Hình Lăng Trụ Là Gì? Lăng Trụ Tam Giác Đều, Tứ Giác Đều, Lục Giác

--- Bài mới hơn ---

  • Đa Giác Ngoại Tiếp, Đa Giác Nội Tiếp Đường Tròn
  • 6 Cách Chứng Minh Tứ Giác Nội Tiếp Đường Tròn Cực Hay Không Nên Bỏ Qua
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Bài 8: Đường Tròn Ngoại Tiếp. Đường Tròn Nội Tiếp
  • Scratch: Bài 7. Vẽ Đa Giác Đều Và Thuật Toán
  • Giáo Án Địa Lí 12 Bài 3: Thực Hành: Vẽ Lược Đồ Việt Nam
  • Để học tốt môn Toán lớp 12

    VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Hình lăng trụ là gì? Lăng trụ tam giác đều, tứ giác đều, lục giác. Nội dung tài liệu sẽ giúp các bạn học tốt Toán 12 hiệu quả hơn. Mời các bạn tham khảo.

    Toán 12: Hình lăng trụ là gì? Lăng trụ tam giác đều, tứ giác đều, lục giác

    Định nghĩa và tính chất hình lăng trụ, lăng trụ tam giác đều, lăng trụ tứ giác đều, lục giác

    1. Hình lăng trụ

    Định nghĩa: Hình lăng trụ là một đa diện gồm có hai đáy là hai đa giác bằng nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song, các mặt bên là hình bình hành, các cạnh bên song song hoặc bằng nhau

    Tính chất: Hình hộp là hình lăng trụ có đáy là hình bình hành

    Thể tích: thể tích hình lăng trụ bằng diện tích của mặt đáy và khoảng cách giữa hai mặt đáy hoặc là chiều cao.

    B: diện tích mặt đáy của hình lăng trụ

    H: chiều cao của của hình lăng trụ

    V: thể tích hình lăng trụ

    2. Hình lăng trụ đều

    Định nghĩa: Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.

    Tính chất:

    • Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau do đó các cạnh đáy bằng nhau.
    • Cạnh bên vuông góc với mặt đáy.
    • Các mặt bên là các hình chữ nhật.

    Ví dụ: Các lăng trụ đều thường gặp như là lăng trụ tam giác đều, lăng trụ tứ giác đều, lăng trụ ngũ giác đều, hình lăng trụ lục giác đều, …

    3. Lăng trụ tam giác đều, lăng trụ tứ giác đều, lăng trụ ngũ giác đều, lăng trụ lục giác đều

    Định nghĩa:

    Hình lăng trụ tam giác đều là hình lăng trụ có hai đáy là 2 hình tam giác đều.

    Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lăng trụ đều có đáy là hình vuông.

    Hình lăng trụ ngũ giác đều là hình lăng trụ đều có đáy là hình ngũ giác.

    Hình lăng trụ lục giác đều là hình lăng trụ đều có đáy là lục giác.

    Hình lăng trụ lục giác đều Hình lăng trụ ngũ giác đều Hình lăng trụ tứ giác đều Hình lăng trụ tam giác đều

    4. Bài tập trắc nghiệm Lăng trụ tam giác đều, lăng trụ tứ giác đều, lăng trụ ngũ giác đều, lăng trụ lục giác đều

    Câu 1: Các mặt bên của một bát diện đều là hình gì?

    Câu 2: Hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, cạnh AB = 1, BC = , cạnh bên A’A = . Thể tích khối lăng trụ đó là:

    Câu 3: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Thể tích khối lăng trụ được tính theo công thức nào sau đây?

    Câu 4: Xét các mệnh đề sau:

    1. Hai khối đa diện đều có thể tích bằng nhau là hai đa diện bằng nhau

    2. Hai khối đa diện bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

    3. Hai khối chóp có thể tích bằng nhau thì có chiều cao bằng nhau

    5. Hai khối hộp chữ nhật có thể tích bằng nhau là hai đa diện bằng nhau

    Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

    Câu 5: Một hình lăng trụ đứng tam giác có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích khối lăng trụ đó bằng:

    Câu 6: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh BC = . Thể tích khối lăng trụ biết A’B = 3a

    Câu 7: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’. Nếu tam giác A’Bc có diện tích bằng 1 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A’BC) bằng 2 thì thể tích khối lăng trụ đó là:

    Câu 8: Lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng , mặt bên ABB’A’ có diện tích bằng . Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABA’) là:

    Câu 9: Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a và có thể tích bằng 9/4. Tính a?

    A. 3

    B. 9

    Câu 10: Khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a. Nếu thể tích của khối lăng trụ bằng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tính Chu Vi Ngũ Giác
  • Toán 9 Bài 8: Đường Tròn Ngoại Tiếp. Đường Tròn Nội Tiếp
  • Dựng Đa Giác Đều N Cạnh (Bằng Thước Thẳng Và Compa)
  • Polygon Là Gì? Cách Vẽ Hình Đa Giác Bằng Polygon Tool
  • Cách Vẽ Đa Giác Trong Cad Nhanh Nhất Bằng Lệnh Polygon
  • Hình Lăng Trụ Là Gì? Lăng Trụ Tam Giác Đều, Tứ Giác, Lục Giác

    --- Bài mới hơn ---

  • Sự Khác Nhau Giữa Điêu Khắc Chân Mày Châu Âu Và Hàn Quốc
  • Khác Biệt Giữa Hairstroke Và Microblading Điêu Khắc Chân Mày
  • Quý Tướng Của Người Có Lông Mày Lưỡi Mác Tốt Như Thế Nào?
  • Những Kiểu Chân Mày Cho Mặt Trái Xoan Bạn Nên Biết – New Gem Education
  • Chia Sẻ 4 Kiểu Lông Mày Nam Đẹp Hút Hồn Phái Nữ 2022
  • 1. Hình lăng trụ là gì?

    Trong hình học, hình lăng trụ là một đa diện gồm có hai đáy là hai đa giác bằng nhau. Những mặt bên là hình bình hành có các cạnh song và bằng nhau. Ta hãy quan sát hình vẽ dươi đây

    2. Hình lăng trụ đứng là gì?

    Hình lăng trụ đứng là trường hợp đặc biệt của hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với hai mặt đáy.

    Dựa theo định nghĩa này thì mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật.

    Ví dụ: Lăng trụ đứng hình tam giác

    Ta thấy:

    • Cạnh bên AA’ vuông góc với mặt phẳng (A’B’C’)
    • Cạnh bên BB’ vuông góc với mặt phẳng (ABC)

    3. Lăng trụ xiên là gì?

    Hình lăng trụ xiên là hình lăng trụ mà cạnh bên không vuông góc với các mặt đáy.

