Xem Nhiều 8/2022 # Gia Co Phieu Lpb Mới Nhất # Top Trend | Maiphuongus.net

Xem Nhiều 8/2022 # Gia Co Phieu Lpb Mới Nhất # Top Trend

Xem 20,889

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Gia Co Phieu Lpb mới nhất ngày 12/08/2022 trên website Maiphuongus.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Gia Co Phieu Lpb để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 20,889 lượt xem.

Bảng giá cổ phiếu sàn HSX & HNX hôm nay

Tại sàn HSX & HNX, theo khảo sát lúc 12:21 ngày 12/08, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:15 - 12/08/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 12,500 13,000 -500 -3.85%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,200 12,300 -100 -0.81%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 13,800 14,000 -200 -1.08%
AAV Bất động sản 9,800 10,200 -400 -3.92%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,600 -100 -0.74%
ABS Bán lẻ 13,000 13,700 -700 -5.13%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 42,400 42,400 0 0.00%
ACB Ngân hàng 24,800 24,900 -100 -0.20%
ACC Xây dựng và Vật liệu 18,300 18,500 -200 -0.82%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 20,400 20,600 -200 -0.73%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 19,100 20,700 -1,600 -7.73%
ADG Truyền thông 42,000 41,600 400 0.96%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 21,000 20,900 100 0.48%
AGG Bất động sản 38,700 39,000 -300 -0.77%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 29,900 29,300 600 1.88%
AGR Dịch vụ tài chính 11,900 12,100 -200 -1.65%
ALT Truyền thông 25,900 25,900 0 0.00%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 22,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,200 3,300 -100 -2.15%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,600 100 0.94%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,500 8,800 -300 -3.41%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 49,200 48,600 600 1.23%
APC Dược phẩm và Y tế 18,800 19,200 -400 -2.08%
APG Dịch vụ tài chính 8,100 8,500 -400 -4.39%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,100 14,700 -600 -3.77%
API Bất động sản 40,000 40,800 -800 -1.96%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 16,900 17,200 -300 -1.74%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,100 44,100 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 5,400 5,500 -100 -1.82%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,800 27,700 100 0.36%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 15,800 16,400 -600 -3.37%
ASP Tiện ích cộng đồng 7,300 7,400 -100 -1.61%
AST Bán lẻ 59,500 59,500 0 0.00%
ATS Du lịch và giải trí 15,500 15,500 0 0.00%
BAB Ngân hàng 16,900 17,000 -100 -0.59%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 31,600 32,100 -500 -1.56%
BAX Xây dựng và Vật liệu 78,000 78,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 68,700 68,700 0 0.00%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 11,300 -200 -1.77%
BCC Xây dựng và Vật liệu 15,900 16,100 -200 -1.24%
BCE Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,300 -300 -2.91%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,100 35,700 400 1.12%
BCG Dịch vụ tài chính 16,600 17,300 -700 -3.78%
BCM Bất động sản 78,200 80,000 -1,800 -2.25%
BDB Truyền thông 11,800 12,800 -1,000 -7.81%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 24,000 24,600 -600 -2.44%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 54,800 54,600 200 0.37%
BIC Bảo hiểm 28,200 28,500 -300 -1.05%
BID Ngân hàng 38,300 38,500 -200 -0.39%
BII Bất động sản 5,800 5,700 100 1.75%
BKC Tài nguyên cơ bản 7,700 7,700 0 0.00%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 6,800 6,900 -100 -0.87%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,300 3,300 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 18,400 17,900 500 2.51%
BMI Bảo hiểm 29,400 29,800 -400 -1.18%
BMP Xây dựng và Vật liệu 63,400 63,400 0 0.00%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 22,700 23,000 -300 -1.30%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
BRC Hóa chất 13,600 13,400 200 1.49%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 28,500 29,700 -1,200 -4.04%
BST Truyền thông 17,100 19,000 -1,900 -10.00%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,000 16,900 100 0.59%
BTS Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,700 -100 -1.15%
BTT Bán lẻ 45,000 45,200 -200 -0.44%
BTW Tiện ích cộng đồng 35,200 35,200 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 56,800 57,500 -700 -1.22%
BVS Dịch vụ tài chính 21,700 22,100 -400 -1.81%
BWE Tiện ích cộng đồng 49,000 49,500 -500 -0.91%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 26,100 26,800 -700 -2.61%
C47 Xây dựng và Vật liệu 14,400 15,000 -600 -4.00%
C69 Xây dựng và Vật liệu 11,100 11,400 -300 -2.63%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,900 11,600 300 2.59%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 56,100 62,300 -6,200 -9.95%
CAP Tài nguyên cơ bản 81,400 81,500 -100 -0.12%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 55,000 55,000 0 0.00%
CCI Tiện ích cộng đồng 26,800 26,000 800 2.88%
CCL Bất động sản 10,000 10,100 -100 -0.70%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,800 17,200 -400 -2.33%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,900 18,900 0 0.00%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,500 26,500 0 0.00%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 34,500 36,300 -1,800 -4.96%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,700 5,900 -200 -3.39%
CHP Tiện ích cộng đồng 24,800 25,000 -200 -0.80%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,800 0 0.00%
CIG Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,600 -400 -5.26%
CII Xây dựng và Vật liệu 22,800 22,500 300 1.11%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 28,100 0 0.00%
CKG Bất động sản 21,200 21,700 -500 -2.08%
CKV Công nghệ thông tin 21,500 23,800 -2,300 -9.66%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 37,000 37,100 -100 -0.14%
CLH Xây dựng và Vật liệu 35,600 35,900 -300 -0.84%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,700 30,000 -300 -0.84%
CLM Tài nguyên cơ bản 76,600 76,600 0 0.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 37,000 37,000 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 6,800 7,000 -200 -2.86%
CMG Công nghệ thông tin 62,000 61,900 100 0.16%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,400 16,400 0 0.00%
CMV Bán lẻ 14,300 14,400 -100 -0.69%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 15,300 15,500 -200 -0.97%
CNG Tiện ích cộng đồng 36,000 37,000 -1,000 -2.57%
COM Bán lẻ 43,900 43,900 0 0.00%
CPC Hóa chất 18,000 18,000 0 0.00%
CRC Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,800 -300 -3.25%
CRE Bất động sản 28,000 28,400 -400 -1.41%
CSC Bất động sản 69,100 71,400 -2,300 -3.22%
CSM Ô tô và phụ tùng 17,100 17,200 -100 -0.29%
CSV Hóa chất 45,100 46,500 -1,400 -3.01%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,900 19,500 400 2.05%
CTC Du lịch và giải trí 5,000 5,300 -300 -5.66%
CTD Xây dựng và Vật liệu 61,600 63,300 -1,700 -2.69%
CTF Ô tô và phụ tùng 20,200 20,400 -200 -0.98%
CTG Ngân hàng 28,400 28,500 -100 -0.18%
CTI Xây dựng và Vật liệu 15,200 15,600 -400 -2.56%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 6,500 6,200 300 4.84%
CTR Xây dựng và Vật liệu 68,600 68,200 400 0.59%
CTS Dịch vụ tài chính 20,700 21,900 -1,200 -5.48%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 15,000 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 7,000 7,200 -200 -2.78%
