Top #10 ❤️ Cách Giải Anh 8 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Trend | Maiphuongus.net

Giải Bt Tiếng Anh 8

Giáo Án Ngữ Văn Lớp 8 Tiết 5 & 6: Văn Bản: Trong Lòng Mẹ (Trích Những Ngày Thơ Ấu)

Soạn Bài: Hai Cây Phong – Ngữ Văn 8 Tập 1

Lihat Cara Penyelesaian Di Qanda

Giáo Án Ngữ Văn 8 Tiết 45 Bài 12: Ôn Dịch, Thuốc Lá (Nguyễn Khắc Viện)

Bài Viết Số 6 Lớp 8 Đề 3: Suy Nghĩ Câu Nói M.go

Giới thiệu về Giải BT Tiếng Anh 8

Unit 1: My Friends gồm 9 bài viết

Unit 2: Making Arrangements gồm 9 bài viết.

……………………….

Unit 15: Computers gồm 9 bài viết

Unit 16: Inventions gồm 9 bài viết

Giải BT Tiếng Anh 8 giúp các em học sinh hiểu sâu bài hơn, nắm chắc kiến thức và thêm yêu môn học này hơn.

Giải BT Tiếng Anh 8 gồm tất cả 16 Unit. Nội dụng cụ thể như sau:

Từ vựng Unit 1: My Friends

Getting Started (trang 10 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 10-11 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 11-12 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 12-13 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 13-14 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 15 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 16-17 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 1

Unit 2: Making Arrangements

Từ vựng Unit 2: Making Arrangements

Getting Started (trang 18 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 19 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 20-21 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 21 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 21-22 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 23-24 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 25-26 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 2

Unit 3: At Home

Từ vựng Unit 3: At Home

Getting Started (trang 27 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 27-28 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 28-29 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 30 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 31-32 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 32-33 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 34-37 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 3

Đề kiểm tra 15p học kì 1

Unit 4: Our Past

Từ vựng Unit 4: Our Past

Getting Started (trang 38 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 38-39 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 40-41 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 41 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 41-42 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 42-43 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 44-45 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 4

Unit 5: Study Habits

Từ vựng Unit 5: Study Habits

Getting Started (trang 46 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 46-47 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 47-48 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 48 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 49-50 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 50-51 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 52-53 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 5

Unit 6: The Young Pioneers Club

Từ vựng Unit 6: The Young Pioneers Club

Getting Started (trang 54 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 54-55 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 55-56 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 56 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 57 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 58-59 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 60-62 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 6

Đề kiểm tra 15p học kì 1

Unit 7: My Neighborhood

Từ vựng Unit 7: My Neighborhood

Getting Started (trang 63 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 63-64 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 64-65 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 65-66 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 67-68 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 68 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 69-71 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 7

Đề kiểm tra 45p học kì 1 (Số 1)

Unit 8: Country Life and City Life

Từ vựng Unit 8: Country Life and City Life

Getting Started (trang 72 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 72-73 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 73-74 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 74 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 75 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 76 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 77-79 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 8

Đề kiểm tra cuối học kì 1

Unit 9: A First-Aid Course

Từ vựng Unit 9: A First-Aid Course

Getting Started (trang 80 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 80-81 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 81-82 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 82 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 83-84 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 84-85 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 86-88 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 9

Unit 10: Recycling

Từ vựng Unit 10: Recycling

Getting Started (trang 89 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 89-90 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 90-91 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 91 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 92-93 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 93-94 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 95-97 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 10

Unit 11: Traveling Around Viet Nam

Từ vựng Unit 11: Traveling Around Viet Nam

Getting Started (trang 98 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 99-100 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 100-101 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 102 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 102-105 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 105-107 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 108-110 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 11

Đề kiểm tra 15p học kì 2

Unit 12: A Vacation Abroad

Từ vựng Unit 12: A Vacation Abroad

Getting Started (trang 111 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 112-113 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 113-114 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 115 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 116-118 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 118 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 119-120 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 12

Unit 13: Festivals

Từ vựng Unit 13: Festivals

Getting Started (trang 121 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 121-122 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 123 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 124 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 124-126 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 126-127 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 128-130 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 13

Unit 14: Wonders Of The World

Từ vựng Unit 14: Wonders Of The World

Getting Started (trang 131 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 131-132 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 132-133 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 133 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 134 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 135 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 136-137 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 14

Unit 15: Computers

Từ vựng Unit 15: Computers

Getting Started (trang 138 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 138-139 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 139-140 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 141 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 141-142 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 142-143 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 144-146 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 15

Đề kiểm tra 15p học kì 2

Đề kiểm tra 45p học kì 2

Unit 16: Inventions

Từ vựng Unit 16: Inventions

Getting Started (trang 147 SGK Tiếng Anh 8)

Listen and Read (trang 147-149 SGK Tiếng Anh 8)

Speak (trang 149-150 SGK Tiếng Anh 8)

Listen (trang 150-151 SGK Tiếng Anh 8)

Read (trang 151-152 SGK Tiếng Anh 8)

Write (trang 152-153 SGK Tiếng Anh 8)

Language Focus (trang 154-155 SGK Tiếng Anh 8)

Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 16

Đề kiểm tra cuối học kì 2

Từ vựng Unit 1: My FriendsGetting Started (trang 10 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 10-11 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 11-12 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 12-13 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 13-14 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 15 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 16-17 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 1Từ vựng Unit 2: Making ArrangementsGetting Started (trang 18 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 19 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 20-21 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 21 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 21-22 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 23-24 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 25-26 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 2Từ vựng Unit 3: At HomeGetting Started (trang 27 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 27-28 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 28-29 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 30 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 31-32 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 32-33 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 34-37 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 3Từ vựng Unit 4: Our PastGetting Started (trang 38 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 38-39 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 40-41 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 41 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 41-42 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 42-43 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 44-45 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 4Từ vựng Unit 5: Study HabitsGetting Started (trang 46 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 46-47 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 47-48 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 48 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 49-50 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 50-51 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 52-53 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 5Từ vựng Unit 6: The Young Pioneers ClubGetting Started (trang 54 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 54-55 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 55-56 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 56 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 57 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 58-59 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 60-62 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 6Từ vựng Unit 7: My NeighborhoodGetting Started (trang 63 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 63-64 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 64-65 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 65-66 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 67-68 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 68 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 69-71 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 7Từ vựng Unit 8: Country Life and City LifeGetting Started (trang 72 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 72-73 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 73-74 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 74 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 75 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 76 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 77-79 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 8Từ vựng Unit 9: A First-Aid CourseGetting Started (trang 80 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 80-81 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 81-82 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 82 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 83-84 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 84-85 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 86-88 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 9Từ vựng Unit 10: RecyclingGetting Started (trang 89 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 89-90 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 90-91 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 91 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 92-93 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 93-94 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 95-97 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 10Từ vựng Unit 11: Traveling Around Viet NamGetting Started (trang 98 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 99-100 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 100-101 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 102 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 102-105 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 105-107 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 108-110 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 11Từ vựng Unit 12: A Vacation AbroadGetting Started (trang 111 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 112-113 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 113-114 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 115 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 116-118 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 118 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 119-120 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 12Từ vựng Unit 13: FestivalsGetting Started (trang 121 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 121-122 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 123 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 124 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 124-126 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 126-127 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 128-130 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 13Từ vựng Unit 14: Wonders Of The WorldGetting Started (trang 131 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 131-132 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 132-133 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 133 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 134 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 135 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 136-137 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 14Từ vựng Unit 15: ComputersGetting Started (trang 138 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 138-139 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 139-140 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 141 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 141-142 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 142-143 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 144-146 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 15Từ vựng Unit 16: InventionsGetting Started (trang 147 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 147-149 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 149-150 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 150-151 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 151-152 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 152-153 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 154-155 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 16Đề kiểm tra cuối học kì 2

Bài Viết Số 2 Lớp 9 Đề 2: Kể Lại Giấc Mơ Gặp Người Thân Đã Xa Cách ✅✅

Soạn Bài Viết Bài Tập Làm Văn Số 5: Nghị Luận Xã Hội, Ngữ Văn Lớp 9 (2021) ▶️ Wiki 1 Phút ◀️

Bài Viết Số 6 Lớp 9 Đề 2: Suy Nghĩ Chuyển Biến Tình Cảm Người Nông Dân

Bài Viết Số 2 Lớp 9 Đề 4: Kể Về Một Buổi Đi Thăm Mộ Người Thân

Bài Viết Số 2 Lớp 9 Đề 3: Kể Lại Một Trận Chiến Đấu Ác Liệt

Giải Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 12 Let’s Eat!

