Xem Nhiều 2/2023 #️ Giải Bt Tiếng Anh 8 # Top 6 Trend | Maiphuongus.net

Xem Nhiều 2/2023 # Giải Bt Tiếng Anh 8 # Top 6 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Bt Tiếng Anh 8 mới nhất trên website Maiphuongus.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giới thiệu về Giải BT Tiếng Anh 8

Unit 1: My Friends gồm 9 bài viết

Unit 2: Making Arrangements gồm 9 bài viết.

……………………….

Unit 15: Computers gồm 9 bài viết

Unit 16: Inventions gồm 9 bài viết

Giải BT Tiếng Anh 8 giúp các em học sinh hiểu sâu bài hơn, nắm chắc kiến thức và thêm yêu môn học này hơn.

Giải BT Tiếng Anh 8 gồm tất cả 16 Unit. Nội dụng cụ thể như sau:

Từ vựng Unit 1: My Friends Getting Started (trang 10 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 10-11 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 11-12 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 12-13 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 13-14 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 15 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 16-17 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 1

Unit 2: Making Arrangements

Từ vựng Unit 2: Making Arrangements Getting Started (trang 18 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 19 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 20-21 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 21 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 21-22 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 23-24 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 25-26 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 2

Unit 3: At Home

Từ vựng Unit 3: At Home Getting Started (trang 27 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 27-28 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 28-29 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 30 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 31-32 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 32-33 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 34-37 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 3

Đề kiểm tra 15p học kì 1

Unit 4: Our Past

Từ vựng Unit 4: Our Past Getting Started (trang 38 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 38-39 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 40-41 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 41 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 41-42 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 42-43 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 44-45 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 4

Unit 5: Study Habits

Từ vựng Unit 5: Study Habits Getting Started (trang 46 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 46-47 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 47-48 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 48 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 49-50 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 50-51 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 52-53 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 5

Unit 6: The Young Pioneers Club

Từ vựng Unit 6: The Young Pioneers Club Getting Started (trang 54 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 54-55 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 55-56 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 56 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 57 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 58-59 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 60-62 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 6

Đề kiểm tra 15p học kì 1

Unit 7: My Neighborhood

Từ vựng Unit 7: My Neighborhood Getting Started (trang 63 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 63-64 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 64-65 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 65-66 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 67-68 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 68 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 69-71 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 7

Đề kiểm tra 45p học kì 1 (Số 1)

Unit 8: Country Life and City Life

Từ vựng Unit 8: Country Life and City Life Getting Started (trang 72 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 72-73 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 73-74 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 74 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 75 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 76 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 77-79 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 8

Đề kiểm tra cuối học kì 1

Unit 9: A First-Aid Course

Từ vựng Unit 9: A First-Aid Course Getting Started (trang 80 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 80-81 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 81-82 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 82 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 83-84 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 84-85 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 86-88 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 9

Unit 10: Recycling

Từ vựng Unit 10: Recycling Getting Started (trang 89 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 89-90 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 90-91 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 91 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 92-93 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 93-94 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 95-97 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 10

Unit 11: Traveling Around Viet Nam

Từ vựng Unit 11: Traveling Around Viet Nam Getting Started (trang 98 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 99-100 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 100-101 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 102 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 102-105 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 105-107 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 108-110 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 11

Đề kiểm tra 15p học kì 2

Unit 12: A Vacation Abroad

Từ vựng Unit 12: A Vacation Abroad Getting Started (trang 111 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 112-113 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 113-114 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 115 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 116-118 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 118 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 119-120 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 12

Unit 13: Festivals

Từ vựng Unit 13: Festivals Getting Started (trang 121 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 121-122 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 123 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 124 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 124-126 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 126-127 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 128-130 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 13

Unit 14: Wonders Of The World

Từ vựng Unit 14: Wonders Of The World Getting Started (trang 131 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 131-132 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 132-133 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 133 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 134 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 135 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 136-137 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 14

Unit 15: Computers

Từ vựng Unit 15: Computers Getting Started (trang 138 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 138-139 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 139-140 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 141 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 141-142 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 142-143 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 144-146 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 15

