Xem Nhiều 2/2023 #️ Tiếng Anh Lớp 6 Review 1 Language Unit 1 # Top 7 Trend | Maiphuongus.net

Xem Nhiều 2/2023 # Tiếng Anh Lớp 6 Review 1 Language Unit 1 # Top 7 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Tiếng Anh Lớp 6 Review 1 Language Unit 1 mới nhất trên website Maiphuongus.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tiếng anh lớp 6 Review 1 Language Unit 1-2-3 SGK mới được biên soạn theo chuẩn chương trình SGK mới, được giải và chia sẻ bởi đội ngũ giáo viên bộ môn tiếng anh uy tín trên cả nước. Được cập nhật nhanh nhất, đầy đủ nhất tại soanbaitap.com.

Bài tập Review 1 Language thuộc: Unit 1 lớp 6, Unit 2 lớp 6, Unit 3 lớp 6

1. Odd one out. Which underlined part is pronounced differently in each line?

(Chọn từ phát âm khác với từ còn lại. Phần gạch dưới nào được phát âm khác trong mỗi hàng?)

2. C

3. C

4. A

5. B

Giải thích:

1. Chọn D. lips, vì âm “s” gạch dưới được phát âm là /s/, trong khi “s” trong những từ còn lại được phát âm là /z/.

Cụ thể: A. ears /iaz/, B. eyes /aiz/, C. arms /a:mz/, D. lips /lips/

2. Chọn C. mother vì “o” gạch dưới được đọc là /a/, trong khi “o” trong những từ còn lại được đọc là /au/.

Cụ thể: A. stove /stauv/, B. telephone /’telifaun/, C. mother /’maðə/, D. bone /baun/.

3. Chọn C. tables vì âm es gạch dưới được phát âm là /z/, trong khi âm es trong những từ còn lại được phát âm là /iz/.

Cụ thể: A. vases /va:ziz/, B. dishes /dijiz/, C. tables /’teibəlz/, D. fridges /frid3iz/.

4. Chọn A. notebooks vì âm “s” gạch dưới được phát âm là /s/, trong khi âm “s” trong những từ còn lại được phát âm là /z/.

Cụ thể: A. notebooks /’noutbuks/, B. rulers /’ruiləz/, C. erasers /I’reizəz/, D. pencils /’pensəlz/.

5. Chọn B. nose vì “o” gạch dưới được phát âm là /au/ trong khi âm “o” trong những từ còn lại được phát âm là /a/.

Cụ thể: A. brother /’braðə/, B. nose /nauz/, C. stomach /’stamak/, D. oven /’avən/.

2. Write the names of school things and furniture in the house which begin with /b/and /p/.

(Viết tên của đồ vật ở trường và đồ đạc trong nhà bắt đầu với /b/ và /p/.)

/p/: pencil, pool, pillow, pen, picture,…

3. Complete the words.

(Hoàn thành các từ sau.)

2. homework

3. lunch

4. sports

5. badminton

6. physics

7. lesson

8. judo

Play: sports, badminton

Do: homework, judo

Have: lunch, a lesson

Study: English, physics

Tạm dịch:

1. Tiếng Anh

2. bài tập về nhà

3. bữa trưa

4. thể thao

5. cầu lông

6. vật lý

7. bài học

8. judo

Chơi: thể thao, cầu lông

Làm: bài tập về nhà, judo

Có: bữa trưa, một bài học

Môn học: tiếng Anh, vật lý

4. Do the crossword puzzle.

(Giải câu đố chữ, ngang và dọc)

1. wardrobe

3. living room

5. apartment

6. poster

Down (hàng dọc)

2. dining room

4. hall

Tạm dịch:

Ngang

1. Đây là một tủ lớn để treo quần áo.

3. Mọi người ngồi, nói chuyện và giải trí trong căn phòng này.

5. Đây là một nhóm các phòng, thường nằm trên một tầng của một tòa nhà.

6. Đây là bức tranh lớn được đặt trên tường

Dọc

2. Mọi người ăn trong phòng này.

4. Đây là không gian bên trong cửa trước của một tòa nhà.

5. Choose the correct words.

(Chọn từ đúng trong các câu sau.)

