Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 At School

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 At School mới nhất ngày 27/01/2021 trên website Maiphuongus.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 990 lượt xem.

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 AT SCHOOL

(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành với bạn học.)

– Come in: Mời vào

– Sit down: Mời ngồi

– Open your book: Mở sách ra

– Close your book: Gấp sách lại

– Stand up: Đứng dậy

– Goodbye: Tạm biệt

2. Match and write.

(Ghép câu phù hợp với hình và viết.)

Example (Ví dụ)

a) Open your book.

Gợi ý:

Các em nhìn chiều của mũi tên màu đỏ trong tranh để xác định.

Kết quả:

a) Open your book.

b) Sit down.

c) Come in.

d) Close your book.

e) Stand up.

3. Play Simon Says.

(Chơi trò chơi Simon Says.)

Simon nói: “Ngồi xuống!” “Đứng lên!”

4. Remember.

(Ghi nhớ.)

B. Where do you live? (Phần 1-6 trang 23-25 SGK Tiếng Anh 6)

1. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner.

(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành hội thoại với bạn học.)

– What’s your name? (Tên của bạn là gì?)

My name’s Nam. (Tên mình là Nam.)

– Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)

I live on Tran Phu Street. (Mình sống ở đường Trần Phú.)

– How old are you? (Bạn mấy tuổi?)

I’m twelve years old. (Mình 12 tuổi.)

2. Play with words.

(Chơi với chữ.)

Bạn sống ở đâu?

Mình sống trong một căn nhà.

Bạn sống ở đâu?

Mình sống trên một con đường.

Bạn sống ở đâu?

Mình sống trong một thành phố.

Bạn sống ở đâu?

Mình sống ở Việt Nam.

3. Listen and repeat.

(Lắng nghe và lặp lại.)

4. Listen and repeat. Then practice spelling your name with a partner.

(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành đánh vần tên của em với bạn cùng học.)

– What’s your name? (Tên em là gì?)

My name’s Lan. (Tên em là Lan ạ.)

– How do you spell it? (Em đánh vần tên mình như thế nào?)

L-A-N, Lan. (el-ei-en, Lan.)

5. Write the answers in your exercise book.

(Viết các câu trả lời vào trong vở bài tập.)

a) What’s your name? (Bạn tên là gì?)

b) How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

c) Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)

d) How do you spell your name? (Bạn đánh vần tên mình như thế nào?)

6. Remember.

(Ghi nhớ.)

C. My school (Phần 1-4 trang 26-29 SGK Tiếng Anh 6)

1. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner.

(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành hội thoại với bạn học.)

Hướng dẫn dịch:

– Mình là học sinh. Đây là trường tôi.

– Kia là lớp mình.

– Đây là phòng học của mình.

– Kia có phải là giáo viên của bạn không?

Ừ. Đó là cô giáo của mình.

– Đây là bàn của cậu à?

Không. Kia là bàn của mình.

2. Listen and repeat.

(Lắng nghe và lặp lại.)

– a door: cửa ra vào

– a window: cửa sổ

– a board: bảng

– a clock: đồng hồ

– a waste basket: thùng rác

– a school bag: cặp sách

– a pencil: bút chì

– a pen: bút mực

– a ruler: thước kẻ

– an eraser: cục tẩy

– a desk: bàn học

– a classroom: phòng học

– a school: trường học

3. Practice with a partner.

(Thực hành với bạn cùng học.)

What is this? It’s a/ an chúng tôi is that?

4. Remember.

(Ghi nhớ.)

Cho thuê phòng trọ Cho thuê phòng trọ hà nội Cho thuê phòng quận 7 Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ

Bạn đang xem bài viết Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 At School trên website Maiphuongus.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!