Đề kiểm tra 15p học kì 2

Đề kiểm tra 45p học kì 2

Unit 16: Inventions

Từ vựng Unit 16: Inventions Getting Started (trang 147 SGK Tiếng Anh 8) Listen and Read (trang 147-149 SGK Tiếng Anh 8) Speak (trang 149-150 SGK Tiếng Anh 8) Listen (trang 150-151 SGK Tiếng Anh 8) Read (trang 151-152 SGK Tiếng Anh 8) Write (trang 152-153 SGK Tiếng Anh 8) Language Focus (trang 154-155 SGK Tiếng Anh 8) Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 16 Đề kiểm tra cuối học kì 2

Từ vựng Unit 1: My FriendsGetting Started (trang 10 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 10-11 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 11-12 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 12-13 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 13-14 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 15 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 16-17 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 1Từ vựng Unit 2: Making ArrangementsGetting Started (trang 18 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 19 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 20-21 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 21 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 21-22 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 23-24 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 25-26 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 2Từ vựng Unit 3: At HomeGetting Started (trang 27 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 27-28 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 28-29 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 30 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 31-32 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 32-33 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 34-37 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 3Từ vựng Unit 4: Our PastGetting Started (trang 38 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 38-39 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 40-41 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 41 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 41-42 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 42-43 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 44-45 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 4Từ vựng Unit 5: Study HabitsGetting Started (trang 46 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 46-47 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 47-48 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 48 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 49-50 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 50-51 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 52-53 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 5Từ vựng Unit 6: The Young Pioneers ClubGetting Started (trang 54 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 54-55 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 55-56 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 56 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 57 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 58-59 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 60-62 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 6Từ vựng Unit 7: My NeighborhoodGetting Started (trang 63 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 63-64 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 64-65 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 65-66 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 67-68 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 68 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 69-71 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 7Từ vựng Unit 8: Country Life and City LifeGetting Started (trang 72 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 72-73 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 73-74 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 74 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 75 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 76 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 77-79 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 8Từ vựng Unit 9: A First-Aid CourseGetting Started (trang 80 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 80-81 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 81-82 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 82 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 83-84 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 84-85 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 86-88 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 9Từ vựng Unit 10: RecyclingGetting Started (trang 89 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 89-90 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 90-91 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 91 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 92-93 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 93-94 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 95-97 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 10Từ vựng Unit 11: Traveling Around Viet NamGetting Started (trang 98 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 99-100 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 100-101 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 102 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 102-105 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 105-107 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 108-110 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 11Từ vựng Unit 12: A Vacation AbroadGetting Started (trang 111 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 112-113 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 113-114 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 115 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 116-118 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 118 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 119-120 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 12Từ vựng Unit 13: FestivalsGetting Started (trang 121 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 121-122 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 123 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 124 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 124-126 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 126-127 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 128-130 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 13Từ vựng Unit 14: Wonders Of The WorldGetting Started (trang 131 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 131-132 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 132-133 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 133 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 134 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 135 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 136-137 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 14Từ vựng Unit 15: ComputersGetting Started (trang 138 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 138-139 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 139-140 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 141 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 141-142 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 142-143 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 144-146 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 15Từ vựng Unit 16: InventionsGetting Started (trang 147 SGK Tiếng Anh 8)Listen and Read (trang 147-149 SGK Tiếng Anh 8)Speak (trang 149-150 SGK Tiếng Anh 8)Listen (trang 150-151 SGK Tiếng Anh 8)Read (trang 151-152 SGK Tiếng Anh 8)Write (trang 152-153 SGK Tiếng Anh 8)Language Focus (trang 154-155 SGK Tiếng Anh 8)Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 16Đề kiểm tra cuối học kì 2

Giải Bt Công Nghệ 8 Vnen

Giới thiệu về Giải BT Công nghệ 8 VNEN

Công nghệ 8 VNEN Bài 1: Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống và sản xuất

Công nghệ 8 VNEN Bài 2: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ

……………..

Công nghệ 8 VNEN Bài 13: Đồ điện trong gia đình

Công nghệ 8 VNEN Bài 14: An toàn điện

Giải BT Công nghệ 8 VNEN giúp các em học sinh hoàn thành tốt bài tập trong sách Công nghệ 8 mới một cách chính xác, qua đó các em nắm chắc kiến thức hơn, học tập tốt hơn.