    Dựa vào hình vẽ, ta thấy chiều cao của lăng trụ xiên luôn nhỏ hơn độ dài của cạnh bên.

    3. Lăng trụ tam giác đều, lăng trụ tứ giác đều, lăng trụ ngũ giác đều, lăng trụ lục giác đều

    Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng mà các đa giác đáy có cạnh bằng nhau. Dựa theo định nghĩa này, ta suy ra:

    • Lăng trụ tam giác đều có 2 đáy là tam giác đều.
    • Lăng trụ tứ giác đều có 2 đáy là hình vuông.
    • Lăng trụ ngũ giác đều có 2 đáy là hình ngũ giác đều.
    • Lăng trụ lục giác đều có 2 đáy là hình lục giác đều.

    4. Thể tích khối lăng trụ

    Thể tích khối lăng trụ = Diện tích mặt đáy x chiều cao lăng trụ

    Một số công thức tính thể tích hay dùng

    a) Lăng trụ đứng

    Thể tích hình lăng trụ đứng = Cạnh bên x diện tích mặt đáy

    b) Lăng trụ tam giác

    Thể tích lăng trụ tam giác: V = BH.SA’B’C’

    Thể tích lăng trụ tam giác đều: $V = BH.{S_{ABC}} = h.{a^2}.frac{{sqrt 3 }}{4}$

    • BH = h là chiều cao lăng trụ tam giác
    • a là độ dài cạnh của tam giác đều ở đáy

    c) Lăng trụ tứ giác

    Thể tích lăng trụ tứ giác: V = BH.SA’B’C’D’

    Lăng trụ đứng hình tứ giác chính là hình hộp chữ nhật, thể tích hình hộp chữ nhật: V = a.b.c

    Thể tích hình lập phương: V = a3

    5. Bài tập

    Bài tập 1. Hãy tính thể tích khối lăng trụ khi biết

    a) Diện tích mặt đáy 4 cm2, chiều cao lăng trụ 3 cm.

    b) Diện tích mặt đáy 5 cm2, chiều cao lăng trụ 2 cm.

    Hướng dẫn giải

    a) Theo đề

    • Sđáy = 4 cm2
    • h = 3 cm

    Dựa theo công thức tính thể tích khối lăng trụ tổng quát: V = Sđáy.h = 4.3 = 12 (cm3)

    b) Theo đề

    • Sđáy = 5 cm2
    • h = 2 cm

    Dựa theo công thức tính thể tích hình lăng trụ: V = Sđáy.h = 5.2 = 10 (cm3)

    Bài tập 2. Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 6 (cm2). Hỏi thể tích lăng trụ bằng bao nhiêu khi cạnh bên có độ dài

    a) AA’ = 5 cm

    b) BB’ = 4 cm

    Hướng dẫn giải

    Theo đề:

    • Sđáy = 6 (cm2)
    • Vì là lăng trụ đứng nên cạnh bên chính là chiều cao của khối lăng trụ

    a) Khi cạnh bên AA’ = 5 cm thì thể tích hình lăng trụ đứng: V = AA’.Sđáy = 5.6 = 30 (cm3)

    b) Khi cạnh bên BB’ = 4 cm thì thể tích hình lăng trụ đứng: V = BB’.Sđáy = 4.6 = 24 (cm3)

    Bài tập 3. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’. Hãy tính thể tích khối lăng trụ này

    a) AB = 2 cm; AA’ = 6 cm

    b) AB = 6 cm; BB’ = 8 cm

    c) BC = 3,5 cm; CC’ = 6 cm

    Hướng dẫn giải

    a) Theo đề

    • a = AB = 2 cm
    • h = AA’ = 6 cm

    Áp dụng công thức tính thể tích lăng trụ tam giác đều: $V = h.{a^2}.frac{{sqrt 3 }}{4} = {6.2^2}.frac{{sqrt 3 }}{4} = 6sqrt 3 left( {c{m^3}} right)$

    b) Theo đề

    • a = AB = 6 cm
    • h = BB’ = 8 cm

    Áp dụng công thức tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều: $V = h.{a^2}.frac{{sqrt 3 }}{4} = {8.6^2}.frac{{sqrt 3 }}{4} = 72sqrt 3 left( {c{m^3}} right)$

    c) Theo đề:

    • a = BC = 3,5 cm
    • h = CC’ = 6 cm

    Sử dụng công thức tính thể tích lăng trụ tam giác đều: $V = h.{a^2}.frac{{sqrt 3 }}{4} = 6.3,{5^2}.frac{{sqrt 3 }}{4} = 31,83left( {c{m^3}} right)$

    Bài tập 4. Cho lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A’B’C’D’. Hãy tính thể tích lăng trụ tứ giác khi biết

    a) AB = 4 cm; AC = 6 cm, AA’ = 7 cm

    b) AB = BC = CC’ = 5 cm

    Hướng dẫn giải

    Vì lâng trụ đứng nên cạnh bên luôn vuông góc với mặt đáy

    a) Theo đề:

    • AB = 4 cm
    • AC = 6 cm
    • AA’ = 7 cm

    Lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ là hình hộp chữ nhật nên thể tích khối hộp hình chữ nhật:  V = a.b.c = 4.6.7 = 168 (cm2)

    b) Theo đề: AB = BC = CC’ = 5 cm

    Lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ là hình lập phương nên thể tích khối lập phương:  V = a3 = 53 = 125 (cm2)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Tạo Quả Bóng Bằng Công Cụ Blend Trong Corel Draw
  • Định Nghĩa, Công Thức Tính Diện Tích Lục Giác Đều Nội Tiếp Đường Tròn – Lingocard.vn
  • Hướng Dẫn Cách Pha Màu Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Cách Vẽ Một Quả Thông
  • Bí Quyết Trị Mụn Trứng Cá Cấp Tốc Bằng Lá Tía Tô
  • Định Nghĩa Hình Lăng Trụ Trong Hình Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Ôn Tập Trắc Nghiệm Hình Học 12 Chương I Rất Hay
  • Làm Sao Để Vẽ Tam Giác Biết Độ Dài 3 Cạnh Trong Scratch?
  • Chương Iii. §8. Đường Tròn Ngoại Tiếp. Đường Tròn Nội Tiếp
  • Làm Thế Nào Để Tạo Một Hình Tam Giác Trong Photoshop
  • Cách Tạo Một Tam Giác Đều Trong Photoshop. Cách Vẽ Các Hình Dạng Hình Học Đơn Giản Trong Photoshop
  • Số lượt đọc bài viết: 57.074

    Ta có hai mặt phẳng song song là (?) và (?). Trong mặt phẳng (?) ta vẽ đa giác ?1?2…??. Tiếp theo, ta vẽ các đường thẳng song song với nhau lần lượt qua ?1,?2,…,?? cắt mặt phẳng (?) lần lượt tại ?′1,?′2,…,?′?. Khi đó ta sẽ được một hình lăng trụ.