Unit 12 Lớp 7: Our Food

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Unit 4: Music And Arts

Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7

Unit 8 PLACES (Nơi chốn) A. ASKING THE WAY (Hỏiđường) 1. VOCABULARY souvenir (V) yêu cầu how far fhau fa: 1 (q.w.) bao xa guess . [gesl (V) đoán-, (n): lời đoán distance 1'distansl (n) khoảng cách coach [kautf 1 (n) xe buýt đường dài SOCIAL ENGLISH 1. Asking the way (Iỉỏi đường) Để hỏi đường, chúng ta thường dùng một trong các mẫu câu sau: Excuse me. Could you tell me how to get to..., please? Xin lỗi. Xin Ông ỉ Bà ỉ Anh... vui lòng chỉ cho tôi làm thế nào đi đến...? Excuse me. I'm looking for... Can you tell me how to get there? Xin lỗi. Tôi đang tìm... Xin Ông/Bà/Anh... vui lòng chỉ tôi làm thế nào đến đó. Excuse me. Is there a... near here, please? Xin lỗi. Vui lòng gần đây có... không? Excuse me. Where's the..., please? Xin lỗi. Vui lòng... ở đâu? 2. Giving directions (Chỉ đường). Khi chỉ đường, chúng ta thường dùng câu mệnh lệnh (Imperatives) sau lời mở đầu. (+) - Yes, of course. Let me see... : Vâng, được. Để tôi xem... Go straight ahead... : Đi thẳng. Take the second/third. street/turning on the left/right. Rẽ ở đường thủ hail ba phía tay trail phải. Go up this street for two blocks: Đi ngược lên theo con đường này hai khu phố. Go down this Street for one. block: Đi xuôi theo con đường này một khu phố. Take the first left/right: Rẽ ở đường thự nhất bên trail phải. Go to the end: Đi đến cuối đường. On your left/right: Phía tráilphải của bạn. Turn right/left: Rẽ phải!trái. Thank you for your directions. Cám ơn lời ch ỉ dường của Ổng/Bà /... Thanks a lot for your help. Cám ơn sự giúp đỡ của ỔnglBà... nhiều. (-) Sorry. I don't know. I'm not from around here. Xin lỗi. Tôi không biết. Tôi không ở. vùng này. Thanks anyway: Dù sao cùng cám ơn. Đế' chain dứt lời chỉ đường, chúng ta thường dùng: "You can't miss it": Ông/Bà... sẽ không thể không gặp nó. Hay "You'll find it.": ỔngIBà... sẽ thấy nó. III. TRANSLATION 1. Name the places (7V0Z ten các nơi này.) b. hospital c. hotel d. post office e. railway station f. market Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner. (Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành bài đối thoại với một bạn cùng học.) Du khách ■Nga Du khách Nga Du khách Nga Du khách Lan Du khách Nga Xin lỗi. Có tiệm bán đồ lưu niệm gần đây không? Có. Có một tiệm ở đường Hàng Bài. Cô vui lòng chĩ tôi làm sao đến đó? Đi thẳng. Rẽ ở đường thứ hai phía trái. Tiệm bán hàng lưu niệm ở phía phải, đốì diện với bưu điện Cám ơn cô. Không có chi. Xin lỗi. Cò vui lòng chỉ tôi đường đến siêu thị? Siêu thị à? Được. Đi thẳng. Rẽ ở đường thứ nhất bên phải. Siêu thị ở trước mặt ông. Cám ơn nhiều. Không có chi. Look at this Street map. Practice the dialogue with a partner. (Hãy nhìn băn đồ đường phố. Thực hành bài đối thoại với một bạn cùng học.) Ask for and give directions to these places. (Hỏi và chỉ đường đên những nơi này.) Nga : Ngân hàng ở đâu? Nam : Ngân hàng ở giữa khách sạn và nhà hàng. Nó đốì diện với bệnh viện. A B A B c D Excuse me. Is there a hotel near here, please? Thank you. You're welcome. Excuse me. Is there a toy store near here, please? A toy store? All right... Take the first street on the left. Go along this street for three blocks. Turn right. The toy store is in the middle of the first block. You can't miss it. Thanks a lot for your directions. You're welcome. Good luck Excuse me. I'm a stranger here. Could you please tell me the way to the supermarket? F : Yes, of course. Let me see... Take the first left, then take the first street on the right. The supermarket is on the right. You'll find it. E . First left then first right. On the right. F : That's it. E : Thank you for your help. F : You're welcome. d. G : Excuse me. Is there a book store near here, please? H : OK. Let me see... Take the first left. Go straight ahead for two blocks. Then turn left. The book store is just past the souvenir shop. You can't miss it. G : Thanks a lot for your directions. H : My pleasure. Good luck. Now, look at the street map again. Listen and write the places. (Bay giờ, nhìn vào bản đồ đường phố lần nữa. Nghe và viết nơi chốn.) Go straight ahead to the second street. Turn left What's on the right? Go straight ahead, turn right to the first street. What's on the left to the restaurant? What's your left? Go to the second street, turn right. What's opposite the hotel? What's on your right? (We can't have the right answers because the departure place on the map is likely not to be clear.) Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner. {Nghe và lặp lại. Sau đỏ thực hành bài đối thoại với một bạn cung học.) Lan : Bạn què ở Huế. Nó cách Hà Nội bao xa, Hoa? Hoa : Tôi không chắc. Nó là một quảng đường xa Phải mất khoảng 18 giờ để đến Hà Nội bằng xe buýt đường dài. Lan : Bạn hãy đoán thử xem. Hoa : Tói nghĩ khoảng 680 cây số. Lan : Và từ Huế đến thành phô' Hồ Chí Minh bao xa? Hoa : Tôi nghĩ khoảng 1.030 cây sô. Look at this table of distances in km. Ask and answer questions with a partner. (Nhìn vào bản khoảng cách này tính theo cây số. Hòi và trả lời với một bạn cùng học.) A. : How far is it from Vinh to Hanoi? B : It's about 319 kilometers. c : How far is it from Hue to Da Nang? D : It's about 103 kilometers. E : How far is it from HCM City to Hanoi? F * It's about 1.726 kilometers. G : How far is it from Hue to HCM City? H : It's about 1.038 kilometers. B. AT THE POST OFFICE (0 bưu điện) I. VOCABULARY mail [meil! (V) : (n) : gửi bằng đường bưu điện thư tín envelope ['envalaupl (n) : bao thu (phong bì) change [tjeindsl (n) ■ : tiền thối lại send fsendl (V) : gửi altogether ro:lta'geỗal chung, tất cả local stamp flaukl 'steempl (n) : tem trong nước local letter [laukl'letal (n) ': thư trong nước overseas pauvasi: 1 hải, ngoại, (ở) nước ngoài overseas mail (n) : thư tín quốc tế regularly Pregjulalil cách đều đặn, thường xuyên writing pad ['raitirj paedl (n) : tập giấy viết thơ each other ['i:tf Aỗal (pron.) : lẫn nhau phone card pfaunka:dl (n) : thẻ điện thoại price Ipraisl (n) giá tiền item Paitaml (n) : món hàng apart from ra'pa:t frarnl (pp.) : ngoài... ra total ptsutll (n) : tổng cộng cost IkDSti (n) : phí tổn; (v); trị giá GRAMMAR 1. REVISION: I'D LIKE...; HOW MUCH...? (On: I'd like...; How much...?) a. I'd like + ... = I want...: dùng diễn tả điều gì chúng ta muôn cách lịch sự hay ở một tình huống đặc thù. 