Xem Nhiều 1/2023 #️ Toán Lớp 5 Diện Tích Hình Tròn # Top 7 Trend | Maiphuongus.net

Xem Nhiều 1/2023 # Toán Lớp 5 Diện Tích Hình Tròn # Top 7 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Toán Lớp 5 Diện Tích Hình Tròn mới nhất trên website Maiphuongus.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giáo viên: Phạm Thị Kim OanhĐơn vị: Trường Tiểu học Quyết Thắng CHÀO MỪNG BAN GIÁM KHẢO HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP THÀNH PHỐ MÔN TOÁNTính chu vi hình tròn có bán kính r = 5 mKiểm tra bài cũBài giảiChu vi hình tròn là:5 x 2 x 3,14 = 31,4 (m) Đáp số: 31,4 mToán Thứ Ba ngày 22 tháng 1 năm 2013ToánThứ Ba ngày 22 tháng 1 năm 2013Diện tích hình trònCắt mảnh bìa hình tròn thành 16 mảnh nhỏ, lấy 1 mảnh cắt làm đôi rồi ghép lại ta được một hình gần giống với hình chữ nhật.1. Cách tính diện tích hình trònBước 1. Cắt hình tròn thành 16 mảnh bằng nhau.Bước 2. Lấy một mảnh cắt thành hai mảnh nhỏ bằng nhau.Bước 3. Ghép các mảnh lại ta được một hình gần giống với hình chữ nhật.Thứ Ba ngày 22 tháng 1 năm 2013ToánDiện tích hình trònToán Diện tích hình tròn??rr x 3,14 (nửa chu vi)Ta tiếp tục cắt và ghép như vậy thì sẽ được 1 hình chữ nhật.Hình chữ nhật này có chiều dài, chiều rộng tương ứng với độ dài nào của hình tròn ?Thứ Ba ngày 22 tháng 1 năm 2013Toán Diện tích hình trònrr x 3,14Diện tích hình chữ nhật là:Vậy diện tích hình tròn là:Thứ Ba ngày 22 tháng 1 năm 2013S = r x r x 3,14S = r x r x 3,14Diện tích hình chữ nhật bằng diện tích hình tròn.Toán Diện tích hình tròn Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14.(S là diện tích hình tròn, r là bán kính hình tròn)S = Công thức :2. Quy tắc Thứ Ba ngày 22 tháng 1 năm 2013r x r x 3,14S = r x r x 3,14ToánDiện tích hình trònTính diện tích hình tròn có bán kính 2 dm.Diện tích hình tròn là: Ví dụ :12,56 (dm2)Đáp số: 12,56 dm2Thứ Ba ngày 22 tháng 1 năm 2013Bài giải2 x 2 x 3,14 = Toán Diện tích hình trònBài 1:Tính diện tích hình tròn có bán kính r :a) r = 5 cmb) r = 0,4 dmThứ Ba ngày 22 tháng 1 năm 2013 Làm bảng conS = 5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)S = 0,4 x 0,4 x 3,14 = 0,5024 (dm2)a) r = 5 cm b) r = 0,4 dm3. Luyện tập Tính diện tích hình tròn có đường kính :a) d = 12cm ; b) d = 7,2dm

Toán Diện tích hình trònBài 2.Nêu lại quy tắc tính diện tích hình tròn?Bài toán cho biết gì? Vậy để tìm diện tích trước tiên ta làm gì?Tìm bán kính (r)Nêu cách tìm bán kính r?Lấy đường kính chia cho 2Thứ Ba ngày 22 tháng 1 năm 2013Bài toán yêu cầu tìm gì ? Tính diện tích hình tròn có đường kính d :a) d = 12cm ; b) d = 7,2dm

a) r = 12 : 2 = 6 (cm) S = 6 x 6 x 3,14 = 113,04 ( cm2 )b) r = 7,2 : 2 = 3,6 (dm ) S = 3,6 x 3,6 x 3,14 = 40,6944 ( dm2 )Toán Diện tích hình trònBài 2:Thứ Ba ngày 22 tháng 1 năm 2013 Phiếu bài tập Toán :Diện tích hình tròn Bài 3 Tính diện tích mặt bàn hình tròn có bán kính 45cm. Bài giảiDiện tích mặt bàn hình tròn là: 45 x 45 x 3,14 = 6358,5 (cm2)

Toán Diện tích hình trònThứ Ba ngày 22 tháng 1 năm 2013Củng cố dặn dòMuốn tính diện tích hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kinh rồi nhân với số 3,14.S = r x r x 3,14

