Xem Nhiều 1/2023 #️ Language Focus 1 Trang 38 Sgk Tiếng Anh 7 # Top 10 Trend | Maiphuongus.net

Xem Nhiều 1/2023 # Language Focus 1 Trang 38 Sgk Tiếng Anh 7 # Top 10 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Language Focus 1 Trang 38 Sgk Tiếng Anh 7 mới nhất trên website Maiphuongus.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

1. Simple present tense (Thì hiện tại đơn)

Complete the passages using the verbs in brackets: (Hoàn thành đoạn văn bởi sử dụng các động từ trong ngoặc kép:)

Trả lời:

a. Ba is my friend. He lives in Ha Noi with his mother, father and elder sister. His parents are teachers. Ba goes to Quang Trung school.

b. Lan and Nga are in class 7A. They eat lunch together. After school, Lan rides her bike home and Nga catches the bus.

2. Future simple tense. (Thì tương lai đơn)

Write the things Nam will do/ will not do tomorrow. (Viết các việc Nam sẽ làm/sẽ không làm vào ngày mai:)

Trả lời:

– He will go to the post office, but he won’t call Ba.

– He will do his homework, but he won’t tidy the yard.

– He will see a movie, but he won’t watch TV.

– He will write to his grandmother, but he won’t meet Minh.

3. Ordinal numbers (Số thứ tự)

Write the correct ordinal numbers (Viết các số thứ tự đúng:)

Soccer Team

Points

Position

Thang Loi

26

(4)

Thanh Cong

25

(5)

Tien Phong

23

(6)

Doan Ket

29

(3)

Hong Ha

34

(2)

Phuong Dong

19

(7)

Thang Long

36

first (1)

Trả lời:

Soccer team

Points

Position

Thang Loi

26

fourth (4)

Thanh Cong

25

fifth (5)

Tien Phong

23

sixth (6)

Doan Ket

29

third (3)

Hong Ha

34

second (2)

Phuong Dong

19

seventh (7)

Thang Long

36

first (1)

4. Prepositions. (Giới từ)

Write the sentences (Viết câu)

-   Where’s my cat?

Trả lời:

a. It’s under the table

b. It’s in front of the chair

c. It’s behind the television

d. It’s next to the bookshelf

e. It’s on the couch. 

5.  Adjectives. (Tính từ)

Write the dialogues. Use the pictures and the words in the box. (Viết bài đối thoại. Dùng tranh và từ trong khung)

cheap             expensive            good              strong

Trả lời:

a – A is a cheap toy. And B is cheaper. But C is the cheapest.

b – A is expensive. And B is more expensive. But C is the most expensive.

c – A is eood. And B is better. But C is the best.

d – A is strong. And B is stronger. But C is the strongest.

6. Occupation. (Nghề nghiệp)

Write these people’s job titles. (Viết tên nghề của những người này)

a) He fights fires. He is very brave.

What is his job?

He is a fireman.

b) She works in a hospital.

She makes sick people well.

What is her job?

c) She works in a school.

She teaches students.

What is her job?

d) He lives in the countryside.

He grows vegetables.

What is his job?

Trả lời:

a. He is a fireman                     c. She is a teacher

b. She is a doctor                      d. He is a farmer 

7. Is there a …? Are there any …?

Look at the picture. Complete the sentences. (Nhìn hình. Điền câu)

Minh: Is there a lamp?

Hoa: Yes, there is.

Hoa: Are there any pictures?

Minh: No, there aren’t.

a)  … there … books?

…, there ….

b)  … there … armchairs?

…, there ….

c)    … there … telephone?

…, there ….

d)    … there … flowers?

…, there ….

Trả lời:

a. A: Are there any books?

– B: Yes, there are.

b. A: Are there any armchairs?

– B: No, there aren’t.

c. A: Are there any a telephone?

– B: No, there isn’t.

d. A: Are there any flowers?

– B: Yes, there are. 

8. Question-word (Từ hỏi)

Write the questions and the answers. (Viết câu hỏi và câu trả lời)

Name: Pham Trung Hung

Age: 25

Address: 34 Nguyen Bieu Street, Hai Phong

Job: Office Manager

Trả lời:

a. What’s his name?

– His name’s Pham Trung Hung

b. How old is lie?

– He’s 25 years old.

c. What’s his address?

– It’s 34 Nguyen Bieu street.

d. What does he do?

– He’s an office manager.

Language Focus 4 Trang 123 Sgk Tiếng Anh 7

1. Past simple tense. Answer the questions. (Trả lời những câu hỏi) (Thì quá khứ đơn)

a. Did you do your homework last week?

b. Did you eat dinner at home on Wednesday?

c. Did you play basketball yesterday?

d. Did you watch a video film at the weekend?