    • Hình lăng trụ sẽ có 2 đáy là 2 đa giác bằng nhau, và sẽ nằm trong hai mặt phẳng song song với nhau.
    • Hình lăng trụ sẽ có các cạnh bên song song với nhau.
    • Hình lăng trụ sẽ có tất cả mặt bên là các hình bìn hành.

    Định nghĩa hình lăng trụ đều là gì?

    • Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.
    • Một số lăng trụ đều thường gặp: lăng trụ tam giác đều, lăng trụ tứ giác đều, lăng trụ ngũ giác đều,…
    • Cạnh bên vuông góc với mặt đáy.
    • Các mặt bên là các hình chữ nhật.
    • Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau do đó các cạnh đáy bằng nhau.

    Định nghĩa hình lăng trụ tam giác đều là gì?

    Hình lăng trụ tam giác đều là hình lăng trụ có hai đáy là 2 hình tam giác đều.

    Định nghĩa hình lăng trụ tứ giác đều là gì?

    Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lăng trụ đều có đáy là hình vuông.

    Hình hộp đứng thì chỉ cần đáy là hình bình hành chứ chưa là hình vuông, nhưng để là một hình lăng trụ tứ giác đều thì đó phải là một hình hộp đứng đặc biệt có đáy là hình vuông.

    Định nghĩa hình hộp là gì?

    Nếu hình lăng trụ có đáy là hình bình hành được gọi là hình hộp.

    • vẽ hình lăng trụ đứng
    • hình lăng trụ đứng là gì
    • hình lăng trụ đứng lớp 11
    • hình lăng trụ tam giác đều
    • định nghĩa lăng trụ đứng
    • những đồ vật có hình lăng trụ đều
    • công thức tính số cạnh của hình lăng trụ
    • khối lăng trụ ngũ giác có tất cả bao nhiêu cạnh

    Please follow and like us:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kiến Thức Về Lăng Trụ Tam Giác Đều
  • Toán Học: Lăng Trụ Tam Giác Đều
  • Tính Chu Vi Tam Giác Đều, Công Thức, Ví Dụ Chi Tiết
  • Hình Chóp Đều Là Gì? Hình Chóp Đều Tam Giác, Hình Chóp Đều Tứ Giác
  • Tổng Hợp Kiến Thức Về Hình Chóp Đều Và Các Dạng Toán Thường Gặp
  • Chương Iv. §4. Hình Lăng Trụ Đứng

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Hình Học 8 Tiết 59 Hình Lăng Trụ Đứng
  • Giáo Án Hình Học 8 Năm Học 2007
  • Hướng Dẫn Tạo Một Bộ Các Biểu Tượng Cảm Xúc Trong Adobe Illustrator
  • Cách Học Tốt Môn Công Nghệ 11
  • Cách Vẽ Thủy Thủ Mặt Trăng Trong Adobe Illustrator
  • T59 BÀI 4 : HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

    Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH

    Kể tên các đường thẳng song song với mp(EFGH).

    Đường thẳng AE vuông góc với những mặt phẳng nào?

    Các đường thẳng song song với mp(EFGH) là: AB, BC, CD và AD

    AE ┴ mp(EFGH) , AE ┴ mp(ABCD)

    Kiểm tra bài cũ

    Hình hộp chữ nhật, hình lập phương là các dạng đặc biệt của một hình: Hình lăng trụ đứng.

    Vậy hình lăng trụ đứng có dạng như thế nào?

    4. Hình lăng trụ đứng

    1. Hình lăng trụ đứng

    Hãy kể tên các đỉnh của lăng trụ đứng.

    + Các đỉnh: A, B, C, D, A1, B1, C1, D1.

    + Các mặt bên: ABB1A1, BCC1B1, CDD1C1, DAA1D1.L cc hình ch? nh?t.

    + Các cạnh bên: AA1, BB1, CC1, DD1 song song và bằng nhau.

    + Hai mặt đáy: ABCD, A1B1C1D1.

    + Hình lăng trụ có hai đáy là tứ giác gọi là lăng trụ tứ giác

    + Kí hiệu ABCD.A1B1C1D1.

    Hãy kể tên các mặt bên của lăng trụ đứng.

    Hãy kể tên các cạnh bên của lăng trụ đứng.

    Hình lăng trụ đứng này có đáy là hình gì?

    4. Hình lăng trụ đứng

    1. Hình lăng trụ đứng

    + Các đỉnh: A, B, C, D, A1, B1, C1, D1.

    + Các mặt bên: ABB1A1, BCC1B1, CDD1C1, DAA1D1.L cc hình ch? nh?t.

    + Các cạnh bên: AA1, BB1, CC1, DD1 song song và bằng nhau.

    + Hai mặt đáy: ABCD, A1B1C1D1.

    + Hình lăng trụ có hai đáy là tứ giác gọi là lăng trụ tứ giác

    + Kí hiệu ABCD.A1B1C1D1.

    ? 1. – Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một lăng trụ đứng có song song với nhau hay không?

    Hai mặt phẳng chứa hai đáy của hình lăng trụ đứng song song với nhau

    – Các cạnh bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy hay không?

    Các cạnh bên vuông góc với hai mặt phẳng đáy

    – Các mặt bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy hay không?

    Các mặt bên vuông góc với hai mặt phẳng đáy

    4. Hình lăng trụ đứng

    1. Hình lăng trụ đứng

    + Các đỉnh: A, B, C, D, A1, B1, C1, D1.

    + Các mặt bên: ABB1A1, BCC1B1, CDD1C1, DAA1D1. L cc hình ch? nh?t.

    + Các cạnh bên: AA1, BB1, CC1, DD1 song song và bằng nhau.

    + Hai mặt đáy: ABCD, A1B1C1D1.

    + Hình lăng trụ có hai đáy là tứ giác gọi là lăng trụ tứ giác

    + Kí hiệu ABCD.A1B1C1D1.

    * Hình hộp chữ nhật, hình lập phương cũng là những hình lăng trụ đứng.

    * Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành được gọi là hình hộp đứng.

    Hình lăng trụ đứng chúng tôi có:

    Các đỉnh là: ……………………………….

    Các cạnh bên là: …………………………

    Các mặt bên là: …………………………..

    Hai mặt đáy là: ……………………………

    Hình lăng trụ đứng chúng tôi có:

    Các đỉnh là: ………………………….

    Các cạnh bên là: ……………………

    Các mặt bên là: ……………………..