Hình Tròn. Chu Vi Và Diện Tích Hình Tròn

a) d = 7cm b) d = 2/5 cm

Cho hình vuông ABCD có cạnh 4 cm. hãy vẽ 4 hình tròn tâm A, tâm B, tâm C,tâm D

đều có bán kính 2cm.

a) r = 5cm b) r = 1,2 dm c) r = 3/3 m

Tính chu vi hình tròn có đường kính d:

a) d = 0,8 m b) d = 35 cm c) d = 8/5 dm

a) Tính đường kính hình tròn có chu vi là 18,84 cm.

b) Tính bán kính hình tròn có chu vi là 25, 12 cm

Bánh xe bé của một máy kéo có bán kính 0,5 m. bánh xe lớn của máy kéo đó có bán kính 1m.

Tính diện tích hình tròn có bán kính r :

a) r = 6 cm b) r = 0,5 m c) r = 3/5 dm

Tính diện tích hình tròn có đường kính d:

a) d = 15cm b) d = 0,2 c) d = 2/5 m

biết hình vuông có cạnh 5cm.

Tính diện tích hình tròn có chu vi C = 12, 56 cm

và có bán kính lần lượt là 0,8m và 0,5m.

a) Tính chu vi hình tròn tâm O đường kính AB, hình tròn tam M, đường kính AO và

hình tròn tâm N, đường kính OB.

b) So sánh tổng chu vi của hình tròn tâm M và hình tròn tâm N với chu vi hình tròn tâm O.

c) Tính diện tích phần đã tô đậm của hình tròn tâm O.

ngoại khóa của lớp 5A. Nhìn vào biểu đồ hãy cho biết:

a) Học sinh lớp 5A đã tham gia vào mấy nhóm sinh haotj ngoại khóa?

b) bao nhêu phần trăm học sinh lớp 5A tham gia vào nhóm học nhạc?

c) Nhóm nào có số học sinh tham gia nhiều nhất, nhóm nào ít nhất?

Tính : r = 7 : 2 = 3,5 (cm)

b) đổi 2/5 dm = 4 cm

Tính : r = 4 : 2 =2 (cm)

a) C = 2,512 m b) C = 109, 9 cm c) C = 5,024 dm

a) d = 6 cm b) r = 4 cm

Chu vi bánh xe bé là:

0,5 x 2 x 3,14 = 3,14 (m)

Chu vi bánh xe lớn là:

1 x 2 x 3,14 = 6,28 (m)

Bánh xe bé lăn 10 vòng được quãng đường là:

3,14 x 10 = 31,4 (m)

31,4m cũng là quãng đường bánh xe lớn lăn được, do đó bánh xe lớn lăn được số vòng là :

31,4 : 6,28 = 5 (vòng)

a) S= 113, 04 cm2

c) S = 1,1304 dm2

a) S= 176, 625 cm2

Bán kính hình tròn tâm O là:

Diện tích hình tròn tâm O là :

2,5 x 2,5 x 3,14 = 19,625 (cm2 )

Đáp số: 19,625 cm2

Tính bán kính hình tròn biết chu vi C:

+ Ta có : C = r x 2 x 3,14. Từ đó ta có : r = C : 6,28

+ Biết C = 12,56cm, vậy r = 12,56 : 6,28 = 2 (cm).

Diện tích hình tròn bán kính 0,8m là :

0,8 x 0,8 x 3,14 = 2,0096 (m2) Diện tích hình tròn bán kính 0,5m là :

0,5 x 0,5 x 3,14 = 0,785 (m2 )

Diện tích phần đã tô đậm của hình tròn là:

Hai hình tròn tâm M và N đểu có đường kính là:

a) Chu vi hình tròn tâm O là :

8 x 3,14 = 25,12 (cm)

Chu vi hình tròn tâm M ( hoạc tâm N ) là:

4 x 3,14 = 12,56 (cm)

b) Tổng chu vi của hình tròn tâm M và hình tròn tâm N là:

12,56 x 2 = 25,12 (cm)

Vậy tổng chu vi của hình tròn tâm M và hình tròn tâm N bằng chu vi hình tròn tâm O.

c) Diện tích phần tô đậm của hình tròn tâm O bằng diện tích hình tròn tâm O trừ đi

tổng diện tích của hình tròn tâm M và hình tròn tâm N.