2. shy

3. hard-working

4. patient

5. sporty

Tạm dịch:

1. Huệ là một học sinh trầm tính. Cô ấy không bao giờ nói nhiều trong lớp.

2. Trang là một cô gái hay ngại ngùng. Cô ấy không nói chuyện nhiều khi gặp bạn mới.

3. Các bạn tôi luôn làm bài tập về nhà. Họ chăm chỉ.

4. Mẹ tôi không bao giờ giận chúng tôi. Bà luôn kiên nhẫn.

5. Em trai tôi rất ham thích thể thao. Em ấy có thể chơi bóng đá, cầu lông và bóng chuyền rất giỏi.

6. Complete the sentences with the present simple or the present continuous form of the verbs in brackets.

(Hoàn thành các câu với thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn của những động từ trong ngoặc.)

2. do you have

3. am not going out; am doing

4. likes; is sleeping

5. is

Tạm dịch:

1. Bây giờ chúng tôi không thể ra ngoài. Trời đang mưa.

2. Mỗi ngày bạn ăn sáng lúc mấy giờ?

3. Tôi sẽ không đi ra ngoài vào trưa nay. Tôi sẽ làm bài tập về nhà.

4. Con chó của tôi rất thích cái giường của tôi. Bây giờ nó đang ngủ trên đó kìa.

5. Có một cây đèn, một máy vi tính và vài quyển sách trên bàn của tôi.

7. Nick is describing his mother. Complete the description with the correct form of the verbs “be” or “have”. Sometimes you need the negative form.

(Nick đang miêu tả mẹ anh ta. Hãy hoàn thành bài miêu tả với hình thức đứng của động từ “be” hoặc “have”. Thỉnh thoảng em cần dùng hình thức phủ định.)

2. is not

3. doesn’t have

4. is

5. has

6. are

7. is

8. is

Tạm dịch:

Mẹ tôi 45 tuổi. Mẹ không mũm mĩm bởi vì mẹ thích chơi thể thao. Mẹ không có mái tóc đen. Tóc mẹ vàng. Mẹ có đôi mắt xanh, mũi thẳng và đôi môi đầy đặn. Ngón tay mẹ ốm. Mẹ tốt bụng. Mẹ thích giúp đỡ người khác. Mẹ cũng vui tính bởi vì mẹ hay làm chúng tôi cười. Tôi yêu mẹ lắm.

5. Read the sentences and draw the furniture in the right place.

(Đọc các câu sau và vẽ đồ đạc ở đúng nơi.)

2. Có một cây đèn gần ghế sofa.

3. Một cái bàn nằm phía trước ghế sofa.

4. Có một bình hoa trên bàn.

5. Có hai bức tranh trên tường.

6. Một cái đồng hồ nằm giữa hai bức hình.

9. Number the lines of the dialogue in the correct order.

(Đánh số các hàng bài thoại theo thứ tự đúng.)

1. Can I speak to An, please?

7. That sound great. I’ll meet you outside your house at 7 p.m.

2. Speaking. Is that Mi?

4. Yes, I am.

3. Yes. An, are you free this Sunday evening?

5. Would you like to go to Mai’s birthday party with me?

8. Alright. See you then.

Tạm dịch:

6. Có chứ.

1. Tôi có thể nói chuyện với An được không?

7. Tuyệt. Mình sẽ gặp cậu bển ngoài nhà lúc 7 giờ tối.

2. An nghe đây. Mi đó hả?

4. Có rảnh.

3. Đúng rồi. An, cậu có rảnh vào tối chủ nhật không?

5. Bạn có muốn di dự bữa tiệc sinh nhật của Mai với mình không?

Tiếng anh lớp 6 Review 1 Language Unit 1-2-3 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 6 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6.

Xem Video bài học trên YouTube

Language Review 1 Lớp 6

LANGUAGE (phần 1-8 trang 36-37 SGK Tiếng Anh 6 mới)

/b/: book, board, bench,. . .

/p/: pencil, pool, pillow, pen, picture,. . .

Now write the words in the correct group.(Bây giờ viết những từ trên theo nhóm)

Play: sporty, badminton

Do: homework, judo

Have: lunch, a lesson

Hướng dẫn dịch:

Study: English, physics

Ngang

1. Đây là một tủ lớn để treo quần áo

3. Mọi người ngồi, nói chuyện và giải trí trong căn phòng này.

5. Đây là một nhóm các phòng, thường nằm trên một tầng của một tòa nhà.

6. Đây là bức tranh lớn được đặt trên tường

Dọc

2. Mọi người ăn trong phòng này.

4. Đây là không gian bên trong cửa trước của một tòa nhà.