    Hai mặt đáy là: ………………………

    A, B, C, D, E, F, G và H

    AE, BF, CG và DH

    (ABFE), (BCGF), (CDHG), (ADHE)

    (ABCD) và (EFGH)

    E, F, G, I, K và L

    EI, FK và GL

    (EIKF), (FKLG), (GLIE)

    (EFG) và (IKL)

    ? 2

    4. Hình lăng trụ đứng

    1. Hình lăng trụ đứng

    2. Ví dụ

    -Vẽ mặt đáy thứ nhất DEF.

    -Vẽ các mặt bên: ABED, ACFD, CBEF.

    -Vẽ đáy thứ hai và nét khuất.

    Chú ý

    – BCFE là một hình chữ nhật, khi vẽ nó trên mặt phẳng, ta thường vẽ thành các hình bình hành.

    – Các cạnh song song vẽ thành các đoạn thẳng song song.

    – Các cạnh vuông góc có thể không vẽ thành các đoạn thẳng vuông góc (EB và EF chẳng hạn).

    Bước 1: Vẽ mặt đáy

    Bước 2: Vẽ các mặt bên bằng cách vẽ các đường song song từ các đỉnh của đáy

    Bước 3: Vẽ đáy thứ hai và xóa bớt nét liền để rõ hình

    Ba bước vẽ hình

    lăng trụ đứng

    3

    4

    6

    3

    8

    4

    6

    6

    6

    5

    5

    10

    Bài 19. Quan sát các lăng trụ đứng trong hình rồi điền số thích hợp vào các ô ở trong bảng:

    Bài 21. ABC.A`B`C` là một lăng trụ đứng tam giác.

    a) Những cặp mặt phẳng nào song song với nhau?

    b) Những cặp mặt phẳng nào vuông góc với nhau?

    c) Sử dụng kí hiệu “//” và “?” để điền vào ô trống ở bảng sau:

    :Với bài : Hình lăng trụ đứng:

    Làm bài tập 21,22 (SGK-108,109)

    b. Tìm hiểu bài : Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng.

    – Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng có thể tính theo những cách nào?

    4.Hướng dẫn học ở nhà

    Tôi sẽ giúp mọi ngưòi

    làm việc

    có kế hoạch hơn

    Tôi sẽ siết chặt

    các thiết bị hơn

    Tôi sẽ phát ra

    âm thanh to hơn

    Tôi thường được thắp

    vào các lễ hội

    Là một vật liệu

    xây dựng

    xem chữ đoán hình

    Là một bộ phận

    Của máy tính để bàn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Hình Học 8 Năm Học 2009
  • Cách Vẽ Khối Lập Phương Chuẩn Nhất
  • Thiết Kế Nhanh Mô Hình Khối Đa Diện Trong Geometre’s Sketchpad
  • Cọ Vẽ Móng Hai Nét Song Song 3D Kim Cương Bealy
  • Cách Dựng Hình Khối Lập Phương
  • Giáo Án Hình Học 8 Tiết 59 Hình Lăng Trụ Đứng

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Hình Học 8 Năm Học 2007
  • Hướng Dẫn Tạo Một Bộ Các Biểu Tượng Cảm Xúc Trong Adobe Illustrator
  • Cách Học Tốt Môn Công Nghệ 11
  • Cách Vẽ Thủy Thủ Mặt Trăng Trong Adobe Illustrator
  • Hình Học 9 Bài 2: Hình Nón
  • – Nắm được ( trực quan ) các yếu tố của hình lăng trụ đứng ( đỉnh, cạnh, mặt đáy, mặt bên, chiều cao ).

    – Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy.

    – Biết cách vẽ theo 3 bước ( vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ hai ).

    – Củng cố được khái niệm ” song song “.

    – GV : Dụng cụ vẽ hình, mô hình hình lăng trụ đứng, bảng phụ ( hình 93, 95 ).

    – HS : Dụng cụ vẽ hình, xem trước bài.

    C. Tiến trình bài dạy :

    Tuần: 31, tiết : 59 Ngày soạn : 11/4/2009 §4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG A. Mục tiêu : – Nắm được ( trực quan ) các yếu tố của hình lăng trụ đứng ( đỉnh, cạnh, mặt đáy, mặt bên, chiều cao ). – Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy. – Biết cách vẽ theo 3 bước ( vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ hai ). – Củng cố được khái niệm ” song song “. B. Chuẩn bị : – GV : Dụng cụ vẽ hình, mô hình hình lăng trụ đứng, bảng phụ ( hình 93, 95 ). – HS : Dụng cụ vẽ hình, xem trước bài. C. Tiến trình bài dạy : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1 : Hình lăng trụ đứng. – GV treo hình 93, giới thiệu hình lăng trụ đứng, các yếu tố ( đỉnh, cạnh, mặt đáy, mặt bên, chiều cao ) của hình lăng trụ đứng. – Cho HS làm ?1. – Lưu ý : + Hình hộp chữ nhật, hình lập phương cũng được gọi là hình trụ đứng. + Hình lăng trụ đứng có hai đáy là hình bình hành gọi là hình hộp đứng. – Cho HS làm ?2. – HS quan sát, lắng nghe và ghi nhớ. – 3 HS trả lời. – 1HS trả lời. 1. Hình lăng trụ đứng : SGK ?1. – Ta có : AB cắt BC tại B, A1B1 cắt B1C1 tại B1 và AB

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chương Iv. §4. Hình Lăng Trụ Đứng
  • Giáo Án Hình Học 8 Năm Học 2009
  • Cách Vẽ Khối Lập Phương Chuẩn Nhất
  • Thiết Kế Nhanh Mô Hình Khối Đa Diện Trong Geometre’s Sketchpad
  • Cọ Vẽ Móng Hai Nét Song Song 3D Kim Cương Bealy
  • Toán Học: Lăng Trụ Tam Giác Đều

    --- Bài mới hơn ---

  • Kiến Thức Về Lăng Trụ Tam Giác Đều
  • Định Nghĩa Hình Lăng Trụ Trong Hình Học
  • Tài Liệu Ôn Tập Trắc Nghiệm Hình Học 12 Chương I Rất Hay
  • Làm Sao Để Vẽ Tam Giác Biết Độ Dài 3 Cạnh Trong Scratch?
  • Chương Iii. §8. Đường Tròn Ngoại Tiếp. Đường Tròn Nội Tiếp
  • 1) Hình lăng trụ và hình lăng trụ đứng.

    a) Định nghĩa và công thức về hình lăng trụ

    Trong toán học không gian, hình lăng trụ được xác định là một loại đa diện. Loại đa diện này có 2 mặt đáy là các đa giác phẳng. Còn cách mặt còn lại của hình lăng trụ là các hình bình hành.