CVT Xây dựng và Vật liệu 44,000 44,000 0 0.00%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,000 0 0.00%
D11 Bất động sản 16,100 15,600 500 3.21%
D2D Bất động sản 41,100 42,400 -1,300 -2.95%
DAD Truyền thông 25,300 25,300 0 0.00%
DAE Truyền thông 21,700 21,700 0 0.00%
DAG Hóa chất 7,000 7,200 -200 -3.20%
DAH Du lịch và giải trí 8,200 8,400 -200 -2.84%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 18,900 20,300 -1,400 -6.68%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 25,500 25,000 500 2.00%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,000 41,000 0 0.00%
DBT Dược phẩm và Y tế 13,600 13,900 -300 -1.81%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,200 -200 -2.44%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,900 -600 -5.07%
DCL Dược phẩm và Y tế 25,100 25,200 -100 -0.20%
DCM Hóa chất 31,900 32,400 -500 -1.39%
DDG Tiện ích cộng đồng 38,900 39,000 -100 -0.26%
DGC Hóa chất 90,500 93,500 -3,000 -3.21%
DGW Bán lẻ 62,600 62,800 -200 -0.32%
DHA Xây dựng và Vật liệu 38,600 38,600 0 0.00%
DHC Tài nguyên cơ bản 61,100 61,700 -600 -0.97%
DHG Dược phẩm và Y tế 92,000 92,800 -800 -0.86%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,100 10,100 0 0.00%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 10,300 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,000 40,000 0 0.00%
DIG Bất động sản 39,900 42,200 -2,300 -5.34%
DIH Xây dựng và Vật liệu 28,900 29,000 -100 -0.34%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,900 6,900 0 0.00%
DLG Tài nguyên cơ bản 4,400 4,600 -200 -3.69%
DMC Dược phẩm và Y tế 50,500 51,300 -800 -1.56%
DNC Tiện ích cộng đồng 48,800 48,800 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 26,000 26,100 -100 -0.38%
DNP Xây dựng và Vật liệu 26,300 26,300 0 0.00%
DP3 Dược phẩm và Y tế 90,000 90,000 0 0.00%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,400 20,400 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 47,100 48,900 -1,800 -3.59%
DPM Hóa chất 46,700 47,500 -800 -1.68%
DPR Hóa chất 71,900 73,600 -1,700 -2.31%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 24,500 25,700 -1,200 -4.67%
DRC Ô tô và phụ tùng 29,000 29,100 -100 -0.34%
DRH Bất động sản 9,800 10,400 -600 -5.77%
DRL Tiện ích cộng đồng 64,100 64,100 0 0.00%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,500 5,800 -300 -5.17%
DSN Du lịch và giải trí 56,500 58,300 -1,800 -3.09%
DST Truyền thông 8,900 9,000 -100 -1.11%
DTA Bất động sản 10,600 9,900 700 6.89%
DTC Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,000 0 0.00%
DTD Xây dựng và Vật liệu 26,200 25,600 600 2.34%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,300 12,300 0 0.00%
DTL Tài nguyên cơ bản 26,500 26,000 500 1.92%
DTT Hóa chất 13,500 13,500 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,500 -200 -2.35%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,000 52,500 -500 -0.95%
DXG Bất động sản 27,400 28,000 -600 -2.14%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,300 14,500 -200 -1.38%
DXS Bất động sản 18,800 18,900 -100 -0.27%
DXV Xây dựng và Vật liệu 6,300 6,400 -100 -1.10%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,400 8,400 0 0.00%
EBS Truyền thông 10,200 10,100 100 0.99%
ECI Truyền thông 28,100 28,100 0 0.00%
EIB Ngân hàng 30,000 30,100 -100 -0.17%
EID Truyền thông 20,700 20,800 -100 -0.48%
ELC Công nghệ thông tin 17,000 18,000 -1,000 -5.56%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,000 0 0.00%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,900 14,700 200 1.02%
EVF Dịch vụ tài chính 11,100 11,300 -200 -1.34%
EVG Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,400 -300 -4.44%
EVS Dịch vụ tài chính 26,500 27,000 -500 -1.85%
FCM Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,100 -100 -1.65%
FCN Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,600 -600 -3.33%
FDC Bất động sản 25,900 25,900 0 0.00%
FID Bất động sản 3,900 4,000 -100 -2.50%
FIR Bất động sản 44,200 44,500 -300 -0.67%
FIT Dịch vụ tài chính 7,400 7,600 -200 -2.50%
FLC Bất động sản 5,700 5,900 -200 -3.25%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 51,000 52,000 -1,000 -1.92%
FPT Công nghệ thông tin 85,900 86,000 -100 -0.12%
FRT Bán lẻ 77,900 78,600 -700 -0.89%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 34,000 35,300 -1,300 -3.55%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 11,200 11,200 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 8,800 8,800 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 112,500 110,900 1,600 1.44%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 41,900 41,800 100 0.12%
GDW Tiện ích cộng đồng 30,900 30,900 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 21,900 22,300 -400 -1.79%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,700 24,400 -700 -2.67%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,700 15,500 200 1.29%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 55,400 56,700 -1,300 -2.29%
GKM Xây dựng và Vật liệu 43,300 43,500 -200 -0.46%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 35,800 35,800 0 0.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 22,300 22,300 0 0.00%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 51,400 52,000 -600 -1.15%
GMH Xây dựng và Vật liệu 18,200 18,600 -400 -2.15%
GMX Xây dựng và Vật liệu 17,600 17,600 0 0.00%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,100 -100 -0.45%
GTA Tài nguyên cơ bản 17,000 16,800 200 0.89%
GVR Hóa chất 24,400 25,100 -700 -2.59%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 15,900 15,900 0 0.00%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 12,000 11,700 300 2.56%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,100 69,000 -1,900 -2.75%
HAI Hóa chất 2,600 2,700 -100 -3.36%
HAP Tài nguyên cơ bản 8,100 8,100 0 0.50%
HAR Bất động sản 5,900 6,200 -300 -4.38%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,700 11,800 -100 -0.43%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 18,900 19,000 -100 -0.53%
HAX Ô tô và phụ tùng 22,300 22,700 -400 -1.76%
HBC Xây dựng và Vật liệu 21,100 22,100 -1,000 -4.52%
HBS Dịch vụ tài chính 7,800 7,800 0 0.00%
HCC Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,400 0 0.00%
HCD Hóa chất 8,700 9,000 -300 -3.00%
HCM Dịch vụ tài chính 26,700 27,400 -700 -2.38%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 14,000 14,200 -200 -1.41%
HDB Ngân hàng 25,400 25,100 300 1.20%
HDC Bất động sản 47,100 49,300 -2,200 -4.37%
HDG Bất động sản 50,100 52,300 -2,200 -4.21%
HEV Truyền thông 50,300 50,300 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 57,000 57,000 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 83,300 83,300 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 3,500 3,700 -200 -5.41%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,800 9,900 -100 -1.42%
HHS Ô tô và phụ tùng 6,800 6,900 -100 -1.60%
HHV Xây dựng và Vật liệu 15,200 15,700 -500 -3.19%
HID Xây dựng và Vật liệu 6,700 7,000 -300 -3.87%
HII Hóa chất 8,500 8,500 0 0.35%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,500 38,000 -3,500 -9.21%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,800 6,800 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 14,900 15,300 -400 -2.61%
HLD Bất động sản 31,900 32,400 -500 -1.54%
HMC Tài nguyên cơ bản 15,600 15,800 -200 -1.27%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 16,500 0 0.00%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,200 0 0.00%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 6,800 6,900 -100 -1.87%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,600 -200 -2.63%
HOT Du lịch và giải trí 28,600 28,200 400 1.42%