5. Hướng dẫn dịch:

1. Huệ là một học sinh trầm tính. Cô ấy không bao giờ nói nhiều trong lớp.

2. Trang là một cô gái hay ngại ngùng. Cô ấy không nói chuyện nhiều khi gặp bạn mới.

3. Các bạn tôi luôn làm bài tập về nhà. Họ chăm chỉ.

4. Mẹ tôi không bao giờ giận chúng tôi. Bà luôn kiên nhẫn.

GRAMMAR Hướng dẫn dịch:

5. Em trai tôi rất ham thích thể thao. Em ấy có thể chơi bóng đá, cầu lông và bóng chuyền rất giỏi.

1. Bây giờ chúng tôi không thể ra ngoài. Trời đang mưa.

2. Mỗi ngày bạn ăn sáng lúc mấy giờ?

3. Tôi sẽ không đi ra ngoài vào trưa nay. Tôi sẽ làm bài tập về nhà.

4. Con chó của tôi rất thích cái giường của tôi. Bây giờ nó đang ngủ trên đó kìa.

Hướng dẫn dịch:

5. Có một cây đèn, một máy vi tính và vài quyển sách trên bàn của tôi.

Hướng dẫn dịch:

Mẹ tôi 45 tuổi. Mẹ không mũm mĩm bởi vì mẹ thích chơi thể thao. Mẹ không có mái tóc đen. Tóc mẹ vàng. Mẹ có đôi mắt xanh, mũi thẳng và đôi môi đầy đặn. Ngón tay mẹ ốm. Mẹ tốt bụng. Mẹ thích giúp dỡ người khác. Mẹ cũng vui tính bởi vì mẹ hay làm chúng tôi cười. Tôi yêu mẹ lắm.

1. Có một ghế sofa phía trước cửa sổ.

2. Có một cây đèn gần ghế sofa.

3. Một cái bàn nằm phía trước ghế sofa.

4. Có một bình hoa trên bàn.

5. Có hai bức tranh trên tường.

EVERYDAY ENGHLISH Hướng dẫn dịch:

6. Một cái đồng hồ nằm giữa hai bức hình.

1.Tôi có thể nói chuyện với An được không?

2.An nghe đây. Mi đó hả?

3.Đúng rồi. An, cậu có rảnh vào tối Chủ nhật không?

4.Có rảnh.

5.Bạn có muốn di dự bữa tiệc sinh nhật của Mai với mình không?

6.Có chứ.

7.Tuyệt. Mình sẽ gặp cậu bển ngoài nhà lúc 7 giờ tối.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Language Review 1 Lớp 9

Language Review 1 lớp 9 (phần 1 → 7 trang 36-37 SGK Tiếng Anh 9 mới)

Video giải Tiếng Anh 9 Review 1 – Language – Cô Đỗ Lê Diễm Ngọc (Giáo viên VietJack) Bài nghe: Audio script

1. My town is nice and peaceful, but it isn’t very big.

2. Da Nang Museum of Cham Sculpture attracts a lot of foreign visitors.

3. A: Were you wearing a helmet when you fell off your bike?

B: No, I wasn’t.

4. Son: Can I go to a party tonight, mum?

Mother: OK, but please don’t make noise when you come home.

5. A: My mum’s really a good friend of mine.

B: Is she? Mine is very strict towards me.

Bài nghe:

– reduce pollution.

– pull down an old building.

– empathise with someone.

– make a handicraft.

– set up a home business.

– feel worried and frustrated.

– have high expectations.

– provide employment.

Hướng dẫn dịch

Đôi mắt của London, hay còn được biết đến như là vòng quay thiên niên kỉ là một vòng quay quan sát khổng lồ ở London. Toàn bộ cấu trúc cao 135m (443 ft) và vòng quay có đường kính 120m (394 ft). Khi được dựng nên vào năm 1999 nó là vòng quay quan sát cao nhất của thế giới. Bây giờ nó là một trong những điểm thu hút phổ biến trên thế giới. Nó được xem như là một biểu tượng của nước Anh. Người ta thực hiện những chuyến đi đặc biệt để nhìn thấy vòng quay khổng lồ tuyệt vời này. 15000 người có thể ngồi lên vòng quay này mỗi ngày. Họ cảm thấy hào hứng khi leo lên trên và nhìn xuống thành phố. Không chỉ người giàu, mọi người đều có thể làm điều này. Nó là một nơi công cộng, một biểu tượng và nó đã trở thành một điểm yêu thích ở London.

