung cấp dịch vụ học tiếng Anh Y khoa chất lượng với chi phí hợp lý. Chúc con đường học Y của bạn trở nên nhẹ nhàng và hiệu quả hơn với khóa tiếng Anh ngắn hạn tại Philippines.

Công Ty Tư Vấn Du Học EDUPHIL Trụ sở chính: Lầu 7, Toà nhà Thiên Phước (BIDC) , 110 Cách Mạng Tháng 8, p7, q3, HCM. VP HÀ NỘI: Phòng 904, toà nhà Gelex Tower, số 52 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng. VP HẢI PHÒNG: Phòng 505, Toà nhà Việt Úc, 2/16D Trung Hạnh 5, Lê Hồng Phong, phường Đằng Lâm, Quận Hải An.

📩 Email : huongnt@eduphil.com.vn

Bài Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Dược Cần Ghi Nhớ

Y dược là ngành học đòi hỏi các y bác sĩ, y tá, chuyên viên y tế luôn cũng như dược sĩ phải cập nhật kiến thức từng ngày để theo kịp những bước tiến mới nhất của y học thế giới, tìm hiểu về những phương pháp, kỹ thuật chữa trị có thể đẩy lùi bệnh tật nhanh hơn. Để làm được điều đó, những người làm y tế cần có phải một trình độ tiếng Anh chuyên ngành y dược nhất định.

Để học tốt tiếng Anh chuyên ngành y dược, đầu tiên bạn cần nắm vững các thuật ngữ thường dùng trong y khoa để phục vụ việc tra cứu và nghiên cứu tài liệu. Bên cạnh đó, khi làm việc trong môi trường thực tế, bạn cũng cần thành thạo những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành y dược để có thể trao đổi thông tin với đồng nghiệp và bệnh nhân một cách thuận tiện. Trong bài viết này, Aroma xin được chia sẻ những thuật ngữ và mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành y khoa giúp ích cho công việc của bạn.

94 thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành y dược

Hospital: Bệnh viện

Doctor: Bác sĩ

Surgeon: Bác sĩ phẫu thuật

GP (General practitioner): Bác sĩ đa khoa

Nurse: Y tá

Prescription: Kê đơn thuốc

Patient: Bệnh nhân

Ward: Phòng bệnh

Medicine: Thuốc

Pill: Thuốc con nhộng

Tablet: Thuốc viên

Antibiotics: Kháng sinh

Operation: Phẫu thuật

Operating theatre: Phòng mổ

Surgery: Ca phẫu thuật

Medical insurance: Bảo hiểm y tế

Blood pressure: Huyết áp

Waiting room: Phòng chờ

Blood sample: Mẫu máu

Temperature: Nhiệt độ

Pulse: Nhịp tim

Urine sample: Mẫu nước tiểu

Injection: Tiêm

Vaccination: Tiêm chủng vắc-xin

X-ray: X quang

Infected: Bị lây nhiễm

Pain: (n) Cơn đau

Painful: (adj) Đau

Well: Khỏe

Unwell: Không khỏe

Ill: Ốm

Contraception: Biện pháp tránh thai

Pregnancy: Thai

Abortion: Nạo thai

Từ vựng về các loại bệnh:

Acne: Mụn trứng cá

Allergy: Dị ứng

AIDS (Acquired immunodeficiency syndrome): Hội chứng suy giảm miễn dịch

Arthritis: Viêm khớp

Athlete’s foot: Bệnh nấm bàn chân

Asthma: Hen

Bleeding: Chảy máu

Backache: Bệnh đau lưng

Blister: Phồng rộp

Bruise: Vết thâm tím

Broken: Gãy (Broken leg: Gãy chân, Broken arm: Gãy tay)

Chest pain: Bệnh đau ngực

Cancer: Ung thư

Chicken pox: Bệnh thủy đậu

Cold: Cảm lạnh

Cough: Ho

Constipation: Táo bón

Cut: Vết đứt

Diabetes: Bệnh tiểu đường

Depression: Suy nhược cơ thể

Diarhoes: Bệnh tiêu chảy

Eating disorder: Rối loạn ăn uống

Earache: Đau tai

Eczema: Bệnh Ec-zê-ma

Flu: Cúm

Fever: Sốt

Food poisoning: Ngộ độc thực phẩm

Fracture: Gãy xương

Heart attack: Cơn đau tim

Headache: Đau đầu

High blood pressure/ hypertension: Huyết áp cao

HIV (Human immunodeficiency virus): HIV

Inflammation: Viêm

Infection: Sự lây nhiễm

Injury: Thương vong

Lump: Bướu

Low blood pressure/ hypotension: Huyết áp thấp

Lung cancer: Ung thư phổi

Measles: Bệnh sởi

Malaria: Bệnh sốt rét

Migraine: Bệnh đau nửa đầu

Mumps: Bệnh quai bị

MS (Multiple sclerosis): Bệnh đa xơ cứng

Pneumonia: Bệnh viêm phổi

Rash: Phát ban

Rabies: Bệnh dại

Rheumatism: Bệnh thấp khớp

Sprain: Bong gân

Sore throat: Đau họng

Spots: Nốt

Stress: Căng thẳng

Stomach ache: Đau dạ dày

Stroke: Đột quỵ

Swelling: Sưng tấy

Tonsillitis: Viêm amidan

Test: Xét nghiệm

Travel sick: Say xe, trúng gió

Virus: Vi-rút

Wart: Mụn cơm

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành y dược

I’d like to see a doctor: Tôi cần đi khám bác sĩ

Is it urgent?: Có nguy cấp không?

How are you feeling?: Bạn cảm thấy thế nào trong người?

How long have you been feeling like this?: Bạn bị như thế này từ khi nào?

I’d like to make an appointment to see Dr…: Tôi có lịch hẹn khám với bác sĩ…

I’ve got a temperature: Tôi bị sốt

I’ve been having headaches: Gần đây tôi bị đau đầu

I’ve got a sore throat: Tôi bị viêm họng

I’ve been feeling sick: Tôi bị phát ban

My joints are aching: Các khớp của tôi rất đau

I’ve been feeling sick: Gần đây tôi cảm thấy mệt

I’m constipated: Tôi bị táo bón

I’m having difficulty breathing: Tôi đang bị khó thở

I’ve got a swollen ankle: Tôi bị sưng mắt cá chân

I’ve got a pain in my back: Tôi bị đau lưng

I’ve been feeling depressed: Gần đây cảm thấy vô cùng chán nản

I’ve got a pain in my chest: Tôi bị đau ngực

I’ve been having difficulty sleeping: Gần đây tôi bị mất ngủ

I think I might be pregnant: Tôi nghĩ mình có thai

I’m asthmatic: Tôi bị hen

I sprained my ankle when I fell: Tôi ngã trật mắt cá chân

Breathe deeply, please: Hãy thở đều

I feel dizzy and I’ve got no appetite: Tôi chóng mặt và chán ăn

Roll up your sleeves, please: Kéo tay áo lên

Does it hurt when I press here?: Tôi ấn vào đây có đau không?

Open your mouth, please: Há miệng ra

I’m going to take your temperature: Tôi sẽ đo nhiệt độ cho bạn

We need to take a urine sample: Chúng tôi cần lấy mẫu nước tiểu

You need to have a blood test: Bạn cần phải thử máu