Hướng dẫn giải:

e. Did you play table tennis yesterday?

a. No, I didn’t. I watched T.V.

b. No. I didn’t. I ate dinner at a food stall.

c. No, I didn’t. I went to the movie theatre.

d. No, I didn’t. I learned English lessons.

Tạm dịch:

e. No, I didn’t. I played football with my friends.

a) Tuần trước bạn đã làm bài tập về nhà à?

b) Bạn đã ăn tối ở nhà vào hôm thứ 4 à?

c) Hôm qua bạn đã chơi bóng rổ à?

d) Bạn đã xem phim vào cuối tuần à?

e) Hôm qua bạn đã chơi bóng bàn à?

Tạm dịch:

A. A little coffee B. A lot of tea C. A little sugar

D. Lots of salt E. A lot of coffee

A. một chút cà phê

B. nhiều trà

C. một chút muối

b. Complete the dialogues. (Hoàn thành các cuộc đối thoại.)

D. nhiều muối

E. nhiều cà phê

Nga: What’s the matter. Hoa?

Hoa: I feel sick. I ate too much candy.

A. Mrs. Quyen : Lan, add some salt to the vegetables, please.

Ba: Yes, doctor.

Waitress: I’m sorry, sir. I’ll clean the table for you.

Hướng dẫn giải:

D. Minh: Can you give me some paper, Nam?

A. Mrs. Quyen : Lan, add some salt to the vegetables, please.

Mrs. Quyen: Only a little, I think.

B. Dr. Le: You must drink a lot of water every day.

Ba: Yes, doctor.

C. Mr. Nhat: Stop, please. That is too much coffee.

Waitress: I’m sorry, sir. I’ll clean the table for you.

Tạm dịch:

D. Minh: Can you give me some paper, Nam?

Nam : I’m sorry. I only have a little and I need it.

Lan: Nhiều hay một chút ạ?

Bà Quyên: Chỉ một chút thôi, cô nghĩ vậy.

B. Bác sĩ Lê: Cháu phải uống nhiều nước mỗi ngày.

Ba: Vâng, bác sĩ.

C. Ông Nhật: Dừng lại, làm ơn. Quá nhiều cà phê rồi.

Nữ phục vụ: Tôi xin lỗi, thưa ngài. Tôi sẽ dọn bàn cho ngài ạ.

3. too and either a. Work with a partner. Read the dialogues. (Thực hành vói bạn cùng học. Đọc bài hội thoại)

D. Minh: Bạn có thể cho tôi một ít giấy không, Nam?

Nam: Tôi xin lỗi. Tôi chỉ có một chút và tôi cần nó.

Ba: I like mangoes.

Nam: I like mangoes, too.

Ba: I don’t like bananas.

Nam: I don’t like bananas, either.

Ba: I like candy.

Nam: I like candy, too.

Dịch bài:

Ba: I don’t like eggs.

Nam: I don’t like eggs, either.

Ba: Tôi thích xoài.

Nam: Tôi cùng thích xoài.

Ba: Tôi không thích chuối.

Nam: Tôi cũng không thích chuối.

Ba: Tôi thích kẹo.

Nam: Tôi cũng thích kẹo.

b. Look at the pictures. Make up similar dialogues with a partner. (Hãy nhìn hình. Viết bài đối thoại tương tự với bạn cùng học) Hướng dẫn giải:

Ba: Tôi không thích trứng.

Nam: Tôi cũng không thích trứng.

A: I like mangoes.

B: I like mangoes, too.

A: I don’t like bananas.

B: I don’t like bananas, either.

A: I don’t like papaya.

B: I don’t like papaya, either.

A: I like corn.

B: I like corn, too.

A: I don’t like spinach.

B: I don’t like spinach, either.

A: I don’t like potatoes.

B: I don’t like potatoes, either.

A: I don’t like fish.

B: I don’t like fish, either.

A: I don’t like chicken.

B: I don’t like chicken, either.

Tạm dịch:

A: I like beef.

B: I like beef, too.

A: Tôi thích xoài.

B: Tôi cũng thích xoài.

A: Tôi không thích chuối.

B: Tôi cũng không thích chuối.

A: Tôi không thích đu đủ.

B: Tôi cũng không thích đu đủ.

A: Tôi thích ngô.

B: Tôi cũng thích ngô.

A: Tôi không thích rau dền.

B: Tôi cũng không thích rau dền.

A: Tôi không thích khoai tây.

B: Tôi cũng không thích khoai tây.

A: Tôi không thích cá.

B: Tôi cũng không thích cá.

A: Tôi không thích gà.

B: Tôi cũng không thích thịt gà.

4. so and neither. Work with a partner. Read. Then look at the pictures in exercise 3. Make up eight dialogues with So and Neither. (Thực hành với bạn cùng học. Đọc. Sau đó nhìn các hình ở bài tập 3. Viết tám bài đồi thoại với So và Neither) Hướng dẫn giải:

A: Tôi thích thịt bò.