'Td like..." thường được dùng ở cửa hàng, co' quan,... g.: * (At a shop) A. Hello. Can I help you? {.Chào. ỔngỉBà... cần chi?) B. Yes. I'd like a hat, please. (Vâng. Vui lòng tôi muốn mua một cái nón.) (At an office) c. Good morning. What can I do for you? (Xin chào. Ông IBà... cần chi?) D. Yes. I'd like to meet Mr John, please. (Vâng. Vui lòng cho tôi gặp ông John.) My bike is very old. I'd like a new one. (Xe đạp của tôi cũ quá. Tôi muốn một chiếc mới.) HOW MUCH,,.?: được dùng hỏi giá tiền. g.: How much is this hat? (Cái nón này giá bao nhiêu?) How much are the oranges? (Cam giá bao nhiêu?) * [how much + do + N + cost?) e.g.: How much does this hat cost? (Cái nón này giá bao nhiêu?) How much does this pair of trousers cost? (Cái quần này giá bao nhiêu?) 2. COMPOUND ADJECTIVES (Tính từ kép): number + singular noun (con số + danh từ số ít). Tính từ kép (Compound adjectives) có thể được cấu tạo bởi con sô" (number) + danh từ sô' ít (singular noun), e.g.: We have a twenty-minute recess. (Chúng tôi có giờ chai chính 20 phút.) This is a ten-dollar bill. (Đây là tờ giấy bạc 10 đô-la.) He's taking a four-year course. (Anh ấy đang theo một khóa học 4 năm.) Chú ỷ: Danh từ ở tính từ kép này luôn luôn ở dạng số ít và giữa các từ có dấu nối. TRANSLATION Listen and read. Then practice with a partner. (Nghe và đọc. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.) Liz ở tại bưu điện. Liz : Xin lỗi. Tôi muôn gửi thơ này đi Mĩ. Giá bao nhiêu? Nhăn viên : 9.500 đồng. Liz : Và tôi cần vài phong bì. Những phong bì đó giá bao nhiêu? Nhân viển : 2.000 đồng. LÁ2 : Được. Tôi mua chúng. Vui lòng tất cả bao nhiêu? Nhân vicn : À. Tem cho thơ của cô giá 9.500, các phong bì 2.000. Vậy, vui lòng tất cả cho 11.500 đồng. Liz Nhân viên Liz Thưa Cô đây, 15.000 đồng. Và đây là tiền thối của cô. Cám ơn. Cám ơn. Tạm biệt. Now answer the questions (Bây giờ trả lời câu hỏi.) Shell mail her letter to the USA. She pays 11.500 dong altogether. She receives three thousand five hundred dong change. About you (Về eni.) The nearest office in my area is on April 30th Street. I usually walk there, because it's only six hundred meters far from my house. Listen and read. Then answer the questions (Nghe và đọc. Sau đó trả lời câu hỏi. ') Sau giờ học, Nga và Hoa dự định đến bưu điện. Nga : Hoa, bạn cần gì ở bưu điện? Hoa : Mình muôn mua một vài tem cho thơ trong nước và một vài tem cho thơ nước ngoài. Mình có một bạn tâm thư ở Mĩ. Tên của bạn ấy là Tim. Nga : Thú vị nhỉ! Bao lâu bạn viết thơ cho nhau một lần? Hoa : Rất đều đặn - khoảng một tháng một lần. Bạn ấy kể cho tôi tất cả về đời sống của bạn ấy ở Mĩ. Ô, tôi cũng cần mua một thẻ điện thoại nữa. Nga : Tại sao bạn cần thẻ bưu điện? Hoa : Mình điện thoại cho cha mẹ mình mỗi tuần một lần. Nga. : Được. Bưu điện đây rồi. Chúng ta hãy vào và mua những vật bạn cần đi. Questions (Câu hỏi.) She needs some local and overseas stamps, and a phone card as well. Because she has a pen pal in the USA, and she sends him letters regularly. Because she needs it to phone her parents. Complete the dialogue. Then make similar dialogues; use the words in the box. (Hoàn chỉnh bài đối thoại. Sau đó viết bài thoại tương tự, dùng từ trong khung.) postcards(s) stamp(s) envelope(s) phone card(s) writing pad(s) Hoa : I would like five local stamps and two stamps for America. Clerk : Here you are. Is that all? Hoa ; I also need a fifty-thousand dong phone card. How much is that altogether? Clerk : That .is seventy-five thousand dong. Hoa : Here is eighty thousand dong. Clerk : Thanks Here is your change. Similar dialogues. (Bài đối thoại tương tự.) 1. Clerk Nam Clerk Nam Hello. Can I help you? Yes. I'd like two envelopes, please. Here you are. Is that all? I also need a writing pad, too'. How much is that altogether? Clerk Well, two envelopes are one thousand and a half dong and a writing pad is three thousand dong. That's four thousand and a half altogether then, please. Nam Clerk 2. Miss Le Lan Here's five thousand dong. Thanks. Here's your change. Hello, Lan. How's it going? Hi, Miss Le. I'm fine, thanks. Well, I'd like some postcards of Nha Trang. Do you have them? Miss Le Lan Miss Le Lan Yes, we do. How many postcards do you want? Three postcards with different sights. OK. Is that all? Oh! I almost forgot. I need one fifty-thousand-dong phone card. How much is that altogether, please? Miss Le Well, three postcards are six thousand dong, and the phone card is fifty thousand. That is fifty-six thousand dong in total. Lan Miss Le Lan Miss Le Here is sixty thousand dong. Thanks. And here's your change. Thank you, Miss Le. Goodbye. Bye. See you. Listen and write the price of each of these five items. (Nghe và viết giá của từng món của năm món hàng này.) five stamps: 500 dong each, 2,500 dong in total. a packet of envelopes: 2,000 dong. a writing pad: 3,000 dong. a pen: 1,500 dong. a phone card: 50,000dong. The total cost is fifty-nine thousand dong. Mrs Robinson has one thousand dong change. 5. Answer' the following questions. {Trả lời các câu hỏi sau.) A local letter in Vietnam costs eight hundred dong. It costs about nine thousand dong. Yes, I do. I often write to my friends in Australia and the USA.