Giải BT Công nghệ 8 VNEN gồm tất cả 14 bài viết. Nội dung cụ thể như sau:

Công nghệ 8 VNEN Bài 1: Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống và sản xuất Công nghệ 8 VNEN Bài 2: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ Công nghệ 8 VNEN Bài 3: Hình chiếu và hình cắt Công nghệ 8 VNEN Bài 4: Bản vẽ kĩ thuật đơn giản Công nghệ 8 VNEN Bài 5: Bản vẽ nhà Công nghệ 8 VNEN Bài 6: Vai trò của cơ khí trong đời sống và sản xuất Công nghệ 8 VNEN Bài 7: Vật liệu cơ khí Công nghệ 8 VNEN Bài 8: Dụng cụ cơ khí Công nghệ 8 VNEN Bài 9: Chi tiết máy và lắp ghép Công nghệ 8 VNEN Bài 10: Truyền và biến đổi chuyển động Công nghệ 8 VNEN Bài 11: Điện năng trong sản xuất và đời sống Công nghệ 8 VNEN Bài 12: Vật liệu và dụng cụ kỹ thuật điện Công nghệ 8 VNEN Bài 13: Đồ điện trong gia đình Công nghệ 8 VNEN Bài 14: An toàn điện

Công nghệ 8 VNEN Bài 1: Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống và sản xuấtCông nghệ 8 VNEN Bài 2: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽCông nghệ 8 VNEN Bài 3: Hình chiếu và hình cắtCông nghệ 8 VNEN Bài 4: Bản vẽ kĩ thuật đơn giảnCông nghệ 8 VNEN Bài 5: Bản vẽ nhàCông nghệ 8 VNEN Bài 6: Vai trò của cơ khí trong đời sống và sản xuấtCông nghệ 8 VNEN Bài 7: Vật liệu cơ khíCông nghệ 8 VNEN Bài 8: Dụng cụ cơ khíCông nghệ 8 VNEN Bài 9: Chi tiết máy và lắp ghépCông nghệ 8 VNEN Bài 10: Truyền và biến đổi chuyển độngCông nghệ 8 VNEN Bài 11: Điện năng trong sản xuất và đời sốngCông nghệ 8 VNEN Bài 12: Vật liệu và dụng cụ kỹ thuật điệnCông nghệ 8 VNEN Bài 13: Đồ điện trong gia đìnhCông nghệ 8 VNEN Bài 14: An toàn điện

Giải Bt Công Nghệ 6 Vnen

Giới thiệu về Giải BT Công nghệ 6 VNEN

Phần 1: Nhà ở gồm có 3 bài viết

Phần 2: May mặc và ăn uống 5 bài viết

Phần 3: Thu chi trong gia đình 3 bài viết

Mô đun I. Trang trí nhà ở gồm 6 bài viết

Mô đun II. Nấu ăn 7 bài viết

Mô đun III. Tìm hiểu kinh doanh gồm 5 bài viết.

Giải BT Công nghệ 6 VNEN giúp các em học tốt bộ môn Công nghệ, biết cách trả lời câu hỏi, nắm vững kiến thức.

Giải BT Công nghệ 6 VNEN gồm có 3 phần và 3 Mô đun với tổng số 29 bài viết. Nội dung cụ thể như sau:

Công nghệ 6 VNEN Bài 1: Nhà ở đối với con người Công nghệ 6 VNEN Bài 2: Bố trí đồ đạc trong nhà ở Công nghệ 6 VNEN Bài 3: Giữ gìn vệ sinh nhà ở

Phần 2: May mặc và ăn uống

Công nghệ 6 VNEN Bài 1: Các loại vải thường dùng trong may mặc Công nghệ 6 VNEN Bài 2: Trang phục và thời trang Công nghệ 6 VNEN Bài 3: Sử dụng và bảo quản trang phục Công nghệ 6 VNEN Bài 4: Ăn uống hợp lí Công nghệ 6 VNEN Bài 5: Vệ sinh an toàn thực phẩm

Phần 3: Thu chi trong gia đình

Công nghệ 6 VNEN Bài 1: Thu nhập của gia đình Công nghệ 6 VNEN Bài 2: Chi tiêu trong gia đình Công nghệ 6 VNEN Bài 3: Lập kế hoạch chi tiêu

Mô đun I. Trang trí nhà ở

Công nghệ 6 VNEN Bài 1: Trang trí nhà ở bằng đồ vật Công nghệ 6 VNEN Bài 2: Trang trí nhà ở bằng hoa và cây cảnh Công nghệ 6 VNEN Bài 3: Cắm hoa trang trí Công nghệ 6 VNEN Bài 4: Ngôi nhà của em Công nghệ 6 VNEN Bài 5: Góc học tập của em Công nghệ 6 VNEN Bài 6: Ngôi nhà thông minh