HPG Tài nguyên cơ bản 23,300 23,800 -500 -2.10%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 27,000 27,400 -400 -1.46%
HQC Bất động sản 5,200 5,400 -200 -3.15%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 20,100 21,000 -900 -4.07%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,700 6,600 100 0.76%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 16,500 17,000 -500 -2.94%
HTC Tiện ích cộng đồng 24,900 24,900 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,100 18,500 -400 -2.17%
HTL Ô tô và phụ tùng 22,600 21,400 1,200 5.61%
HTN Bất động sản 35,100 35,500 -400 -0.99%
HTP Truyền thông 37,000 38,000 -1,000 -2.63%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,600 9,200 400 3.80%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,100 100 1.55%
HUB Xây dựng và Vật liệu 28,100 28,500 -400 -1.40%
HUT Xây dựng và Vật liệu 29,100 30,800 -1,700 -5.52%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,800 0 -0.29%
HVN Du lịch và giải trí 17,900 18,200 -300 -1.38%
HVT Hóa chất 51,000 52,600 -1,600 -3.04%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,700 0 0.00%
IBC Dịch vụ tài chính 19,200 19,400 -200 -0.78%
ICG Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,400 300 3.19%
ICT Công nghệ thông tin 17,400 17,600 -200 -0.86%
IDC Bất động sản 62,200 63,400 -1,200 -1.89%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 20,300 20,700 -400 -1.69%
IDJ Bất động sản 15,500 16,000 -500 -3.13%
IDV Bất động sản 46,400 47,000 -600 -1.28%
IJC Bất động sản 22,000 22,200 -200 -0.68%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,400 34,500 900 2.61%
IMP Dược phẩm và Y tế 62,000 62,000 0 0.00%
INC Xây dựng và Vật liệu 17,200 17,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 49,800 200 0.40%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,700 23,300 -600 -2.58%
ITA Bất động sản 8,000 8,200 -200 -2.31%
ITC Bất động sản 14,700 15,100 -400 -2.65%
ITD Công nghệ thông tin 12,300 12,400 -100 -0.40%
ITQ Tài nguyên cơ bản 4,900 5,000 -100 -2.00%
IVS Dịch vụ tài chính 8,800 8,900 -100 -1.12%
JVC Dược phẩm và Y tế 5,800 6,000 -200 -2.83%
KBC Bất động sản 37,100 37,800 -700 -1.85%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 67,800 68,500 -700 -1.02%
KDH Bất động sản 38,900 38,700 200 0.39%
KDM Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,400 0 0.00%
KHG Bất động sản 10,200 10,800 -600 -5.14%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,500 10,700 -200 -1.88%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 18,600 20,300 -1,700 -8.37%
KKC Tài nguyên cơ bản 14,600 13,300 1,300 9.77%
KLF Du lịch và giải trí 3,400 3,500 -100 -2.86%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 5,000 4,900 100 1.01%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,300 10,300 0 0.00%
KOS Bất động sản 34,400 34,200 200 0.44%
KPF Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,600 300 2.36%
KSB Tài nguyên cơ bản 28,300 29,200 -900 -2.92%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,500 6,200 300 4.84%
KSF Bất động sản 83,000 83,300 -300 -0.36%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,800 4,000 -200 -5.00%
KST Công nghệ thông tin 14,700 14,500 200 1.38%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,900 17,300 600 3.47%
KTT Xây dựng và Vật liệu 8,800 9,200 -400 -4.35%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,800 3,900 -100 -2.56%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 119,500 123,900 -4,400 -3.55%
L18 Xây dựng và Vật liệu 36,900 36,900 0 0.00%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 17,600 18,500 -900 -4.86%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,000 3,700 300 8.11%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,500 8,200 300 3.66%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,400 4,400 0 0.00%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 17,400 18,600 -1,200 -6.22%
LAS Hóa chất 13,500 13,800 -300 -2.17%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 45,300 46,300 -1,000 -2.06%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 11,800 12,200 -400 -2.89%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,800 2,800 0 0.73%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 10,900 11,400 -500 -3.98%
LDP Dược phẩm và Y tế 17,300 17,000 300 1.76%
LEC Bất động sản 8,800 8,700 100 0.92%
LGC Xây dựng và Vật liệu 46,000 46,000 0 0.00%
LGL Bất động sản 6,000 6,300 -300 -4.61%
LHC Xây dựng và Vật liệu 64,400 64,400 0 0.00%
LHG Bất động sản 36,000 36,800 -800 -2.18%
LIG Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,400 -200 -2.70%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 44,800 44,800 0 0.00%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,800 3,800 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 12,600 12,300 300 2.44%
LPB Ngân hàng 15,300 15,400 -100 -0.65%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 11,000 11,100 -100 -0.45%
LUT Xây dựng và Vật liệu 5,200 4,800 400 8.33%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,200 9,300 -100 -1.08%
MAS Du lịch và giải trí 36,000 38,000 -2,000 -5.26%
MBB Ngân hàng 26,900 27,300 -400 -1.29%
MBG Xây dựng và Vật liệu 8,500 8,800 -300 -3.41%
MBS Dịch vụ tài chính 24,400 24,700 -300 -1.21%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,800 -100 -1.28%
MCG Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,300 300 6.81%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,200 100 2.38%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,900 24,000 -100 -0.42%
MDC Tài nguyên cơ bản 10,900 11,000 -100 -0.91%
MDG Xây dựng và Vật liệu 18,000 18,800 -800 -4.26%
MED Dược phẩm và Y tế 25,000 23,000 2,000 8.70%
MEL Tài nguyên cơ bản 10,900 11,700 -800 -6.84%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 7,200 -200 -2.91%
MHL Tài nguyên cơ bản 7,100 6,900 200 2.90%
MIG Bảo hiểm 24,000 25,100 -1,100 -4.19%
MIM Tài nguyên cơ bản 8,700 8,700 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 11,800 11,800 0 0.00%
MSB Ngân hàng 18,600 19,000 -400 -2.11%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 44,600 46,000 -1,400 -2.94%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 106,400 105,800 600 0.57%
MST Xây dựng và Vật liệu 9,300 9,400 -100 -1.06%
MVB Tài nguyên cơ bản 20,000 20,000 0 0.00%
MWG Bán lẻ 62,600 63,600 -1,000 -1.57%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 13,700 12,800 900 6.64%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 12,900 0 0.00%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 20,600 20,300 300 1.23%
NBB Bất động sản 20,400 20,200 200 0.74%
NBC Tài nguyên cơ bản 16,900 17,300 -400 -2.31%
NBP Tiện ích cộng đồng 17,000 18,400 -1,400 -7.61%
NBW Tiện ích cộng đồng 20,400 20,300 100 0.49%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 91,100 91,300 -200 -0.22%
NDN Bất động sản 12,000 11,300 700 6.19%
NDX Xây dựng và Vật liệu 8,000 7,900 100 1.27%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 50,000 49,600 400 0.81%
NFC Hóa chất 19,800 19,600 200 1.02%
NHA Xây dựng và Vật liệu 24,200 26,000 -1,800 -6.92%
NHC Xây dựng và Vật liệu 35,800 33,900 1,900 5.60%
NHH Hóa chất 15,000 15,200 -200 -0.99%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 21,800 21,800 0 0.00%
NKG Tài nguyên cơ bản 20,600 21,500 -900 -4.19%
NLG Bất động sản 42,200 43,100 -900 -1.98%
NNC Xây dựng và Vật liệu 18,500 18,400 100 0.54%
NRC Bất động sản 16,400 16,600 -200 -1.20%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 90,700 90,700 0 0.00%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,900 7,200 -300 -4.17%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,000 7,100 -100 -1.41%