Unit 8 Lớp 7: Skills 1

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1: Back To School Có Đáp Án

Unit 10 Lớp 7: Personal Hygiene

Unit 7 Lớp 11: Reading

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 11: Keep Fit, Stay Healthy

Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 13: Festivals

Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 13: Festivals

Unit 13 Lớp 8: Language Focus

Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 8 (Có Đáp Án)

Bị Hại Bằng “bùa Ngải”

Cách Giải Bùa Ngải Bằng Trứng Gà 100%

Work with a partner. Where should these people go on their visits to Viet Nam? Why?

(Hãy làm việc cùng bạn bên cạnh và nói những người này nên đi đâu khi họ thăm Việt Nam? Tại sao?)

1. Tom likes swimming and sunbathing.

2. David is interested in ancient cities.

3. Huckleberry likes mountain-climbing.

4. Oliver is keen on pottery.

5. Robinson is fond of crowded places

Liz: Ba, cám ơn bạn đã mời mình đến dự lễ hội nấu cơm. Bạn có thể giải thích cho mình điều gì sẽ diễn ra không?

Ba: Được chứ. Có 3 cuộc thi: thi lấy nước, thi đốt lửa, và thi nấu cơm.

Ba: Cách đây khoảng một cây số có một con sông. Mỗi người của mỗi đội phải chạy ra sông. Có bốn chai nước để ở bờ sông và mỗi người phải lấy một chai đem về vị trí xuất phát.

Liz: Người kia trông có vẻ bồn chồn. Anh ta hét la điều gì thế?

Ba: Anh ấy yêu cầu người của đội mình chạy nhanh lên.

Liz: Có gì đặc biệt trong cuộc thi đốt lửa?

Ba: Người ta đốt lửa theo cách truyền thống. Các thành viên của hai đội cố gắng đốt lửa bằng cách cọ xát các thanh tre với nhau. Người thắng cuộc là người đầu tiên nhóm được lửa.

Liz: Mình còn muốn biết về cuộc thi nấu cơm nữa.

Ba: Mỗi đội có 6 người tham gia cuộc thi này. Họ phải đãi gạo tách vỏ trấu ra sau đó nấu cơm.

Liz: Làm thế nào để quyết định ai là người thắng cuộc?

Ba: Ba giám khảo sẽ thử xem cơm ai chín và ngon nhất thì đó là người thắng cuộc. Khi cộng lại số điểm của các phần thi ban giám khảo sẽ trao giải nhất.

Liz: Đấy là những gì đang diễn ra phải không?

Ba: Lãnh đạo hội đồng vừa nói rằng ông ấy rất hài lòng khi trao giải cho đội Thôn Triều.

1. Practice the dialogue with a partner.

(Luyện tập hội thoại với bạn bên cạnh.)

2. True or false? Check (√) the boxes. Then correct the false sentences and write them in your exercise book.

(Đúng hay sai? Em hãy đánh dấu (√) vào cột đúng, sau đó sửa lại những câu sai vàviết vào vở bài tập.)

1. Work with a partner. Mrs. Quyen is talking to Lan about their pparations for Tet. Put their sentences in the correct order. Start like this:

(Hãy làm việc với bạn bên cạnh. Bà Quyên đang nói chuyện với Lan về việc chuẩn bị cho Tết. Hãy xếp những câu nói của họ theo đúng thứ tự. Hãy bắt đầu như thế này:)

A. Have you tidied the bedrooms?

F. Yes, I have. Where are you going Mom?

C. To the market. I have to buy some oranges and some pomegranates.

H. Could you collect my new ao dai at the tailor round the conner?

J. Thanks, Mom. Is there anything you want me to do while you’re out?

B. Not really. But I want our house to look nice at the festival.

G. Mom, I know what to do now. I’ll clean all the glass windows.

E. That’s very good. Bye-bye, Sweetie.

2. Now make up your own dialogue. Talk about pparations for another festival. The list below will help you.

Hoa: Is your school festival tomorrow, Lan?

Lan: Yes, that’s right! There will be a lot of contests for school boys and girls, such as a flower arrangement contest, mini football matches, fashion shows and some others … . And there is a lot of work to do right now.

Hoa: Really? It’s interesting!

Lan: Would you like to take part in the festival with us?

Hoa: Yes, I’d love to. But is there anything I can do for you?