    Theo công thức toán học, thể tích của hình lăng trụ sẽ được tính như sau:

    V=B.h

    Trong đó:

    • V là thể tích hình lăng trụ.
    • B là diện tích của mặt đáy.
    • h là khoảng cách giữa 2 mặt đáy/chiều cao hình lăng trụ.

    b) Định nghĩa và công thức về hình lăng trụ đứng

    Hình lăng trụ đứng được xác định là hình lăng trụ có cạnh bên và mặt đáy vuông góc với nhau.

    Thuật ngữ: Thông thường thì ta gặp hình lăng trụ đều có đáy là tam giác hoặc hình vuông trong nhiều bài toán. Người ta thường gọi tắt trường hợp đó với các thuật ngữ là hình lăng trụ tam giác đều, lăng trụ tứ giác đều.

    Các tính chất cơ bản của hình lăng trụ đứng bao gồm:

    • Mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật.
    • Tất cả các mặt bên của hình lăng trụ đứng đều vuông góc với đáy.

    Theo công thức toán học, diện tích của hình lăng trụ đứng được tính như sau:

    • Diện tích xung quanh của lăng trụ đứng = Tổng diện tích các mặt bên = (Chu vi đáy)x(Chiều cao)
    • Diện tích toàn phần của lăng trụ đứng = Tổng diện tích các mặt bên và diện tích 2 đáy.

    Cũng theo công thức toán học, diện tích hình lăng trụ đứng vẫn được tính theo công thức:

    V = B.h

    Trong đó,

    • V là thể tích hình lăng trụ.
    • B là diện tích của mặt đáy.
    • h là chiều cao hình lăng trụ.

    2) Hình lăng trụ tam giác đều

    a) Định nghĩa hình lăng trụ tam giác đều

    Hình lăng trụ tam giác đều được xác định là hình lăng trụ đứng với đáy là tam giác đều.

    Hình mô tả của hình lăng trụ tam giác đều:

    Như vậy, hình lăng trụ tam giác đều sẽ có các tính chất cơ bản sau:

    • Hai đáy là hai tam giác đều và bằng nhau.
    • Các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau.
    • Các mặt bên và hai đáy vuông góc với nhau.

    b) Các công thức toán học của lăng trụ tam giác đều

    Theo toán học, lăng trụ tam giác đều có các công thức như sau:

    Trong đó, a là chiều dài cạnh đáy của lăng trụ tam giác đều.

    • Diện tích xung quanh của lăng trụ tam giác đều = Tổng diện tích các mặt bên = (Chu vi đáy) x (Chiều cao) : S = 3.a.h.
    • Diện tích toàn phần của lăng trụ tam giác đều = Tổng diện tích các mặt bên và diện tích 2 đáy: S = 3.a.h +

    Trong đó, a là chiều dài cạnh đáy của lăng trụ tam giác đều, h là chiều cao của lăng trụ tam giác đều.

      Thể tích của lăng trụ tam giác đều = (Diện tích đáy) x (Chiều cao): V =

    Trong đó, a là chiều dài cạnh đáy của lăng trụ tam giác đều, hi là chiều cao của lăng trụ tam giác đều.

    c) Một số bài tập về hình lăng trụ tam giác đều

    Bài tập 1: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ (đáy là tam giác ABC và A’B’C’) với chiều dài cạnh đáy AB của hình lăng trụ này là 4 cm. Đồng thời, biết được diện tích của hình tam giác A’BC là 8 cmHãy xác định chiều cao và thể tích của khối lăng trụ này.

    Bài tập 2: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ (đáy là tam giác ABC và A’B’C’) với chiều cao AA’ của hình lăng trụ là 2 cm và diện tích của hình tam giác A’BC là 8 cmHãy xác định chiều dài cạnh đáy, diện tích đáy, diện tích toàn phần và thể tích của khối lăng trụ này.

    Bài tập 3:

    Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AA′=BC=a.AA′=BC=a.

    A. V=a33√12V=a3312

    B. V=a33√4V=a334

    C. V=a32√6V=a326

    D. V=a33

    Đáp án đúng: B

    Lý giải: ABC là tam giác đều cạnh nên: SABC=a23√4.SABC=a234.

    Khi đó VABC.A′B′C′=SABC.AA′=a33√4.VABC.A′B′C′=SABC.AA′=a334.

    Bài tập 4: Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a.

    A. a32a32

    B. a33√2a332

    C. a33√4a334

    D. a33√12a3312

    Đáp án đúng: C

    Lý giải: Khối lăng trụ của đáy là tam giác đều cạnh a, chiều cao h=a. Nên suy ra có thể tích là: V=Sday.h=a23√4.a=a33√4

    Bài tập 5: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ với AB=3cm; AD=6cm và độ dài đường chéo AC’=9cm . Tính thể tích V của hình hộp ABCD.A’B’C’D’?

    A. V=108cm3V=108cm3

    B. V=81cm3V=81cm3

    C. V=102cm3V=102cm3

    D. V=90cm3V=90cm3

    Đáp án đúng: A

    Lý giải: Ta có: AC=BD=AB2+AD2−−−−−−−−−−√=35√AC=BD=AB2+AD2=35

    CC′=AC′2−AC2−−−−−−−−−−√=6CC′=AC′2−AC2=6

    Vậy thể tích hình hộp là:VABCD.A′B′C′D′=3.6.6=108

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tính Chu Vi Tam Giác Đều, Công Thức, Ví Dụ Chi Tiết
  • Hình Chóp Đều Là Gì? Hình Chóp Đều Tam Giác, Hình Chóp Đều Tứ Giác
  • Tổng Hợp Kiến Thức Về Hình Chóp Đều Và Các Dạng Toán Thường Gặp
  • Hình Chóp Đều Là Gì? Hình Chóp Đều Tam Giác, Tứ Giác Và Cách Tính Thể Tích
  • Hình Chóp Tam Giác Đều Là Gì? Hình Ảnh Và Bài Toán Mẫu
  • Kiến Thức Về Lăng Trụ Tam Giác Đều

    --- Bài mới hơn ---

  • Định Nghĩa Hình Lăng Trụ Trong Hình Học
  • Tài Liệu Ôn Tập Trắc Nghiệm Hình Học 12 Chương I Rất Hay
  • Làm Sao Để Vẽ Tam Giác Biết Độ Dài 3 Cạnh Trong Scratch?
  • Chương Iii. §8. Đường Tròn Ngoại Tiếp. Đường Tròn Nội Tiếp
  • Làm Thế Nào Để Tạo Một Hình Tam Giác Trong Photoshop
  • Hình lăng trụ là một đa diện gồm có hai đáy là hai đa giác bằng nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song, các mặt bên là hình bình hành, các cạnh bên song song hoặc bằng nhau

    Hình lăng trụ tam giác đều là hình lăng trụ có hai đáy là hai tam giác đều bằng nhau.