NT2 Tiện ích cộng đồng 26,100 26,600 -500 -1.88%
NTH Tiện ích cộng đồng 45,500 45,500 0 0.00%
NTL Bất động sản 28,000 28,900 -900 -3.11%
NTP Xây dựng và Vật liệu 40,200 40,700 -500 -1.23%
NVB Ngân hàng 28,700 28,600 100 0.35%
NVL Bất động sản 81,100 83,200 -2,100 -2.52%
NVT Bất động sản 17,100 18,400 -1,300 -6.81%
OCB Ngân hàng 18,000 18,200 -200 -0.83%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,800 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 13,600 13,600 0 0.00%
ONE Công nghệ thông tin 7,500 8,000 -500 -6.25%
OPC Dược phẩm và Y tế 26,100 26,400 -300 -0.95%
ORS Dịch vụ tài chính 15,300 16,200 -900 -5.26%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,000 34,600 -600 -1.59%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 23,400 24,400 -1,000 -3.91%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,500 15,300 200 1.31%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 38,000 38,800 -800 -2.06%
PCE Hóa chất 31,100 31,600 -500 -1.58%
PCG Tiện ích cộng đồng 6,900 6,900 0 0.00%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 7,000 0 0.00%
PDB Xây dựng và Vật liệu 16,300 15,800 500 3.16%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 118,600 110,900 7,700 6.94%
PDR Bất động sản 53,200 53,700 -500 -0.93%
PEN Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
PET Bán lẻ 36,000 37,300 -1,300 -3.36%
PGC Tiện ích cộng đồng 19,700 19,600 100 0.51%
PGD Tiện ích cộng đồng 35,700 35,500 200 0.42%
PGI Bảo hiểm 27,200 27,200 0 0.00%
PGN Hóa chất 12,400 12,500 -100 -0.80%
PGS Tiện ích cộng đồng 28,300 28,500 -200 -0.70%
PGT Du lịch và giải trí 6,200 6,100 100 1.64%
PGV Tiện ích cộng đồng 25,500 25,400 100 0.39%
PHC Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,800 -100 -1.14%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,000 38,000 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,000 19,200 -200 -1.04%
PHR Hóa chất 67,200 69,300 -2,100 -3.03%
PIA Viễn thông 29,900 30,000 -100 -0.33%
PIC Tiện ích cộng đồng 16,000 16,000 0 0.00%
PIT Bán lẻ 6,800 6,800 0 0.00%
PJC Tiện ích cộng đồng 18,700 20,700 -2,000 -9.66%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,400 100 0.96%
PLC Hóa chất 27,800 28,000 -200 -0.71%
PLP Hóa chất 9,100 9,200 -100 -1.42%
PLX Dầu khí 41,600 42,000 -400 -0.83%
PMB Hóa chất 15,600 15,600 0 0.00%
PMC Dược phẩm và Y tế 60,000 60,000 0 0.00%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 12,000 12,300 -300 -2.04%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,300 17,300 0 0.00%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,300 24,300 0 0.00%
PNC Truyền thông 9,000 9,700 -700 -6.87%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 114,700 116,500 -1,800 -1.55%
POM Tài nguyên cơ bản 7,600 7,800 -200 -2.94%
POT Công nghệ thông tin 26,500 27,800 -1,300 -4.68%
POW Tiện ích cộng đồng 13,700 14,000 -300 -1.79%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,800 17,600 200 0.85%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,400 15,400 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,800 14,700 100 0.68%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 12,900 0 0.00%
PPY Tiện ích cộng đồng 11,400 11,400 0 0.00%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 19,000 19,000 0 0.00%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,100 14,100 0 0.00%
PSD Bán lẻ 23,300 23,600 -300 -1.27%
PSE Hóa chất 19,900 20,200 -300 -1.49%
PSH Bán lẻ 11,700 12,000 -300 -2.50%
PSI Dịch vụ tài chính 8,900 9,100 -200 -2.20%
PSW Hóa chất 13,100 13,100 0 0.00%
PTB Tài nguyên cơ bản 62,800 64,100 -1,300 -2.03%
PTC Xây dựng và Vật liệu 12,800 13,200 -400 -3.04%
PTD Xây dựng và Vật liệu 13,800 12,600 1,200 9.52%
PTI Bảo hiểm 56,200 56,200 0 0.00%
PTL Bất động sản 6,500 6,600 -100 -0.76%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 12,000 -200 -1.67%
PV2 Bất động sản 3,800 4,000 -200 -5.00%
PVB Dầu khí 15,900 16,000 -100 -0.63%
PVC Dầu khí 18,500 18,400 100 0.54%
PVD Dầu khí 18,600 18,900 -300 -1.33%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,400 10,600 -200 -1.89%
PVI Bảo hiểm 46,000 46,200 -200 -0.43%
PVL Bất động sản 6,800 7,100 -300 -4.23%
PVS Dầu khí 25,800 25,300 500 1.98%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,900 21,300 -400 -1.65%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 4,300 4,500 -200 -3.85%
QCG Bất động sản 8,800 9,100 -300 -3.72%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 46,100 46,100 0 0.00%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 96,900 98,000 -1,100 -1.12%
RCL Bất động sản 16,100 15,400 700 4.55%
RDP Hóa chất 9,300 9,500 -200 -2.52%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 78,600 80,600 -2,000 -2.48%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,500 2,600 -100 -3.08%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,400 36,400 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 64,500 64,500 0 0.00%
S99 Xây dựng và Vật liệu 10,400 10,500 -100 -0.95%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 181,900 182,000 -100 -0.05%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 62,000 62,000 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 13,200 14,000 -800 -5.40%
SAV Tài nguyên cơ bản 19,200 19,300 -100 -0.26%
SBA Tiện ích cộng đồng 24,100 24,000 100 0.42%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 18,900 18,800 100 0.53%
SBV Bán lẻ 13,900 14,000 -100 -0.36%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 18,700 18,700 0 0.00%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 19,000 19,000 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 71,100 71,900 -800 -1.11%
SCI Xây dựng và Vật liệu 13,000 13,200 -200 -1.52%
SCR Bất động sản 12,300 12,900 -600 -4.67%
SCS Du lịch và giải trí 84,900 86,200 -1,300 -1.51%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,600 -200 -4.35%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,800 -100 -1.02%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,700 -100 -2.13%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,400 0 0.00%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,900 16,600 300 1.81%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 8,800 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,300 24,300 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 44,800 44,800 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 5,000 4,900 100 2.04%
SDU Xây dựng và Vật liệu 20,200 22,200 -2,000 -9.01%
SEB Tiện ích cộng đồng 45,000 45,000 0 0.00%
SED Truyền thông 21,000 20,700 300 1.45%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,400 22,400 0 0.00%
SFG Hóa chất 13,000 13,100 -100 -0.76%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 46,000 47,000 -1,000 -2.13%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,100 23,100 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 90,500 90,500 0 0.00%
SGD Truyền thông 27,400 27,400 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 27,700 27,700 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 72,100 72,500 -400 -0.55%
SGR Bất động sản 19,700 20,500 -800 -3.67%
SGT Công nghệ thông tin 28,300 28,000 300 1.07%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,600 5,700 -100 -0.88%
SHB Ngân hàng 14,800 15,100 -300 -1.67%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 12,300 12,500 -200 -1.60%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,400 15,400 0 0.00%
SHN Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,000 0 0.00%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,200 27,400 -200 -0.73%