Mô đun II. Nấu ăn

Công nghệ 6 VNEN Bài 1: Dụng cụ nấu ăn và ăn, uống Công nghệ 6 VNEN Bài 2: Bảo quản thực phẩm Công nghệ 6 VNEN Bài 3: Lựa chọn và sơ chế thực phẩm Công nghệ 6 VNEN Bài 4: Chế biến món ăn không sử dụng nhiệt Công nghệ 6 VNEN Bài 5: Chế biến món ăn có sử dụng nhiệt Công nghệ 6 VNEN Bài 6: Sắp xếp trang trí bàn ăn Công nghệ 6 VNEN Bài 7: Tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình

Mô đun III. Tìm hiểu kinh doanh

Công nghệ 6 VNEN Bài 1: Khái niệm, vai trò của kinh doanh Công nghệ 6 VNEN Bài 2: Tạo lập ý tưởng kinh doanh Công nghệ 6 VNEN Bài 3: Xây dụng kế hoạch kinh doanh Công nghệ 6 VNEN Bài 4: Chi phí và lợi nhuận trong kinh doanh Công nghệ 6 VNEN Bài 5: Thực hành: Em tập làm kinh doanh

Công nghệ 6 VNEN Bài 1: Nhà ở đối với con ngườiCông nghệ 6 VNEN Bài 2: Bố trí đồ đạc trong nhà ởCông nghệ 6 VNEN Bài 3: Giữ gìn vệ sinh nhà ởCông nghệ 6 VNEN Bài 1: Các loại vải thường dùng trong may mặcCông nghệ 6 VNEN Bài 2: Trang phục và thời trangCông nghệ 6 VNEN Bài 3: Sử dụng và bảo quản trang phụcCông nghệ 6 VNEN Bài 4: Ăn uống hợp líCông nghệ 6 VNEN Bài 5: Vệ sinh an toàn thực phẩmCông nghệ 6 VNEN Bài 1: Thu nhập của gia đìnhCông nghệ 6 VNEN Bài 2: Chi tiêu trong gia đìnhCông nghệ 6 VNEN Bài 3: Lập kế hoạch chi tiêuCông nghệ 6 VNEN Bài 1: Trang trí nhà ở bằng đồ vậtCông nghệ 6 VNEN Bài 2: Trang trí nhà ở bằng hoa và cây cảnhCông nghệ 6 VNEN Bài 3: Cắm hoa trang tríCông nghệ 6 VNEN Bài 4: Ngôi nhà của emCông nghệ 6 VNEN Bài 5: Góc học tập của emCông nghệ 6 VNEN Bài 6: Ngôi nhà thông minhCông nghệ 6 VNEN Bài 1: Dụng cụ nấu ăn và ăn, uốngCông nghệ 6 VNEN Bài 2: Bảo quản thực phẩmCông nghệ 6 VNEN Bài 3: Lựa chọn và sơ chế thực phẩmCông nghệ 6 VNEN Bài 4: Chế biến món ăn không sử dụng nhiệtCông nghệ 6 VNEN Bài 5: Chế biến món ăn có sử dụng nhiệtCông nghệ 6 VNEN Bài 6: Sắp xếp trang trí bàn ănCông nghệ 6 VNEN Bài 7: Tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đìnhCông nghệ 6 VNEN Bài 1: Khái niệm, vai trò của kinh doanhCông nghệ 6 VNEN Bài 2: Tạo lập ý tưởng kinh doanhCông nghệ 6 VNEN Bài 3: Xây dụng kế hoạch kinh doanhCông nghệ 6 VNEN Bài 4: Chi phí và lợi nhuận trong kinh doanhCông nghệ 6 VNEN Bài 5: Thực hành: Em tập làm kinh doanh

Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 13: Festivals

Work with a partner. Where should these people go on their visits to Viet Nam? Why?

(Hãy làm việc cùng bạn bên cạnh và nói những người này nên đi đâu khi họ thăm Việt Nam? Tại sao?)

1. Tom likes swimming and sunbathing.

2. David is interested in ancient cities.

3. Huckleberry likes mountain-climbing.

4. Oliver is keen on pottery.

5. Robinson is fond of crowded places

Liz: Ba, cám ơn bạn đã mời mình đến dự lễ hội nấu cơm. Bạn có thể giải thích cho mình điều gì sẽ diễn ra không?