Diện tích hình tròn tâm O là:

4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm2)

Diện tích hình tròn tâm M (hoạc tâm N ) là:

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (cm2)

Diện tích phần đã tô đậm của hình tròn tâm O là:

50,24 – 12,56 x 2 = 25,12 (cm2).

a) Hs lớp 5A đã tham gia vào 3 nhóm sinh hoạt ngoại khóa là : nhóm học nhạc, học vẽ

và chơi thể thao.

c) Nhóm chơi thể thao có số HS tham gia nhiều nhất.

Nhóm học Nhạc có số học sinh tham gia ít nhất,.

Giải Bài Tập Trang 100, 101 Sgk Toán 5: Luyện Tập Chung Diện Tích Hình Tròn, Chu Vi Hình Tròn

Lời giải hay bài tập Toán lớp 5

Giải bài tập trang 100, 101 SGK Toán 5: Luyện tập chung diện tích hình tròn, chu vi hình tròn là tài liệu tham khảo với lời giải chi tiết, rõ ràng theo khung chương trình sách giáo khoa Toán lớp 5. Lời giải hay bài tập Toán lớp 5 tương ứng với từng bài học trong sách giúp cho các em học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập, rèn luyện kỹ năng giải Toán.

Giải bài tập Toán 5: Luyện tập chung diện tích hình tròn, chu vi hình tròn

Hướng dẫn giải bài tập trang 100, 101 SGK Toán 5: Luyện tập chung (bài 1, 2, 3, 4 SGK Toán 5)

Giải Toán lớp 5 tập 2 Bài 1 trang 100 SGK Toán 5

Một sợi dây thép được uốn như hình bên, tính độ dài của sợi dây?

Phương pháp giải

Độ dài sợi dây bằng tổng chu vi hình tròn bán kính 7cm và hình tròn bán kính 10cm.

Đáp án

Chu vi hình tròn bán kính 7cm là:

7 × 2 × 3,14 = 43,96(cm)

Chu vi hình tròn bán kính 10 cm là:

10 × 2 × 3,14 = 62,8 (cm)

Độ dài sợi dây thép là:

43,96 + 62,8 = 106,76 (cm)

Đáp số: 106,76cm.

Giải Toán lớp 5 tập 2 Bài 2 trang 100 SGK Toán 5

Hai hình tròn có cung tâm O như hình bên. Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé bao nhiêu xăng-ti-met?

Phương pháp giải

– Tính bán kính hình tròn lớn: 60 + 15 = 75 cm.

– Tính chu vi hình tròn theo công thức: C=r × 2 × 3,14.

– Số xăng-ti-mét chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé = chu vi hình tròn lớn − chu vi hình tròn bé.

Đáp án

Bán kính của hình tròn lớn là: 60 + 15 = 75 (cm)

Chu vi của hình tròn lớn là: 75 × 2 × 3,14 = 471 (cm)

Chu vi của hình tròn bé là: 60 × 2 × 3,14 = 376,8 (cm)

Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé là:

471 – 376,8 = 94,2 (cm)

Đáp số: 94,2 (cm)

Giải Toán lớp 5 tập 2 Bài 3 trang 101 SGK Toán 5

Hình bên được tạo bởi hai hình chữ nhật và hai nửa hình tròn (xem hình vẽ). Tính diện tích hình đó?

Phương pháp giải

– Diện tích hình vẽ bằng tổng diện tích hình chữ nhật có chiều rộng 10cm, chiều dài 7 x 2 = 14cm và hai nửa hình tròn có cùng bán kính 7cm.

– Diện tích hình chữ nhật = chiều dài x chiều rộng.

– Diện tích hình tròn = r x r x 3,14.

Đáp án

Diện tích đã cho là tổng diện tích hình chữ nhật và hai nửa đường tròn

Chiều dài hình chữ nhật là: 7 × 2 = 14 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là: 14 × 10 = 140 (cm 2)

Diện tích của hai nửa hình tròn: 7 × 7 × 3,14 = 153,86 (cm 2)

Diện tích hình đã cho là: 140 + 153,86 = 293,86 (cm 2)

Đáp số: 293,86 (cm 2)

Giải Toán lớp 5 tập 2 Bài 4 trang 101 SGK Toán 5

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Diện tích phần đã tô màu của hình vuông ABCD là:

Phương pháp giải

Diện tích phần tô màu là hiệu của diện tích hình vuông ABCD và diện tích của hình tròn đường kính là 8cm.

Đáp án

Hình tròn tâm O có đường kính bằng độ dài cạnh hình vuông và bằng 8cm.