SHS Dịch vụ tài chính 14,400 14,500 -100 -0.69%
SIC Xây dựng và Vật liệu 34,800 34,800 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 15,400 15,500 -100 -0.65%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,700 12,900 800 6.20%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,300 17,500 -200 -1.15%
SJE Xây dựng và Vật liệu 29,900 29,200 700 2.40%
SJF Hóa chất 7,200 7,400 -200 -2.84%
SJS Bất động sản 69,900 68,500 1,400 2.04%
SKG Du lịch và giải trí 19,200 19,600 -400 -2.04%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 149,900 145,400 4,500 3.09%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,300 8,800 -500 -5.24%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 44,200 44,200 0 0.00%
SMC Tài nguyên cơ bản 19,700 20,100 -400 -1.75%
SMN Truyền thông 14,400 14,100 300 2.13%
SMT Công nghệ thông tin 15,000 14,000 1,000 7.14%
SPC Hóa chất 18,000 18,000 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 6,200 5,700 500 8.77%
SPM Dược phẩm và Y tế 17,600 17,800 -200 -1.12%
SRA Công nghệ thông tin 7,500 7,600 -100 -1.32%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,900 16,900 0 0.00%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,400 13,400 0 0.00%
SSB Ngân hàng 31,400 31,100 300 0.96%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,000 38,000 -2,000 -5.26%
SSI Dịch vụ tài chính 24,000 24,600 -600 -2.44%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,700 5,700 0 0.00%
ST8 Công nghệ thông tin 15,600 15,800 -200 -1.27%
STB Ngân hàng 24,900 25,000 -100 -0.20%
STC Truyền thông 25,200 27,900 -2,700 -9.68%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,300 27,400 -100 -0.18%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 46,500 46,300 200 0.43%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,200 0 0.00%
SVC Ô tô và phụ tùng 101,700 101,700 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,000 6,100 -100 -1.48%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,800 67,800 0 0.00%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,900 5,400 500 9.26%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,400 12,500 -100 -0.40%
SZB Bất động sản 40,800 41,000 -200 -0.49%
SZC Bất động sản 52,100 53,900 -1,800 -3.34%
SZL Bất động sản 56,300 55,900 400 0.72%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 16,100 16,300 -200 -1.23%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 24,400 25,100 -700 -2.79%
TBC Tiện ích cộng đồng 31,200 31,500 -300 -0.95%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 10,000 10,100 -100 -0.99%
TCB Ngân hàng 38,400 38,800 -400 -1.03%
TCD Xây dựng và Vật liệu 13,600 14,300 -700 -4.58%
TCH Ô tô và phụ tùng 12,300 12,700 -400 -2.78%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 40,900 40,600 300 0.62%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 45,100 46,400 -1,300 -2.70%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,300 11,600 -300 -2.16%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,900 4,900 0 0.41%
TCT Du lịch và giải trí 38,900 37,700 1,200 3.05%
TDC Bất động sản 19,300 19,400 -100 -0.26%
TDG Tiện ích cộng đồng 6,300 6,400 -100 -1.56%
TDH Bất động sản 6,100 6,200 -100 -2.24%
TDM Tiện ích cộng đồng 40,100 40,400 -300 -0.74%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,400 12,400 0 0.00%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,600 30,400 200 0.66%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,800 9,900 -100 -1.01%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,500 43,500 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,600 9,800 -200 -1.75%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,700 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 7,600 8,100 -500 -6.40%
THB Thực phẩm & Đồ uống 13,700 13,700 0 0.00%
THD Bất động sản 58,200 58,600 -400 -0.68%
THG Xây dựng và Vật liệu 54,200 54,500 -300 -0.55%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,700 24,700 0 0.00%
THS Bán lẻ 34,500 31,900 2,600 8.15%
THT Tài nguyên cơ bản 12,400 12,400 0 0.00%
TIG Bất động sản 14,300 15,200 -900 -5.92%
TIP Bất động sản 28,400 29,600 -1,200 -4.05%
TIX Bất động sản 32,500 32,000 500 1.40%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 17,500 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,900 -100 -1.45%
TKU Tài nguyên cơ bản 17,900 17,500 400 2.29%
TLD Bất động sản 6,600 6,700 -100 -1.49%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 53,800 54,400 -600 -1.10%
TLH Tài nguyên cơ bản 10,200 10,500 -300 -2.87%
TMB Tài nguyên cơ bản 24,100 24,100 0 0.00%
TMC Tiện ích cộng đồng 15,000 15,000 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 56,600 58,500 -1,900 -3.25%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 75,000 75,000 0 0.00%
TMT Ô tô và phụ tùng 19,200 20,100 -900 -4.25%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,700 0 0.00%
TN1 Bất động sản 27,200 26,000 1,200 4.62%
TNA Tài nguyên cơ bản 10,600 10,800 -200 -1.40%
TNC Hóa chất 68,400 68,400 0 0.00%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 27,600 28,100 -500 -1.78%
TNH Dược phẩm và Y tế 43,400 43,700 -300 -0.57%
TNI Tài nguyên cơ bản 4,400 4,400 0 -0.45%
TNT Tài nguyên cơ bản 9,500 9,300 200 2.05%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 11,900 -100 -0.84%
TPB Ngân hàng 28,300 28,400 -100 -0.18%
TPC Hóa chất 10,700 10,000 700 7.00%
TPH Truyền thông 15,000 15,000 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 12,500 -1,100 -8.80%
TRA Dược phẩm và Y tế 86,300 87,000 -700 -0.80%
TRC Hóa chất 41,300 42,800 -1,500 -3.40%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,500 0 0.00%
TSC Hóa chất 7,600 7,800 -200 -3.07%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 12,100 12,500 -400 -3.20%
TTB Xây dựng và Vật liệu 5,100 5,300 -200 -2.88%
TTC Xây dựng và Vật liệu 14,200 13,600 600 4.41%
TTE Tiện ích cộng đồng 12,300 12,300 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 8,800 9,100 -300 -3.41%
TTH Bán lẻ 4,000 4,000 0 0.00%
TTL Xây dựng và Vật liệu 13,200 13,500 -300 -2.22%
TTT Du lịch và giải trí 61,200 55,700 5,500 9.87%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,800 4,100 -300 -7.32%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,300 42,000 300 0.59%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 23,500 23,500 0 0.00%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,400 18,400 0 0.00%
TVB Dịch vụ tài chính 8,700 9,000 -300 -3.35%
TVC Dịch vụ tài chính 9,300 9,600 -300 -3.13%
TVD Tài nguyên cơ bản 16,000 16,500 -500 -3.03%
TVS Dịch vụ tài chính 32,000 33,100 -1,100 -3.32%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 31,200 -300 -0.80%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,300 5,300 0 0.00%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,700 14,700 0 0.00%
UDC Xây dựng và Vật liệu 9,100 9,100 0 0.00%
UIC Xây dựng và Vật liệu 45,800 45,800 0 0.00%
UNI Công nghệ thông tin 16,000 17,000 -1,000 -5.88%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,300 15,000 300 2.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,400 6,500 -100 -1.54%
VAF Hóa chất 13,200 13,600 -400 -2.94%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 31,500 31,900 -400 -1.25%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,800 10,900 -100 -0.92%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 23,700 25,000 -1,300 -5.20%
VC3 Bất động sản 46,200 47,700 -1,500 -3.14%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 11,000 12,100 -1,100 -9.09%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,200 -200 -1.64%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,400 -400 -3.23%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,600 14,500 100 0.34%