B: Tôi cũng thích thịt bò.

1. A: I like mangoes

2. A: I don’t like papaya.

B. Neither do I.

3. A: I don’t like bananas.

B: Neither do I.

4. A: I like corn.

B: So do I.

5. A: I don’t like spinach.

B. Neither do I.

6. A: I don’t like potatoes.

B. Neither do I.

7. A: I don’t like fish.

B: Neither do I.

Tạm dịch:

8. A: I don’t like chicken.

B: Neither do I.

1. A: Tôi thích xoài

B: Tôi cũng vậy.

2. A: Tôi không thích đu đủ.

B. Tôi cũng vậy.

3. A: Tôi không thích chuối.

B: Tôi cũng vậy.

4. A: Tôi thích ngô.

B: Tôi cũng vậy.

5. A: Tôi không thích rau dền.

B. Tôi cũng vậy.

6. A: Tôi không thích khoai tây.

B. Tôi cũng vậy.

7. A: Tôi không thích cá.

B: Tôi cũng vậy.

5. Imperatives. Complete the instructions (Hoàn tất lời chỉ dẫn) Making cucumber salad. (Làm món trộn dưa chuột) (Thể truyền khiến/ Câu ra lệnh)

8. A: Tôi không thích gà.

B: Tôi cũng vậy.

a. Peel the onions.

b. Wash the cucumbers and ilie onions.

c. Slice the cucumbers and the onions.

d. Mix the slice.

Tạm dịch:

e. Add a little salt, sugar and vinegar to the mixture.

f. Stir the mixture.

g. Wait for five minutes and the salad is ready to serve.

a. Lột củ hành.

b. Rửa dưa và củ hành.

c. Cắt dưa và củ hành thành miếng mỏng.

d. Trộn lại những thứ đã được thái.

chúng tôi

e. Thêm một ít muối, đường và dầm vào hỗn hợp.

f. Đảo hỗn hợp.

g. Chờ 5 phút và món rau sẵn sàng đế phục vụ.

Unit 7 Lớp 9: Language Focus

Unit 7: Saving energy

Language Focus (Trang 62-63-64 SGK Tiếng Anh 9)

1. Complete the sentences. Use the correct connectives.(Hoàn thành các câu. Sử dụng các từ nối sao cho đúng.)

a. Mrs. Quyen bought corn, potatoes and cabbages at the market.

b. I’d love to play volleyball but I have to complete an assignment.

c. Nam got wet because he forgot his umbrella.

d. Hoa failed her math test. Therefore, she has to do the test again.

e. Do you want Vietnamese tea or milk tea?

f. It’s raining, so I can’t go to the beach.

g. Ba’s hobbies are playing football and collecting stamps.

h. Na is very tired. However, she has to finish her homework before she goes to bed. (However/ Therefore)

2. Complete the sentences. Use the right tense form of the phrasal verbs in the box and the pictures.(Hoàn thành các câu sau. Sử dụng dạng đúng của các cụm động từ trong khung và các bức tranh.)

a. Hanh can’t go to the movies with us tonight. She will have to look after her little sister.

b. If we go on wasting water, there will be a shortage of fresh water in a few decades.

c. “I think I’ve lost my new pen. I’ve look for it everywhere but I can’t find it anywhere.”

d. “Turn on the TV for me, will you? I want to watch weather forecast.”

e. Mrs. Yen forgot to turn off the faucet when she left for work.

3. Make suggestions. (Đưa ra lời đề nghị.)

Gợi ý:

– I suggest collecting unused clothes.

– I suggest organizing a show to raise money.

– I suggest giving lessons to poor children.

– I suggest helping elderly people and war invalids with their.

– I suggest collecting old books and notebooks.

– I suggest that you should listen to English programmers on the radio or on TV.

– I suggest that you should often practice writing English sentences.

– I suggest that you should use english with friends in class.

– I suggest that you should practice listening to English lessons on tapes.

– I suggest that you should join English speaking clubs.

– I suggest that you should have a good English dictionary.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Language Focus 2 Unit 6 Lớp 7 Sgk Mới

Phần Language Focus 2 thuộc: Unit 6 lớp 7

Task 1. Present Progressive Tense. (Thì hiện tại tiếp diễn)

Complete the passage. (Điền vào đoạn văn)

Hướng dẫn giải:

It is six-thirty in the evening. Lan is doing her homework. She is writing an Eng­lish essay. Mr. Thanh is reading a newspaper and Mrs. Quyen is cooking dinner. Liem and Tien, Lan’s brothers are playing soccer in the backyard. Liem is kicking the ball and Tien is running after it.