Lan: Could you help me to send some letters of invitation to our old friends?

Hoa: Yes, of course. Anything else?

Lan: Not really. Thanhks, Hoa. And now I have to go to the market and buy some cakes, candies and fruit for our class party. Bye, Hoa. See you tomorrow.

1. Listen to the conversation and fill in the gaps.

(Hãy nghe cuộc nói chuyện rồi điền vào chỗ trống.)

The Robinson family are making pparations for Tet.

(Gia đình Robinson đang chuẩn bị Tết.)

a) Mrs. Robinson wants Mr. Robinson to go to the flower market.

Mrs. Robinson: John, I want you to go to the flower market for me, please.

Mr. Robinson: What do I have to buy?

Mrs. Robinson: Some peach blossoms and a bunch of flowers.

Mr. Robinson: What sort of flowers?

Mrs. Robinson: Marigolds, because they are traditional at Tet.

Mr. Robinson: Anything else?

Mrs. Robinson: No, but I need Liz to do a few things.

Mrs. Robinson: Are you busy?

Liz: No. Do you need something?

Mrs. Robinson: Yes. Go to the market and pick up some candy and one packet of dried watermelon seeds, please.

Liz: Okay. What are you going to do?

Mrs. Robinson: I’m going to Mrs. Nga’s. She’s going to show me how to make sticky rice balls.

(Hoàn thành thông tin sau.)

Read (Trang 124-126 SGK Tiếng Anh 8)

Christmas is an important festival in many countries around the world.

( Giáng sinh là một ngày lễ quan trọng ở nhiều nước trên thế giới.)

a) How long ago did the Christmas tree come to the USA?

b) Why did the Englishman have someone design a card?

c) When were Christmas songs first performed?

d) Who wrote the poem A Visit from Saint Nicholas?

e) What is Santa Claus based on?

1. Use the information in the dialogue on page 121 to fill in the gaps in this report.

(Sử dụng thông tin ở hội thoại trang 121 để điền vào chỗ trống trong bản báo cáo này.)

The Rice-cooking Festival

by Festival Councilor Pham Phuong Linh

This report shows how the (1) rice-cooking festival was held.

After the three contests, all points were (10) added and the Thon Trieu group won the grand prize. The festival was wonderful.

2. Write a similar report on a festival you joined recently. The answers to the questions below can help you.

The Huong Pagoda festival

This report shows how the Huong Pagoda festival is held.

The Huong Pagoda and the Huong Tich cave are the famous scenic spots of Viet Nam. The Huong Pagoda festival lasts from the 6 th day of the 1 st month to the end of the 3 rd month of the lunar calendar. People conduct dragon dance in the yard of Trinh pagoda and sail the royal barge. The festival is held in 3 places: Huong Tich, Tuyet Son, Long Van. The festival is most crowded from the 15 th – 20 th day of the 2 nd month of the lunar calendar as this period marks the main festival. The mountainous path leading from Ngoai pagoda to Trong pagoda is full of visitors coming up and down. A pilgrimage to the Huong Pagoda is not only for religious reasons but also to see the numerous natural shapes that are typical of the landscape and the buildings that are valuable artifacts of the nation.

Barge (n): xuồng, xà lan, thuyền rồng

Pilgrimage (n): cuộc hành hương

1. Complete the sentences. Use the passive forms of the verbs in the box. Decide whether the time is past, psent or future.

(Hoàn thành những câu sau dùng dạng bị động của động từ trong khung, lưu ý thời gian ở quá khứ, hiện tại hay tương lai.)

put make perform write hold award decorate

b) On Christmas Eve in the early 1500s, a tree was decorated and put in the market place in the Latvian city of Riga.

f) The Christmas carol “Silent Night, Holy Night” was written in Austria by Franz Gruber in the 19 th century.

2. Complete the conversation. Use the verbs in the box.

(Hoàn thành hội thoại sau, dùng động từ trong khung.)

break(2) jumble scatter pull

Hanh and her mother have just got home from the market.

Hạnh và mẹ cô ấy vừa đi chợ về.

Hanh: Mom! Something has happened to our kitchen.

Hanh: Many bowls and dishes have been (3) broken, too. And look at this, Mom. The dried mushrooms have been (4) scattered all over the floor.

Mrs. Thanh: And where is the pan of fish I left on the stove?

Mrs. Thanh: Who has done all this?

Hanh: Mom, it must have been the cat!

3. Rewrite the sentences in your exercise book. Use a compound word in your sentences.

(Viết những câu này vào vở bài tập, dùng từ ghép trong câu của em.)

It is a contest in which participants have to cook rice.

a) It is a contest in which participants have to make a fire.

b) It is a festival in which people have their bulls fight against each other.

c) The United States has a big industry that makes cars.

d) Last week tran Hung Dao School held a contest in which students arranged flowers as attractively as they could.

e) Viet Nam is a country which exports a lot of rice.

f) This is a machine which is used to wash clothes.

4. Yesterday Lan’s grandmother, Mrs. Thu, needed a plumber. A man came to her door. Report what the man told Thu.

(Hôm qua bà Thu, bà của Lan, cần một thợ sửa ống nước. Có một người đến nhà bà. Hãy thuật lại lời người ấy nói với bà Thu.)

d) “New pipes are very expensive.”