VCB Ngân hàng 80,600 80,500 100 0.12%
VCC Xây dựng và Vật liệu 18,500 17,800 700 3.93%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 232,600 232,600 0 0.00%
VCG Xây dựng và Vật liệu 23,000 23,900 -900 -3.77%
VCI Dịch vụ tài chính 44,700 47,800 -3,100 -6.39%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 16,500 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 77,400 76,800 600 0.78%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 24,500 24,500 0 0.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 35,600 36,000 -400 -1.11%
VDS Dịch vụ tài chính 12,900 13,200 -300 -2.28%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,500 4,600 -100 -2.17%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,200 9,900 300 3.03%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 79,800 79,800 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,400 0 0.00%
VFG Hóa chất 58,700 58,800 -100 -0.17%
VGC Xây dựng và Vật liệu 60,200 59,000 1,200 2.03%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 17,800 18,200 -400 -2.20%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 83,800 83,700 100 0.12%
VHE Dược phẩm và Y tế 5,600 5,600 0 0.00%
VHL Xây dựng và Vật liệu 21,000 21,000 0 0.00%
VHM Bất động sản 61,100 61,300 -200 -0.33%
VIB Ngân hàng 25,600 26,000 -400 -1.54%
VIC Bất động sản 65,100 64,800 300 0.46%
VID Tài nguyên cơ bản 7,100 7,200 -100 -0.98%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 16,700 17,000 -300 -1.76%
VIG Dịch vụ tài chính 8,600 9,000 -400 -4.44%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,800 6,800 0 -0.59%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 20,000 18,300 1,700 9.29%
VIX Dịch vụ tài chính 12,700 13,300 -600 -4.51%
VJC Du lịch và giải trí 125,300 125,400 -100 -0.08%
VKC Ô tô và phụ tùng 5,200 5,300 -100 -1.89%
VLA Công nghệ thông tin 71,000 71,000 0 0.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 12,700 12,700 0 0.00%
VMD Dược phẩm và Y tế 25,000 24,100 900 3.52%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,400 13,000 -600 -4.62%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 36,000 34,300 1,700 4.96%
VND Dịch vụ tài chính 21,800 22,300 -500 -2.03%
VNE Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,300 -300 -2.44%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,000 18,900 100 0.53%
VNG Du lịch và giải trí 11,900 12,000 -100 -0.42%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,600 22,800 -200 -0.88%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 71,100 72,500 -1,400 -1.93%
VNR Bảo hiểm 25,700 25,600 100 0.39%
VNS Du lịch và giải trí 17,400 17,700 -300 -1.42%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 60,100 63,600 -3,500 -5.50%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,900 18,100 -200 -0.83%
VPB Ngân hàng 29,700 30,200 -500 -1.50%
VPD Tiện ích cộng đồng 21,900 21,800 100 0.46%
VPG Tài nguyên cơ bản 31,200 31,900 -700 -2.04%
VPH Bất động sản 8,900 9,300 -400 -3.99%
VPI Bất động sản 65,100 65,500 -400 -0.61%
VPS Hóa chất 11,400 11,400 0 0.00%
VRC Bất động sản 12,700 12,800 -100 -0.39%
VRE Bất động sản 28,700 28,400 300 0.88%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,100 27,100 0 0.00%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 37,800 38,200 -400 -0.92%
VSH Tiện ích cộng đồng 38,300 38,300 0 0.00%
VSI Xây dựng và Vật liệu 23,900 23,900 0 0.00%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 23,800 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
VTC Công nghệ thông tin 14,900 16,400 -1,500 -9.15%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,100 7,300 -200 -2.74%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,300 4,300 0 0.00%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 12,500 11,900 600 5.04%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,400 8,600 -200 -2.56%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,700 -200 -2.99%
VTZ Hóa chất 8,900 8,900 0 0.00%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 170,000 170,000 0 0.00%
WSS Dịch vụ tài chính 9,100 9,700 -600 -6.19%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 9,100 9,100 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 8,800 8,300 500 5.52%
YEG Truyền thông 23,400 24,300 -900 -3.51%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.92%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.13%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 42,400đ (so với giá phiên trước 42,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.73%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 20,700đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.73%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 41,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.96%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,700đ (so với giá phiên trước 39,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 29,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.88%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.65%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.15%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.41%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 49,200đ (so với giá phiên trước 48,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.39%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.77%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.74%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.82%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.37%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 59,500đ (so với giá phiên trước 59,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 31,600đ (so với giá phiên trước 32,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,000đ (so với giá phiên trước 78,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 68,700đ (so với giá phiên trước 68,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.77%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.91%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 35,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.78%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 78,200đ (so với giá phiên trước 80,000đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.25%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.81%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 54,800đ (so với giá phiên trước 54,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.37%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 38,300đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.75%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.51%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 29,400đ (so với giá phiên trước 29,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,400đ (so với giá phiên trước 63,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.49%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 29,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.04%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,200đ (so với giá phiên trước 35,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 56,800đ (so với giá phiên trước 57,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.81%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 49,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.91%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,100đ (so với giá phiên trước 26,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.61%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.59%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 