1. Trang wondered what to wear to the fancy dress party.

2. She couldn’t decide whether to help Chau with the money her mum had given to her.

3. Nick wondered where to get those traditional handicrafts.

4. Phuc had no idea who to turn to for help with his homework.

5. Hoa was not sure when to break the sad news to him.

1. As far as I know.

2. what to do.

3. cool.

4. no worries.

5. If I were in your shoes.

Bài giảng: Language Review 1 lớp 9 – Cô Phạm Hồng Linh (Giáo viên VietJack)

Tham khảo các bài giải bài tập Tiếng Anh 9 Review 1 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 1 (Unit 1

Review 1: Language (phần 1 → 7 trang 36 SGK Tiếng Anh 7 mới – thí điểm)

1. Chọn A. high vì phần gạch chân được phát âm là âm câm, các phần gạch chân kia phát âm là/f/

2. Chọn C. original vì phần gạch chân được phát âm là /d$/, các phần gạch chân kia phát âmlà/g/

3. Chọn C. city vì phần gạch chân được phát âm là /s/, các phần gạch chân kia phát âm là/k/

4. Chọn B. flour vì phần gạch chân được phát âm là /aua/, các phần gạch chân kia phát ầm là/a/

5. Chọn B. earn vì phần gạch chân được phát âm là /31/, các phần gạch chân kia phát âm là /ia/

1. Do you wash your hands before and after a meal? (Bạn có rửa tay trước khi ăn không?)

2. Do you throw food wappers in a bin when you finish eating? (Bạn có vứt giấy gói đồ ăn vào thùng rác khi bạn ăn xong không?)

3. Do you stop eating when you start learning full? (Bạn có ngừng ăn khi bạn cảm thấy no bụng không?)

4. Do you eat lying on your stomath?(Bạn có nằm sấp khi ăn không?)

5. Do you eat long before you go to bed? (Bạn ăn trước khi đi ngủ có lâu không?)

Skills review 1 (phần 1 → 4 trang 37 SGK Tiếng Anh 7 mới – thí điểm)

Reading Live to be happy

Hướng dẫn dịch

Thích phiêu lưu

Đến thăm một địa điểm mới, làm một việc mói hay nói chuyện với một người mới; điều này mang đến cho bạn kiến thức và trải nghiệm mới.

Cười lớn hơn

Cười lớn khiến bạn hạnh phúc và nó có phép thuật làm cho người nghe cũng hạnh phúc. Tiếng cười như liều thuốc bổ. Nó làm bạn sống lâu hon.

Yêu người khác trọn vẹn

Thể hiện tình yêu của bạn thường xuyên hơn. Đừng giữ cho riêng bạn. Bạn có thê’ không biết rằng bạn có thê’ làm cho chính bạn và những người khác vui như thế nào khỉ làm vậy đâu.

Sống tích cực

Luôn nhớ rằng mỗi người đều có các kĩ năng và năng lực riêng đế cống hiến cho cuộc sống. Không ai vô dụng cả. Hãy học cách yêu và tôn trọng chính bạn cũng như mọi người. Bạn sẽ thấy hạnh phúc.

1.

Do you know of community activities in your area? (Bạn có biết các hoạt động cộng đồng trong vừng của bạn?)

2.

Do you ever take part in a community activity? (Bạn đã bao giờ tham gia vào một hoạt động cộng đồng chưa?)

3.

Are the community authorities the only ones to solve the problems in the area? (Chính quyền địa phương có phải là những người duy nhất có trách nhiệm giải quyết vãn đề trong vùng bạn không?)

4.

Should everybody take part in solving the problems in the area? (Mọi người có nên tham gia vào việc giải quyết các vân đề trong vùng không?)

5.

Would you love to make a big contribution to your community? (Bạn có muốn đóng góp lớn cho cộng đồng không?)

Picture 1:

They water and take great care of the trees during the first month. (Họ tưới nước và chăm sóc cây trong những tháng dầu tiên.)

This activity is often done in spring. (Hoạt động này thường diễn ra vào mùa xuân.)They dig a hole to put the young tree in. (Họ đào một cái hố để đặt cây non vào đó.)

Picture 2:

They carry recycle bags to put the rubbish in. (Họ mang các túi tái chế để đựng rác.) The community organises this activity once a month. (Cộng đồng tổ chức hoạt động này một tháng một lần.)

They walk along the beach and collect all the rubbish. (Họ đi bộ trên bãi biển và thu lượm rác thải.)

Bạn đang xem bài viết Tiếng Anh Lớp 6 Review 1 Language Unit 1 trên website Maiphuongus.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!