    Hình lăng trụ tam giác đều

    Tính chất hình lăng trụ tam giác đều

    Tính chất hình lăng trụ tam giác đêu:

    • Hai đáy là hai tam giác đều bằng nhau do đó các cạnh đáy bằng nhau.
    • Cạnh bên vuông góc với mặt đáy.
    • Các mặt bên là các hình chữ nhật.

    Công thức tính thể tích của một lăng trụ tam giác đều

    Thể tích hình lăng trụ bằng diện tích của mặt đáy và khoảng cách giữa hai mặt đáy hoặc là chiều cao. Công thức tính thể tích hình lăng trụ tam giác giác đều

    V=B.h

    Trong đó:B là diện tích đáy, h là chiều cao của khối lăng trụ, V là thể tích khối lăng trụ

    Đáy của hình lăng trụ tam giác đều chính là hình tam giác đều. gọi A là diện tích của tam giác đều ta có công thức tính diện tích tam giác đều như sau:

    Bài tập 1

    Tính thể tích khối trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có độ dài cạnh đáy bằng 8cm và mặt phẳng A’B’C’ tạo với mặt đáy ABC một góc bằng 60 độ.

    Đáp án:

    Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BC ta có:

    AI vuông góc BC (theo tính chất đường trung tuyến của một tam giác đều)

    A’I vuông góc BC (Vì A’BC là tam giác cân)

    Diện tích tam giác ABC:

      Thể tích khối lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ là:

    Bài tập 2

    Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có đáy là tam giác nội tiếp trong đường tròn bán kính a, diện tích mặt bên lăng trụ là

    Bài tập 3

    Lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có chiều cao a. Mặt phẳng (ABC’) tạo với mặt đáy góc 30 0. Tính thể tích khối lăng trụ

    Bài tập 4

    Lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có cạnh đáy là a. Diện tích tam giác ABC’ là

    Tính thể tích khối lăng trụ

    Bài tập 5

    Lăng trụ tam giác ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Đỉnh A’ của lăng trụ cách đều A, B, C. Cạnh bên AA’ tạo với mặt đáy một góc 60 0. Tính thể tích khối lăng trụ.

    Bài tập 6

    Cho lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có cạnh đáy là a, chiều cao gấp đôi cạnh đáy. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của các cạnh AA’ , BB’ . Tính tỉ số thể tích khối chóp chúng tôi và thể tích khối lăng trụ đã cho

    Bài tập 7

    Cho lăng trụ đứng tam giác ABCA’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính thể tích khối tứ diện A’BB’C.

    Bài tập 8

    Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABCA’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A với AC = b, góc ACB là 60 0. Đường thẳng BC’ tạo với mặt phẳng AA’C’C một góc bằng 30 0.

    Tính độ dài đoạn thẳng AC’

    Tính thể tích khối lăng trụ đã cho

    Bài tập 9

    Cho khối lăng trụ tam giác ABCA’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, điểm A’ cách đều 3 điểm A, B , C, cạnh bên AA’ tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 0.

    Tính thể tích khối lăng trụ đó

    Chứng minh mặt bên BCC’B’ là hình chữ nhật

    Tính tổng diện tích các mặt bên của hình lăng trụ tam giác ABCA’B’C’

    Bài tập 10

    Cho khối lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’. Gọi M là trung điểm của cạnh AA’. Mặt phẳng đi qua M, B’ , C chia khối lăng trụ thành hai phần. Tính tỉ số thể tích của hai phần đó.

    Bài tập 11

    Cho hình lăng trụ tam giác đều với chiều cao h, nội tiếp một mặt cầu bán kính R (h < 2R) (Hình lăng trụ tam giác đều nội tiếp một mặt cầu do đó sáu đỉnh của hình lăng trụ sẽ nằm trên mặt cầu đó).

    a) Tính cạnh đáy của hình lăng trụ.

    b) Tính thể tích của khối lăng trụ.

    c) Tính h theo R để mỗi mặt bên của hình lăng trụ là hình vuông.

    Đáp án:

    a) Gọi O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ, I là hình chiếu của O trên mặt phẳng (ABC). Khi đó ta có :

    OA = OB = OC =R

    OI = 1/2.h

    Tam giác OAI là tam giác vuông tại I nên AI 2 – OI 2 = R 2 – 1/4.h 2

    IA là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC nên

    Vậy cạnh đáy của hình lăng trụ bằng

    b) Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là

    c) Mỗi mặt bên của hình lăng trụ là hình vuông khi và chỉ khi AB = h, tức là

    Bài tập 12

    Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a√3, góc giữa và đáy là 60º. Gọi M là trung điểm của . Tìm thể tích của khối chóp M.A’B’C’

    Đáp án:

    Do AA’ vuông góc với tam giác ABC nên suy ra

    (A’C,(ABC)) = góc A’CA = 60º

    Ta có AA’ = AC . Tan A’CA

    = a√3.tan60º = 3a

    Bài tập 13

    Cho khối lăng trụ đứng ABC.A1 B1 C1 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B có BA = BC = 2a, biết A1 M=3a với M là trung điểm của BC. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A1 B1 C1

    Đáp án:

    Bài tập 14

    Cho khối lăng trụ đứng có đáy ABC.A’B’C’ với AB= a; AC = 2a và ∠(BAC)=120º, mặt phẳng (A’BC) hợp với đáy một góc 60º. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

    Đáp án:

    Dựng A’M vuông góc với BC ta được

    tam giác A’BC giao với tam giác ABC = BC

    --- Bài cũ hơn ---

  • Toán Học: Lăng Trụ Tam Giác Đều
  • Tính Chu Vi Tam Giác Đều, Công Thức, Ví Dụ Chi Tiết
  • Hình Chóp Đều Là Gì? Hình Chóp Đều Tam Giác, Hình Chóp Đều Tứ Giác
  • Tổng Hợp Kiến Thức Về Hình Chóp Đều Và Các Dạng Toán Thường Gặp
  • Hình Chóp Đều Là Gì? Hình Chóp Đều Tam Giác, Tứ Giác Và Cách Tính Thể Tích
  • Cách Vẽ Hình Chiếu 3D

    --- Bài mới hơn ---

  • Dựng Mô Hình 3D Từ Bản Vẽ 2D
  • Hướng Dẫn Giải Toán Hình Học 12 Chủ Đề Khối Tròn Xoay Hay, Chọn Lọc.
  • Khai Thác Một Bài Toán Hình Học Lớp 7
  • Hình Chiếu Vuông Góc Của Đường Thẳng Lên Mặt Phẳng
  • Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đường Cao Trong Tam Giác Vuông
  • A tree for site navigation will open here if you enable JavaScript in your browser.