56,100đ (so với giá phiên trước 62,300đ giảm -6,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.95%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 81,400đ (so với giá phiên trước 81,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.88%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 36,300đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.96%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.39%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.66%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,600đ (so với giá phiên trước 35,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 76,600đ (so với giá phiên trước 76,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 61,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.16%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.97%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.57%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 43,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 69,100đ (so với giá phiên trước 71,400đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.22%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 45,100đ (so với giá phiên trước 46,500đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.01%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.05%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.66%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 61,600đ (so với giá phiên trước 63,300đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.69%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 20,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,400đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 68,600đ (so với giá phiên trước 68,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 21,900đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.48%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 44,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.21%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,100đ (so với giá phiên trước 42,400đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.95%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.20%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.84%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.68%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.81%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.07%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 25,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 32,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,900đ (so với giá phiên trước 39,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 90,500đ (so với giá phiên trước 93,500đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.21%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 62,600đ (so với giá phiên trước 62,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,600đ (so với giá phiên trước 38,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 61,100đ (so với giá phiên trước 61,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.97%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 92,000đ (so với giá phiên trước 92,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,900đ (so với giá phiên trước 42,200đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.34%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 29,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.69%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 51,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,300đ (so với giá phiên trước 26,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,000đ (so với giá phiên trước 90,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,100đ (so với giá phiên trước 48,900đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.59%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 46,700đ (so với giá phiên trước 47,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.68%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 71,900đ (so với giá phiên trước 73,600đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.31%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.67%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.77%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 64,100đ (so với giá phiên trước 64,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.17%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 56,500đ (so với giá phiên trước 58,300đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.09%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.89%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 25,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.34%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.35%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 52,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.14%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.38%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.56%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.34%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.44%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 27,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.85%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.65%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 44,200đ (so với giá phiên trước 44,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 52,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 85,900đ (so với giá phiên trước 86,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 77,900đ (so với giá phiên trước 78,600đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.89%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 35,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.55%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 112,500đ (so với giá phiên trước 110,900đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 22,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.67%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.29%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 55,400đ (so với giá phiên trước 56,700đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.29%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 43,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.46%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 51,400đ (so với giá phiên trước 52,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.15%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.89%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.59%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,100đ (so với giá phiên trước 69,000đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.75%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.36%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.38%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.52%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.00%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.20%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 47,100đ (so với giá phiên trước 49,300đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.37%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 50,100đ (so với giá phiên trước 52,300đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.21%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 50,300đ (so với giá phiên trước 50,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 83,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.19%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.87%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.21%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 