Tạm dịch:

Đó là sáu giờ ba mươi tối. Lan đang làm bài tập về nhà của mình. Cô ấy đang viết một bài luận tiếng Anh. Ông Thanh đang đọc báo và bà Quyền đang nấu bữa tối. Liêm và Tiến, anh của Lan đang chơi bóng đá ở sân sau. Liêm đang đá bóng và Tiến đang chạy theo nó.

Task 2. This and That, These and Those

Complete the dialogue. (Hoàn chỉnh bài đối thoại)

b) Mom: Put this bag away.

Son: That isn’t my bag. This is my bag.

c) Mom: Put these dirty socks in the washing basket.

Son: Those socks?

Mom: No. Those socks on the bed.

d) Mom: Throw away these comics.

Son: But I like those comics, Mom.

Tạm dịch:

a) Mẹ: Căn phòng này thật bừa bộn.

b) Mẹ: Bỏ túi này đi.

Con trai: Đó không phải là túi của con. Đây mới là túi của con ạ.

c) Mẹ: Đặt những chiếc vớ bẩn này vào túi giặt quần áo.

Con trai: Những đôi vớ này ạ?

Mẹ: Không. Những cái vớ trên giường.

d) Mẹ: Vứt bỏ những truyện tranh này.

Con trai: Nhưng con thích những truyện tranh đó, mẹ ơi.

Task 3. Time (Giờ/ Thời gian)

Write the correct time. ( Viết giờ đúng)

Nam: It’s nine forty. It’s twenty to ten.

b. Lan: What time does the movie start?

Hoa: It starts at seven-fifteen / a quarter past seven.

c. Mrs. Quyen: Will you be home for dinner tonight?

Mr. Thanh: No. I’ll be home at ten-thirty / half-past ten.

d. Miss Lien: Can you come to school early tomorrow?

Tạm dịch:

Nam: Yes, Miss Lien. I’ll come at six forty – five/ a quarter to seven.

a. Ba: Bây giờ là mấy giờ?

Nam: 9 giờ 40 phút/ 10 giờ kém 20 phút.

b. Lan: Mấy giờ phim bắt đầu?

Hoa: Nó bắt đầu lúc bảy giờ mười lăm.

c. Cô Quyên: Anh sẽ về nhà ăn tối chứ?

Ông Thanh: Không. Anh sẽ về nhà lúc mười giờ rưỡi.

d. Cô Liên: Em có thể đến trường sớm vào ngày mai không?

Nam: Dạ, cô Liên. Em sẽ đến lúc 6 giờ 45 phút/ 7 giờ kém 15 phút ạ.

Task 4. Vocabulary: Subject. (Từ vựng: Môn học)

Physical Education Geography Chemistry

Hướng dẫn giải:

Write the correct subject names. (Viết đúng tên môn học)

a. Physical Education

b. Chemistry

c. Math

d. Geography

e. English

Tạm dịch:

f. History

a. Giáo dục thể chất

b. Hóa học

c. Toán

d. Địa lý

e. Tiếng Anh

f. Lịch sử

Task 5. Adverbs of frequency.

(Trạng từ chỉ tần suất). Write sentences about Ba.

a. Ba never goes to the cafeteria at lunchtime.

b. Ba seldom rides his bike to school.

c. Ba always practices playing the guitar after school.

d. Ba usually does his homework in the evening.

Tạm dịch:

e. Ba often plays computer games.

a. Ba không bao giờ đến quán ăn vào giờ ăn trưa.

b. Ba hiếm khi đạp xe đến trường.

c. Ba luôn luyện tập chơi ghi-ta sau giờ học.

d. Ba thường làm bài tập về nhà vào buổi tối.

e. Ba thường chơi trò chơi trên máy tính.

Task 6. Making suggestions.

(Đưa ra gợi ý). Write down possible dialogues.

Lien: Let’s go to the movie tonight.

Linh: OK.

Hai: Should we play volleyball after school?

Tuan: I’d love to.

Loan: Would you like to go to my house to listen to music? I have some new CDs.

Linh: I’m sorry, I can’t. I have a lot of homework to do.

Ba: Let’s play soccer.

Tạm dịch:

Nam: I’m sorry. I can’t.

Linh: Đồng ý.

Hải: Chúng ta có nên chơi bóng chuyền sau giờ học không nhỉ?

Tuấn: Tôi rất thích.

Loan: Bạn có muốn đến nhà tôi để nghe nhạc không? Tôi có một số đĩa CD mới.

Linh: Tôi xin lỗi, tôi không thể. Tôi có rất nhiều bài tập về nhà để làm.

Nam: Tôi xin lỗi. Tôi không thể.

Language Focus 2 Unit 6 lớp 7 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 7 và giải bài tập Tiếng Anh 7 gồm các bài soạn Tiếng Anh 7 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 7 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 7.

Xem Video bài học trên YouTube

Bạn đang xem bài viết Language Focus 1 Trang 38 Sgk Tiếng Anh 7 trên website Maiphuongus.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!