    File định dạng DOC

    42150 · Tự học autocad 3d- xuất hình chiếu trong autocad Tự học autocad 3d-xuất hình chiếu trong autocad Tự học … Cách vẽ Block …41918 · Hướng dẫn cách tạo hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh, hình chiếu trục đo từ bản vẽ 3D trong AutoCADCÁCH DỰNG HÌNH CHIẾU TRỤC ĐO. 1. Cách dựng hình chiếu trục đo … Lập trình phay 2D-3D Mastercam Học thiết kế – gia công 2D 3D :… A được xác định bằng cách quay các mặt phẳng hình chiếu … (mặt phẳng bản vẽ) chứa hình chiếu … Vẽ mẫu điêu khắc 3D …Hướng dẫn xuất hình chiếu 3D trong Layout Autocad có hình ảnh hướng dẫnCách 1. Dùng lệnh Solview Vẽ hình ảnh 3D trong model Sang layout dùng solview tạo hình chiếu Dùng Soldraw tạo hình chiếuCách chúng tôi mọi người hướng dẫn mình cách vẽ vật thể 3D từ 2 hình chiếu (trong file đính kèm). Dùng lệnh gì? Cách vẽ như thế nào? Cám ơn!Xuất hình chiếu 3D sang 2D trong Autocad-các cách xuất hình chiếu trong các … để đưa bản vẽ từ CAD sang … LÀM WEN VỚI MÔ HÌNH.Hướng dẫn cách tạo hiệu ứng 3d cho hình vẽ trong word 2010, cach tao hieu ung 3d cho hinh ve trong word 2010, giúp bạn có thể tạo nhanh hiệu ứng 3d.Vẽ hình chiếu 2D từ hình 3D – Để vẽ được các hình chiếu một cách nhanh chóng và chính xác thì ngoài việc áp dụng đúng nguyên …Mọi người ơi, em có file bản vẽ3hình chiếu nhưng chưa vẽ 3D được, ai giúp em chuyển các hình chiếu này thành hình 3D cho em với.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hình Chiếu Là Gì? Phân Loại Hình Chiếu Và Quan Hệ Giữa Đường Vuông Góc
  • Công Nghệ 11/phần 1/chương 2/bài 14
  • # Những Đôi Giày Converse Custom “Độc Nhất Vô Nhị”
  • Công Nghệ 11/phần 1/chương 1/bài 3
  • Cách Vẽ Trái Tim “anh Yêu Em”
  • Cách Vẽ Hình Chiếu Thứ 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Skkn Hướng Dẫn Cho Học Sinh Cách Vẽ Hình Chiếu Phối Cảnh Hai Điểm Tụ Đối Với Các Số Tự Nhiên
  • Skkn Hướng Dẫn Cho Học Sinh Cách Vẽ Hình Chiếu Phối Cảnh Hai Điểm Tụ Đối Với Các Số Tự Nhiên
  • Cách Vẽ Hình Chiếu Trục Đo Trong Autocad
  • Tìm Tọa Độ Hình Chiếu Vuông Góc Của Một Điểm Lên Một Mặt Phẳng
  • Cách Tìm Hình Chiếu Của Một Điểm Lên Đường Thẳng, Mặt Phẳng Cực Hay
  • Bi ging V k thut

    1. Mi quan h gia cc hnh chiu

    Cho thc ca im A nh hnh v:

    Nhn xt: – Hnh chiu ng A1 c xc nh bi OAx v z OAz A A A – Hnh chiu bng A2 c xc nh bi OAx v OAy x A O A – Hnh chiu cnh A3 c xc nh bi OAy v OAz

    1 z x

    A2

    Ay

    Bi ging V k y thut

    i vi cc hnh chiu ca im:

    + Hnh chiu ng v hnh chiu bng c chung kch thc song song vi trc Ox ( xa cnh) + Hnh chiu bng v hnh chiu cnh c chung kch thc song song vi trc Oy ( xa) + Hnh chiu cnh v hnh chiu ng c chung kch thc song song vi trc Oz ( cao)

    z A1 x Ax Az A3 y

    Ay

    A2

    Ay y

    Bi ging V k thut

    i vi cc hnh chiu ca vt th:

    – Hnh chiu ng v hnh chiu bng ca vt th c lin h ging ng, do c chung kch thc ngang (kch thc di) – Hnh chiu ng v hnh chiu cnh ca vt th c lin h ging ngang, do c chung kch thc cao – Hnh chiu bng v hnh chiu cnh ca vt th c chung kch thc su (kch thc rng)

    Bi ging V k thut

    Bi ging V k thut

    Bi ging V k thut

    Bi ging V k thut

    2. c bn v

    c bn v l nghin cu cc hnh biu din cho hiu c hnh dng, kt cu ca vt th.

    Trnh t c bn v: – Xc nh hng chiu cho tng hnh chiu, theo cc hng t trc, t trn hnh dung ra mt trc, mt trn ca vt th. – Phn tch ngha cc ng nt trn tng hnh chiu, mi quan h gia cc ng nt trn cc hnh chiu. – Tng hp nhng iu phn tch trn hnh dung ra hnh dng ca vt th cn biu din.

    Bi ging V k thut

    3. Cc v d

    V hnh chiu cnh ca vt th cho nh hnh v Trnh t thc hin: – c bn v – V hnh chiu cnh v hnh chiu th 3 ca mt vt th c d dng, thng phn tch vt th thnh cc b phn n gin hn. V hnh chiu th 3 ca tng b phn v tp hp li c hnh chiu th 3 ca ton b vt th. Nguyn tc chung l v phn thy trc phn khut sau, b phn ch yu trc b phn th yu sau

    Bi ging V k thut

    Biu din giao tuyn cc b mt trn vt th (T.77-81 GT) Giao 2 mt tr

    Cho 3 hnh chiu thng gc v cha y ca mt s vt th. Hy v b sung cc nt v cn thiu trn cc hnh chiu .