1. Change the sentences below into passive voice. (Trang 109 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. The rice was separated from the husk.

b. A fire was made by the camp by the boys.

c. This house was built more than one hundred years ago.

d. Millions of tons of rice are exported by Vietnamese people around January or February.

f. Trees are usually planted in their neighborhood after Tet holiday by Vietnamese people.

g. How many motorbikes are exported by Vietnam a year?

i. His book was published by the publisher in 1996.

j. Our desk was repaired during the weekend.

2. When Huong came home she found that someone broke in her room. Look at Huong’s room in the picture and describe it. Use the passive voice in your sentences. The word lists may help you. (Trang 110 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

b. The sun-glasses were crushed up.

c. The books were jumbled on the floor.

d. The postcards were shuffled on the desk.

e. The doll was put down on the pillow.

f. The shell collection was scattered on the floor.

g. The dictionaries were thrown on the bed.

h. The bookshelf was shuffled.

i. The CD rack was knocked down.

j. The mirror was moved off the wall.

3. Find in the gap in each of the following sentences with one suitable compound noun from the box. (Trang 111 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. air-conditioning f. fire-making b. zebra crossing g. cock-fighting c. data-processing h. bird-watching d. family-planning i. bungee jumping e. water-skiing j. language learning

4. Use the passive and an infinitive to write the sentences below. (Trang 112 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. He was told to stay home for three days.

b. Mrs. Robinson was asked to do the shopping.

c. He was asked/ told not to talk in class.

d. We were allowed to use Mr. Thompson’s computer.

e. I was taught (how) to do the magic when I was a boy.

g. He was asked to take an English test.

h. She is said to be the best student in the class.

i. We were told/ asked to go home and wait.

j. We were told/ asked to work harder on English pronunciation.

5. Fill in each gap in the following sentences with one suitable verb from the dialogue in LISTEN AND READ. You can make necessary changes to the verbs. (Trang 113 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. explain e. yelled (out) b. rub f. awarded c. invited g. urged d. added h. participate

6. Many English words have more than one meaning. Read the following sentences from the dialogue in LISTEN AND READ and their meanings. Then study the listed words from the same dialogue which also have more than one meaning. Write one sentence with each of their meanings. (Trang 113-114 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

He can’t run because he has a weak heart.

The lease on my house has only a year to run.

c. bank = a slope of land adjoining a body of water, especially a river or a lake.

My house is on the south bank of the river.

d. bank = a business in which money is kept for saving or other purposes

My father is a bank manager.

e. fire = burning fuel or other material.

Who set fire to the house?

The officer ordered his men to fire at the enemy.

g. point = a unit that adds to a game or sports competition.

We need one more point to win the game.

h. point = to show with a finger.

He point to a tower on the distant horizon.

7. Read the passage and fill in each gap with one word from the box. (Trang 115 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

8. Fill in each of the gaps in the passage below with one suitable word from the box. (Trang 115 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

9. Write from the following sets of words and phrases, complete sentences. You can make all the necessary changes and additions. (Trang 116 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. She said (that) she enjoyed all the food at the festival.

b. Banh Chung and other kinds of special food are made at Tet.

c. Traditional songs are often performed during the festival.

d. Thanks giving Day is usually celebrated on the fourth Thursday in November in the United States.

e. Halloween pumpkins are made into jack-o’-lanterns.

f. You can play small tricks on your friends or strangers on April Fool’s Day.

Now write similar sentences about a festival you know.

One festival that Chinese people celebrate each year is the Moon cake festival. It is also called the Mid – Autumn Festival. It falls on the 15 th day of the eight lunar month, which is a full night.

To the Chinese people, the full round moon means a time for families to get together and celebrate. Even family members who have moved to other countries will try to get back home during this time.

Food is an important part of most Chinese festival and for the Moon Cake Festival people make moon cakes, a kind of sweet cake with sugar, nuts, eggs and some other delicious things inside.

If you don’t know how to make moon cakes yourself, you can buy them at supermarkets. There are hundreds of different moon cakes on sale a month before the start of the Moon Cake Festival each year.

Soon moon cakes have very ptty designs and a wonderful taste. Tourists from other countries should not miss this festival if they are with Chinese people during the celebration.

10. Read the tips for the Philadelphia Folk Festival and fill in each gap with a word from the box. (Trang 117 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

11. Read the following passage and answer the multiple – choice questions. (Trang 118-119 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 13 Festivals

Unit 10 Lớp 8: Getting Started

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10 Recycling

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 10: Communication

Giải Communication Unit 7 Sgk Tiếng Anh 8 Mới

Unit 8 Lớp 6: Skills 1

Unit 8 Lớp 8: Skills 2

Unit 10 Lớp 6: Skills 1

Giải Skills 2 Trang 45 Unit 10 Tiếng Anh 7 Mới

Unit 10 Lớp 7: Skills 2

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1 1. Noise pollution is more common and more damaging than many people realise. The Green Organisation is doing a survey on how much teanagers know about this type of pollution. Help answer the questions. (Ô nhiễm tiếng ồn phổ biến hơn và gây hại hơn nhiều người nhận thấy. Tổ chức Xanh đang làm một khảo sát về bao nhiêu thanh niên hiểu biết về loại ô nhiễm này. Giúp họ trả lời câu hỏi.)

QUESTIONNAIRE (BẢNG CÂU HỎI)

Please help us complete the questionnaire by circling the correct answer A, B, or C.