Ba: Được chứ. Có 3 cuộc thi: thi lấy nước, thi đốt lửa, và thi nấu cơm.

Ba: Cách đây khoảng một cây số có một con sông. Mỗi người của mỗi đội phải chạy ra sông. Có bốn chai nước để ở bờ sông và mỗi người phải lấy một chai đem về vị trí xuất phát.

Liz: Người kia trông có vẻ bồn chồn. Anh ta hét la điều gì thế?

Ba: Anh ấy yêu cầu người của đội mình chạy nhanh lên.

Liz: Có gì đặc biệt trong cuộc thi đốt lửa?

Ba: Người ta đốt lửa theo cách truyền thống. Các thành viên của hai đội cố gắng đốt lửa bằng cách cọ xát các thanh tre với nhau. Người thắng cuộc là người đầu tiên nhóm được lửa.

Liz: Mình còn muốn biết về cuộc thi nấu cơm nữa.

Ba: Mỗi đội có 6 người tham gia cuộc thi này. Họ phải đãi gạo tách vỏ trấu ra sau đó nấu cơm.

Liz: Làm thế nào để quyết định ai là người thắng cuộc?

Ba: Ba giám khảo sẽ thử xem cơm ai chín và ngon nhất thì đó là người thắng cuộc. Khi cộng lại số điểm của các phần thi ban giám khảo sẽ trao giải nhất.

Liz: Đấy là những gì đang diễn ra phải không?

Ba: Lãnh đạo hội đồng vừa nói rằng ông ấy rất hài lòng khi trao giải cho đội Thôn Triều.

1. Practice the dialogue with a partner.

(Luyện tập hội thoại với bạn bên cạnh.)

2. True or false? Check (√) the boxes. Then correct the false sentences and write them in your exercise book.

(Đúng hay sai? Em hãy đánh dấu (√) vào cột đúng, sau đó sửa lại những câu sai vàviết vào vở bài tập.)

1. Work with a partner. Mrs. Quyen is talking to Lan about their preparations for Tet. Put their sentences in the correct order. Start like this:

(Hãy làm việc với bạn bên cạnh. Bà Quyên đang nói chuyện với Lan về việc chuẩn bị cho Tết. Hãy xếp những câu nói của họ theo đúng thứ tự. Hãy bắt đầu như thế này:)

A. Have you tidied the bedrooms?

F. Yes, I have. Where are you going Mom?

C. To the market. I have to buy some oranges and some pomegranates.

H. Could you collect my new ao dai at the tailor round the conner?

J. Thanks, Mom. Is there anything you want me to do while you’re out?

B. Not really. But I want our house to look nice at the festival.

G. Mom, I know what to do now. I’ll clean all the glass windows.

E. That’s very good. Bye-bye, Sweetie.

2. Now make up your own dialogue. Talk about preparations for another festival. The list below will help you.

Hoa: Is your school festival tomorrow, Lan?

Lan: Yes, that’s right! There will be a lot of contests for school boys and girls, such as a flower arrangement contest, mini football matches, fashion shows and some others … . And there is a lot of work to do right now.

Hoa: Really? It’s interesting!

Lan: Would you like to take part in the festival with us?

Hoa: Yes, I’d love to. But is there anything I can do for you?

Lan: Could you help me to send some letters of invitation to our old friends?

Hoa: Yes, of course. Anything else?

Lan: Not really. Thanhks, Hoa. And now I have to go to the market and buy some cakes, candies and fruit for our class party. Bye, Hoa. See you tomorrow.

1. Listen to the conversation and fill in the gaps.

(Hãy nghe cuộc nói chuyện rồi điền vào chỗ trống.)

The Robinson family are making preparations for Tet.

(Gia đình Robinson đang chuẩn bị Tết.)

a) Mrs. Robinson wants Mr. Robinson to go to the flower market.

Mrs. Robinson: John, I want you to go to the flower market for me, please.

Mr. Robinson: What do I have to buy?

Mrs. Robinson: Some peach blossoms and a bunch of flowers.

Mr. Robinson: What sort of flowers?

Mrs. Robinson: Marigolds, because they are traditional at Tet.

Mr. Robinson: Anything else?

Mrs. Robinson: No, but I need Liz to do a few things.

Mrs. Robinson: Are you busy?