    Cho 2 hnh chiu thng gc ca mt s vt th. V hnh chiu th 3 ca chng theo hai hnh chiu cho

    Bi tp 1: V hnh chiu th 3 t 2 hnh chiu cho 54

    15

    13

    26

    90

    54

    54

    26 15

    3 0

    54

    54

    14

    3 0

    54

    13

    7 54

    54 30

    42 54

    26

    7 13 15 54 14

    Bi tp 2: V hnh chiu th 3 t 2 hnh chiu cho

    13

    28

    15 120

    64

    42

    50

    13

    28

    3 6

    15 120

    64

    42

    50

    13

    R1

    28

    3 6

    15 120

    64

    42

    Bi tp 3: V hnh chiu th 3 t 2 hnh chiu cho

    18

    R7

    22 48 36 14

    50

    22 48

    18

    14

    30

    18

    R7

    22 48 36 14

    50

    22 48

    18

    14

    30

    50 18 12

    R7

    14 48 36 36 22 22 22 48

    18 14

    30

    50

    18 9 30

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Công Nghệ 11
  • Bài 7: Hình Chiếu Phối Cảnh
  • Bài 7. Hình Chiếu Phối Cảnh
  • Công Nghệ 11 Bài 7: Hình Chiếu Phối Cảnh
  • Định Nghĩa Hình Chiếu, Hình Chiếu Vuông Góc Và Cách Xác Định
  • Cách Vẽ Hình Chiếu Trục Đo

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Não Của Bạn Và Sơ Đồ Tư Duy
  • Tận Dụng Hai Bán Cầu Não Để Học Giỏi
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Chi Tiết Powerdesigner Full (Kèm Hình Ảnh)
  • Mô Hình Thực Thể Mối Kết Hợp (Er)
  • Fibonacci Extension: Hướng Dẫn Tìm Điểm Chốt Lời
  • Sách giáo khoa không gì cách HCTĐ hình ph ng.Vàớ ểh ng cáchướ HCTĐ th sách giáo khoa công ngh 11 ra ưb ng 5.1ả Cách hình chi tr đo (HCTĐ) th .ẽ ểCÁCH HÌNH CHI TR ĐOẼ ỤB ng 5.1 trình bày cách HCTĐ vuông góc và ềxiên góc cân th gi nh bài ẫc th mà ch trình bày ph ng pháp chungươ hình ẽchi tr đo th kỳ. Cho nên ph ầnày đa sinh không cách ượ ẽTheo tôi, sinh ượ ph ng pháp chungươ hình chi tr đo th kỳ, thì chúng ta ấnên ng các em ph bi HCTĐ hình ph ng, ướ ọsinh ph ng ng ng hình ph ng trong ưở ưở ượ ẳkhông gian, ví nh hình tròn trong không gian bi ếd ng là líp ch ng n. ng sinh liên ướ ớcác phép chi xuyên tâm, song song, vuông góc đã ượh THCS, các lo hình ph ng đã trong môn toán ọh c, yêu sinh ôn ki th các kh hình ốh và hình chi chúng… ủ1a. hình chi tr đo hình ph ng, giáo ẳviên có th nêu các nh sau :ể ướ ư+B 1ướ hình ph ng trong ph ng ọđ nào sao cho .ộ ẽ+B 2ướ ng tr đo vuông góc (xiên góc cân)ự ề+B 3ướ ng hình chi tr đo hình ph ng ẳtheo bi ng trên tr đo.Tô hình chi ếtr đo và ghi kích th c.ụ ướ1b. Ví dụ hình chi tr đo vuông góc ủhình thang vuông có nh đáy là đáy nh là chi cao hình thang là hbahYXOahB ng Các hình chi tr đo hình ph ngả ướ ẳbYX OX ‘Y ‘Z ‘+B 1ướ Gi ửg hình thang ắvuông vào ặph ng XOY ẳ+B 2: ng tr ướ ụđo vuông góc ề(Chú nh cách ạd ng tr đo vuông ụgóc và xiên góc ềcân).X ‘Z ‘+B 3ướ ng ựhình chi tr đo ụvuông góc theo ềh bi ng ạtrên tr đoỗ .+B 4ướ Tô ậvà ghi kích th .ướ2. cách hình chi tr đo th .ề ểGiáo viên phân tích cho sinh th ng th xung quanh ểchúng ta có hình kh chi u.Và th dù ph nào ứcũng do các kh hình nên. Cho nên vi hình chi tr ụđo th chính là đi hình chi tr đo các th đó. ểTi theo, giáo viên trình bày trình cách hình chi tr đo vuông góc ềvà hình chi tr đo xiên góc cân th Giáo viên nên chu ẵtranh kh Aẽ ổ0 mô các hình chi tr đo th Chu ướ ịth t, com pa, ke ph màu ng sinh Giáo viên ướ ướ ầv lên ng ho dùng máy chi có ng ph PowerPoint.ẽ ề2a-Các vướ +B 1: Ch tr đo phù p(vuông góc ho xiên góc cân). ướ ặcác chi th theo chi các tr đo.ề ụ+B 2: ng tr đo; Ch th làm ướ ở( th ng ch tr ho đáy có hình ng ph p).ườ ướ ạ+B 3: ng hình chi tr đo .ướ ở+B :T các nh ng các ng th ng song song ướ ườ ẳv tr đo còn và các đo th ng ng ng chi còn th ươ ểlên các ng th ng song song đó.ườ ẳ+B 5: các đi đã xác nh, ch a, xóa các ng ph Tô ướ ườ ụđ m, ghi kích th hình chi tr đo.ậ ướ ụ2b-Ví ụC sinh là chúng ta có th ph hình chi tr đo ụt th mà chúng ta quan sát c, hình không gian cho tr ượ ướho hình chi vuông góc th chúng tôi đây là ví ềcác hình chi tr đo th cho hình chi vuông ướ ếgóc (Sách GK Công ngh 11)ệZ ‘X ‘O ‘Y ‘X ‘Y ‘+B 1ướ Ch tr đo ụvuông góc u.ềĐ chi dài theo OX,ặ chi ng theo OY, cao ộtheo OZ +B 2ướ ng tr đo ụvuông góc O’ X’Y’Z’.ềCh tr th ướ ểlàm ằtrong ph ng XOZ.ặ ẳ+B 3: ướ ng hình chi ếtr đo .ụ +B 4: ướ các nh ơs đã ng, các ẻđ ng song song ườ ớtr đo O’Y’ ‘Y ‘O’X ‘Y ‘O’

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hình Đẹp Elsa Và Anna Theo Phong Cách Hoạt Hình 2D
  • Ảnh Đẹp Elsa Và Anna Thân Thiện Và Đáng Yêu Vô Cùng
  • 6 Mẹo Trang Điểm Giúp Bạn Kẻ Mắt Eyeliner Cực Nhanh Mà Vẫn Đẹp
  • 8 Cách Vẽ Eyeliner Đẹp Và Nhanh Cho Đôi Mắt Đẹp
  • Mẹo Trang Điểm Cho Mắt Sụp Mí Để Mắt To Tròn Long Lanh Hơn
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100