(Vui lòng giúp chúng tôi hoàn thành bảng câu hỏi bằng việc khoanh tròn câu trả lời đúng A, B hoặc C.) Lời giải chi tiết:

1. Noise is… (Ô nhiễm tiếng ồn là…)

A. any sound that makes you relaxed and peaceful (bất bỳ âm thanh nào làm bạn thư giãn và bình yên.)

B. any sound that is loud and constant (bất kỳ âm thanh nào mà lớn và không dứt.)

C. any sound that you hear in the street. (bất kỳ âm thanh nào mà bạn nghe trên đường.)

2. A unit is used to measure the loudness of sounds is decibel (dB). Noise pollution happens when a sound’s loudness is

(Một đơn vị đo độ ồn của âm thanh là deciben (dB). Ô nhiễm tiếng ồn xảy ra khi độ lớn của âm thanh là…)

A. more than 30 dBs (hơn 30 dBs)

B. more than 50 dBs. (hơn 50 dBs)

C. more than 70 dBs. (hơn 70 dBs)

3. Which of the following noises can cause permanent hearing loss after eight hours?

(Tiếng ồn nào có thể gây mất chức năng nghe vĩnh viễn sau 8 giờ?) A. motorcycle (xe máy)

4. Which of the following noises can cause immediate and permanent hearing loss.

(Tiếng ồn nào sau đây có thể gây mất chức năng nghe vĩnh Viễn và ngay lập tức?) B. Concert (buổi hòa nhạc)

C. Vacuum cleaner (máy hút bụi)

5. If you experience noise pollution for a long time, you can have …. and hearing loss.

(Nếu bạn trải qua ô nhiễm tiếng ồn trong một thời gian dài, bạn có thể bị … và mất khả năng nghe)

B. high blood pssure (huyết áp cao)

C. both A and B (cả A và B)

6. If you are listening to music and other people can hear the sounds from your headphones, what does it mean?

(Nếu bạn đang nghe nhạc và người khác nghe được âm thanh từ tai nghe của bạn, điều đó có nghĩa gì?) A. The sounds are too loud. (Âm thanh quá lớn.)

B. You like music a lot (Bạn thích âm nhạc rất nhiều)

C. Other people don’t like the music (Những người khác không thích âm nhạc.)

7. What is a symption showing that noise is affecting you?

(Cái gì là triệu chứng cho thấy tiếng ồn ảnh hưởng đến bạn?) A. There seems to be a ringing or buzzing in your ears (Dường như có tiếng chuông hoặc tiếng rù rì trong tai bạn.)

B. You jump up and down (Bạn nhảy lên xuống)

C. You fall asleep as soon as you lie down in bed. (Bạn ngủ ngay khi nằm xuống giường)

8. Which of the following ways can reduce the effects of noise pollution?

(Những cách nào sau đây có thể giảm ảnh hưởng của sự ô nhiễm tiếng ồn?)

A. wearing earplugs when you go to concerts or other loud events

Dịch Script: Tiếng ồn là âm thanh không đổi và lớn. Để đo độ to, hoặc âm lượng của âm thanh, mọi người sử dụng một đơn vị gọi là đề xi ben. Khi âm thanh to hơn 70 đề xi ben, âm thanh có thể gây ô nhiễm tiếng ồn. Bạn có biết rằng tiếng ồn từ máy hút bụi hoặc xe máy có thể dẫn đến mất thính lực vĩnh viễn sau tám giờ không? Âm thanh của một buổi hòa nhạc thậm chí còn nghiêm trọng hơn. Chúng có thể đạt tới 130 đề xi ben và có thể gây mất thính giác ngay lập tức và vĩnh viễn. Ô nhiễm tiếng ồn cũng có thể dẫn đến nhức đầu và huyết áp cao. Nếu bạn đang nghe nhạc qua tai nghe và những người khác có thể nghe thấy, nó có nghĩa là âm nhạc quá to và không an toàn. Nếu có tiếng chuông hoặc ù tai, có nghĩa là tiếng ồn đang ảnh hưởng đến bạn và làm hỏng thính giác của bạn. Đeo nút tai khi bạn đi đến các buổi hòa nhạc hoặc các sự kiện lớn khác và nghe nhạc qua tai nghe hoặc tai nghe ở mức an toàn có thể giúp bạn giảm thiểu tác động của ô nhiễm tiếng ồn. Lời giải chi tiết:

1. B

2. C

3. A

4. B

5. C

6. A

7. A

8. C

(Và bạn nên nghe âm nhạc thông qua tai nghe hoặc bịt tai ở mức độ an toàn.) Từ vựng

– questionaire (n): bảng câu hỏi

– relaxed (adj): thư giãn

– constant (adj): không dứt

– permanent (adj): vĩnh viễn

– symptom(n): triệu chứng

– earplug (n): bịt tai

– headaches : đau đầu

– high blood pssure: huyết áp

Loigiaihay.com

Unit 2 Lớp 8: Communication

Soạn Văn Lớp 11: Văn Tế Nghĩa Sĩ Cần Giuộc

Soạn Văn 7: Rút Gọn Câu

Soạn Bài Lớp 7: Rút Gọn Câu Soạn Bài Môn Ngữ Văn Lớp 7 Học Kì 2

Bài 2 Trang 59 Sgk Ngữ Văn 10 Tập 1

🌟 Home
🌟 Top