Liz: No. Do you need something?

Mrs. Robinson: Yes. Go to the market and pick up some candy and one packet of dried watermelon seeds, please.

Liz: Okay. What are you going to do?

Mrs. Robinson: I’m going to Mrs. Nga’s. She’s going to show me how to make sticky rice balls.

(Hoàn thành thông tin sau.)

Read (Trang 124-126 SGK Tiếng Anh 8)

Christmas is an important festival in many countries around the world.

( Giáng sinh là một ngày lễ quan trọng ở nhiều nước trên thế giới.)

a) How long ago did the Christmas tree come to the USA?

b) Why did the Englishman have someone design a card?

c) When were Christmas songs first performed?

d) Who wrote the poem A Visit from Saint Nicholas?

e) What is Santa Claus based on?

1. Use the information in the dialogue on page 121 to fill in the gaps in this report.

(Sử dụng thông tin ở hội thoại trang 121 để điền vào chỗ trống trong bản báo cáo này.)

The Rice-cooking Festival

by Festival Councilor Pham Phuong Linh

This report shows how the (1) rice-cooking festival was held.

After the three contests, all points were (10) added and the Thon Trieu group won the grand prize. The festival was wonderful.

2. Write a similar report on a festival you joined recently. The answers to the questions below can help you.

The Huong Pagoda festival

This report shows how the Huong Pagoda festival is held.

The Huong Pagoda and the Huong Tich cave are the famous scenic spots of Viet Nam. The Huong Pagoda festival lasts from the 6 th day of the 1 st month to the end of the 3 rd month of the lunar calendar. People conduct dragon dance in the yard of Trinh pagoda and sail the royal barge. The festival is held in 3 places: Huong Tich, Tuyet Son, Long Van. The festival is most crowded from the 15 th – 20 th day of the 2 nd month of the lunar calendar as this period marks the main festival. The mountainous path leading from Ngoai pagoda to Trong pagoda is full of visitors coming up and down. A pilgrimage to the Huong Pagoda is not only for religious reasons but also to see the numerous natural shapes that are typical of the landscape and the buildings that are valuable artifacts of the nation.

Barge (n): xuồng, xà lan, thuyền rồng

Pilgrimage (n): cuộc hành hương

1. Complete the sentences. Use the passive forms of the verbs in the box. Decide whether the time is past, present or future.

(Hoàn thành những câu sau dùng dạng bị động của động từ trong khung, lưu ý thời gian ở quá khứ, hiện tại hay tương lai.)

put make perform write hold award decorate

b) On Christmas Eve in the early 1500s, a tree was decorated and put in the market place in the Latvian city of Riga.

f) The Christmas carol “Silent Night, Holy Night” was written in Austria by Franz Gruber in the 19 th century.

2. Complete the conversation. Use the verbs in the box.

(Hoàn thành hội thoại sau, dùng động từ trong khung.)

break(2) jumble scatter pull

Hanh and her mother have just got home from the market.

Hạnh và mẹ cô ấy vừa đi chợ về.

Hanh: Mom! Something has happened to our kitchen.

Hanh: Many bowls and dishes have been (3) broken, too. And look at this, Mom. The dried mushrooms have been (4) scattered all over the floor.

Mrs. Thanh: And where is the pan of fish I left on the stove?

Mrs. Thanh: Who has done all this?

Hanh: Mom, it must have been the cat!

3. Rewrite the sentences in your exercise book. Use a compound word in your sentences.

(Viết những câu này vào vở bài tập, dùng từ ghép trong câu của em.)

It is a contest in which participants have to cook rice.

a) It is a contest in which participants have to make a fire.

b) It is a festival in which people have their bulls fight against each other.

c) The United States has a big industry that makes cars.

d) Last week tran Hung Dao School held a contest in which students arranged flowers as attractively as they could.

e) Viet Nam is a country which exports a lot of rice.

f) This is a machine which is used to wash clothes.

4. Yesterday Lan’s grandmother, Mrs. Thu, needed a plumber. A man came to her door. Report what the man told Thu.

(Hôm qua bà Thu, bà của Lan, cần một thợ sửa ống nước. Có một người đến nhà bà. Hãy thuật lại lời người ấy nói với bà Thu.)

d) “New pipes are very expensive.”