Ta có diện tích của hình vuông là: 8 × 8 = 64 (cm 2)

Hình tròn có bán kính là: 8 : 2 = 4 (cm)

Diện tích hình tròn là: 4 × 4 × 3,14 = 50,24 (cm 2)

Vậy diện tích đã tô màu của hình vuông là: 64 – 50, 24 = 13,76 (cm 2)

Chọn đáp án A

Tham khảo các dạng bài tập Toán lớp 5 khác:

Bài Tập Toán Lớp 5: Bài Toán Về Hình Tròn

Bài tập Toán lớp 5 nâng cao

Bài toán về hình tròn lớp 5

Bài tập toán lớp 5: Bài toán về hình tròn bao gồm các bài tập toán lớp 5 cơ bản và nâng cao về hình tròn. Hi vọng tài liệu này giúp các em học sinh lớp 5 học tốt môn Toán, vận dụng các công thức hình học vào tính diện tích hình tròn, tính chu vi hình tròn… Mời các em cùng tham khảo.

Lí thuyết tính chu vi, diện tích hình tròn lớp 5

– Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy đường kính nhân với số 3,14. C = d × 3,14 hoặc C = r × 2 × 3,14

(C là chu vi hình tròn; d là đường kính hình tròn; r là bán kính hình tròn)

– Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14. S = r × r × 3,14

(S là diện tích hình tròn, r là bán kính hình tròn)

Bài tập về hình tròn Toán lớp 5

Câu 1. Tìm chu vi và diện tích hình tròn có:

a) r = 5cm ; r = 0,8cm ; r = 4/5 dm.

b) d = 5,2m ; d = 1,2m ; d = 3/5 dm.

Câu 2. Tính đường kính hình tròn có chu vi: C = 12,56cm; C = 18,84dm; C = 2,826m.

Câu 3. Tính bán kính hình tròn có chu vi: C = 16,328dm; C = 8,792cm; C = 26,376m.

Câu 4. Tính diện tích hình tròn có chu vi: C = 6,908 m; C = 25,12dm; C = 16,956cm.

Câu 5. Một bảng chỉ đường hình tròn có đường kính 50cm.

a. Tính diện tích bảng chỉ đường bằng mét vuông?

b. Người ta sơn hai mặt tấm bảng đó, mỗi mét vuông hết 7000 đồng. Hỏi sơn tấm bảng đó tốn hết bao nhiêu tiền?

Câu 6. Một biển báo giao thông tròn có đường kính 40cm. Diện tích phần mũi tên trên biển báo bằng 1/5 diện tích của biển báo. Tính diện tích phần mũi tên?

Câu 7. Diện tích hình H đã cho là tổng diện tích hình chữ nhật và hai nửa hình tròn. Tìm diện tích hình H

Câu 8. Cho hình vuông ABCD có cạnh 4cm. Tính diện tích phần tô đậm của hình vuông ABCD (xem hình vẽ)

Câu 9. Tính diện tích phần tô đậm hình tròn (xem hình vẽ bên) biết 2 hình tròn có cùng tâm O và có bán kính lần lượt là 0,8 m và 0,5m.

Câu 10. Cho hình tròn tâm O, đường kính AB = 8cm.

a) Tính chu vi hình tròn tâm O, đường kính AB; hình tròn tâm M, đường kính OA và hình tròn tâm N, đường kính OB.

b) So sánh tổng chu vi của hình tròn tâm M và hình tròn tâm N với chu vi hình tròn tâm O.

Câu 11. Tính diện tích hình tam giác vuông ABC trong hình vẽ bên, biết hình tròn tâm A có chu vi là 37,68 cm.

Câu 12. Một cái nong hình tròn có chu vi đo được 376,8cm. Tính diện tích cái nong ra mét vuông?

Câu 13. Sân trường em hình chữ nhật có chiều dài 45m và hơn chiều rộng 6,5m. Chính giữa sân có 1 bồn hoa hình tròn đường kính 3,2m. Tính diện tích sân trường còn lại?

Câu 14. Đầu xóm em có đào 1 cái giếng, miệng giếng hình tròn có đường kính 1,6m. Xung quanh miệng giếng người ta xây 1 cái thành rộng 0,3m. Tính diện tích thành giếng?

Câu 15. Hình vẽ bên là một hình vuông ABCD có chu vi 48 dm.

Tính diện tích phần gạch chéo?