1. Change the sentences below into passive voice. (Trang 109 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. The rice was separated from the husk.

b. A fire was made by the camp by the boys.

c. This house was built more than one hundred years ago.

d. Millions of tons of rice are exported by Vietnamese people around January or February.

f. Trees are usually planted in their neighborhood after Tet holiday by Vietnamese people.

g. How many motorbikes are exported by Vietnam a year?

i. His book was published by the publisher in 1996.

j. Our desk was repaired during the weekend.

2. When Huong came home she found that someone broke in her room. Look at Huong’s room in the picture and describe it. Use the passive voice in your sentences. The word lists may help you. (Trang 110 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

b. The sun-glasses were crushed up.

c. The books were jumbled on the floor.

d. The postcards were shuffled on the desk.

e. The doll was put down on the pillow.

f. The shell collection was scattered on the floor.

g. The dictionaries were thrown on the bed.

h. The bookshelf was shuffled.

i. The CD rack was knocked down.

j. The mirror was moved off the wall.

3. Find in the gap in each of the following sentences with one suitable compound noun from the box. (Trang 111 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. air-conditioning f. fire-making b. zebra crossing g. cock-fighting c. data-processing h. bird-watching d. family-planning i. bungee jumping e. water-skiing j. language learning

4. Use the passive and an infinitive to write the sentences below. (Trang 112 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. He was told to stay home for three days.

b. Mrs. Robinson was asked to do the shopping.

c. He was asked/ told not to talk in class.

d. We were allowed to use Mr. Thompson’s computer.

e. I was taught (how) to do the magic when I was a boy.

g. He was asked to take an English test.

h. She is said to be the best student in the class.

i. We were told/ asked to go home and wait.

j. We were told/ asked to work harder on English pronunciation.

5. Fill in each gap in the following sentences with one suitable verb from the dialogue in LISTEN AND READ. You can make necessary changes to the verbs. (Trang 113 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. explain e. yelled (out) b. rub f. awarded c. invited g. urged d. added h. participate

6. Many English words have more than one meaning. Read the following sentences from the dialogue in LISTEN AND READ and their meanings. Then study the listed words from the same dialogue which also have more than one meaning. Write one sentence with each of their meanings. (Trang 113-114 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

He can’t run because he has a weak heart.

The lease on my house has only a year to run.

c. bank = a slope of land adjoining a body of water, especially a river or a lake.

My house is on the south bank of the river.

d. bank = a business in which money is kept for saving or other purposes

My father is a bank manager.

e. fire = burning fuel or other material.

Who set fire to the house?

The officer ordered his men to fire at the enemy.

g. point = a unit that adds to a game or sports competition.

We need one more point to win the game.

h. point = to show with a finger.

He point to a tower on the distant horizon.

7. Read the passage and fill in each gap with one word from the box. (Trang 115 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

8. Fill in each of the gaps in the passage below with one suitable word from the box. (Trang 115 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

9. Write from the following sets of words and phrases, complete sentences. You can make all the necessary changes and additions. (Trang 116 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. She said (that) she enjoyed all the food at the festival.

b. Banh Chung and other kinds of special food are made at Tet.

c. Traditional songs are often performed during the festival.

d. Thanks giving Day is usually celebrated on the fourth Thursday in November in the United States.

e. Halloween pumpkins are made into jack-o’-lanterns.

f. You can play small tricks on your friends or strangers on April Fool’s Day.

Now write similar sentences about a festival you know.

One festival that Chinese people celebrate each year is the Moon cake festival. It is also called the Mid – Autumn Festival. It falls on the 15 th day of the eight lunar month, which is a full night.

To the Chinese people, the full round moon means a time for families to get together and celebrate. Even family members who have moved to other countries will try to get back home during this time.

Food is an important part of most Chinese festival and for the Moon Cake Festival people make moon cakes, a kind of sweet cake with sugar, nuts, eggs and some other delicious things inside.

If you don’t know how to make moon cakes yourself, you can buy them at supermarkets. There are hundreds of different moon cakes on sale a month before the start of the Moon Cake Festival each year.

Soon moon cakes have very pretty designs and a wonderful taste. Tourists from other countries should not miss this festival if they are with Chinese people during the celebration.

10. Read the tips for the Philadelphia Folk Festival and fill in each gap with a word from the box. (Trang 117 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

11. Read the following passage and answer the multiple – choice questions. (Trang 118-119 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

Bạn đang xem bài viết Giải Bt Tiếng Anh 8 trên website Maiphuongus.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!