Câu 16. Trong sân trường, người ta trồng hai bồn hoa hình tròn. Bồn trồng hoa cúc có đường kính 40dm.Bồn trồng hoa hoa hồng có chu vi 9,42 m. Hỏi bồn hoa nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu dm?

Câu 17. Sân trường Nguyễn Huệ hình thang có trung bình cộng hai đáy 40m, chiều cao 30m. Giữa sân, người ta xây một bồn hoa hình tròn có chu vi 12,56m. Tính diện tích còn lại của sân trường Nguyễn Huệ?

Câu 18. Trên một khu đất hình chữ nhật chiều rộng 12m và bằng chiều dài, người ta đắp một nền nhà hình vuông chu vi 24m và xây một bồn hoa hình tròn bán kính 2m, chung quanh vườn hoa, người ta làm một lối đi chiếm hết diện tích 15,70m 2. Tính diện tích đất còn lại?

Câu 19. Một sân vận động có hình dáng và kích thước như hình vẽ bên. Tính:

a) Chu vi sân vận động.

b) Diện tích sân vận động.

Câu 20. Ở giữa một miếng đất hình chữ nhật dài 14m, rộng 9m, người ta đào một cái ao hình tròn có đường kính 5m.

a) Tính diện tích miếng đất?

b) Tính diện tích mặt ao?

c) Tính diện tích miếng đất còn lại?

Câu 21. Tính diện tích các hình tròn sau, biết bán kính:

a) r = 15cm

b) r = 0,7dm

c) r = m

Câu 22. Tính diện tích các hình tròn sau, biết đường kính:

a) d = 8cm

b) d = 6,2dm

c) d = m

Câu 23. Tính diện tích các hình tròn sau, biết chu vi:

a) C = 6,28cm

b) C = 113,04dm

c) C = 0,785m

Câu 24. Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7,2m và bằng chiều rộng. Người ta làm một bồn hoa hình tròn có đường kính 6m. Khu đất còn lại họ trồng rau.

a) Tính diện tích khu đất hình chữ nhật.

b) Tính diện tích bồn hoa hình tròn.

c) Tính diện tích khu đất trồng rau.

Câu 25. Trên một mảnh vườn hình thang có trung bình cộng hai đáy là 15,5m; chiều cao 7,8m; người ta đào một ao nuôi cá hình tròn có chu vi 50,24m. Hãy tính diện tích còn lại của mảnh vườn.

Câu 26. Tính diện tích phần tô đậm của các hình sau:

Câu 27. Sân trường hình chữ nhật có diện tích là 864 m2. Biết chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tìm chu vi hình của sân trường?

Câu 28

Tính chu vi hình tròn có bán kính r:

a) r = 5cm

b) r = 1,2 dm

c) r = 3/3 m

Câu 29

Bánh xe bé của một máy kéo có bán kính 0,5 m. bánh xe lớn của máy kéo đó có bán kính 1m.

Hỏi khi bánh xe bé lăn được 10 vòng thì bánh xe lớn lăn được mấy vòng.

Câu 30

Tính diện tích hình tròn có bán kính r :

a) r = 6 cm

b) r = 0,5 m

c) r = 3/5 dm

Câu 31

Tính diện tích hình tròn có đường kính d:

a) d = 15cm

b) d = 0,2

c) d = 2/5 m

Câu 32

Tính chu vi hình tròn có đường kính d:

a) d = 0,8 m

b) d = 35 cm

c) d = 8/5 dm

Câu 33

a) Tính đường kính hình tròn có chu vi là 18,84 cm.

b) Tính bán kính hình tròn có chu vi là 25, 12 cm

Câu 34

Tính diện tích hình tròn tâm O, đường kính bằng độ dài cạnh hình vuông ABCD; biết hình vuông có cạnh 5cm.

Câu 35

Tính diện tích hình tròn có chu vi C = 12, 56 cm

Câu 36

Tính diện tích phần đã tô đậm của hình tròn, biết hai hình tròn có cùng tâm O và có bán kính lần lượt là 0,8m và 0,5m.

Câu 37

Cho hình tròn tâm O, đường kính AB = 8 cm.

a) Tính chu vi hình tròn tâm O đường kính AB, hình tròn tâm M, đường kính AO và hình tròn tâm N, đường kính OB.

b) So sánh tổng chu vi của hình tròn tâm M và hình tròn tâm N với chu vi hình tròn tâm O.

c) Tính diện tích phần đã tô đậm của hình tròn tâm O.

Bạn đang xem bài viết Toán Lớp 5 Diện Tích Hình Tròn trên website Maiphuongus.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!