15,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.61%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 32,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.87%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 28,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.42%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,300đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.15%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.07%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.76%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 21,400đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.61%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 35,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.80%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.55%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,100đ (so với giá phiên trước 30,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.52%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.38%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 52,600đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.04%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.19%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,200đ (so với giá phiên trước 63,400đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 20,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.13%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 46,400đ (so với giá phiên trước 47,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 34,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.61%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 49,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 23,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.58%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.31%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.65%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,100đ (so với giá phiên trước 37,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.85%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 68,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,900đ (so với giá phiên trước 38,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.14%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.88%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.37%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.77%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,400đ (so với giá phiên trước 34,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.36%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 29,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.92%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,000đ (so với giá phiên trước 83,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.38%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.47%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 119,500đ (so với giá phiên trước 123,900đ giảm -4,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.55%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,900đ (so với giá phiên trước 36,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.86%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.11%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.66%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.22%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,300đ (so với giá phiên trước 46,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.89%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,800đ (so với giá phiên trước 2,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.73%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.98%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.76%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 46,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.61%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,400đ (so với giá phiên trước 64,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.18%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 44,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.44%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 4,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.33%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 27,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.29%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.41%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.21%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.81%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.38%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 24,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.91%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.26%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 23,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.70%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.84%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.91%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.90%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.19%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,600đ (so với giá phiên trước 46,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 106,400đ (so với giá phiên trước 105,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.06%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 62,600đ (so với giá phiên trước 63,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.57%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.64%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.31%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 18,400đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.61%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 91,100đ (so với giá phiên trước 91,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.19%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 49,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.81%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.92%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 33,900đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.60%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 21,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 21,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.19%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 43,100đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.98%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 90,700đ (so với giá phiên trước 90,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,100đ (so với giá phiên trước 26,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.88%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,500đ (so với giá phiên trước 45,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.11%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,200đ (so với giá phiên trước 40,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 81,100đ (so với giá phiên trước 83,200đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.52%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 18,400đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.81%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.25%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 26,100đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 34,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.91%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.31%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 31,100đ (so với giá phiên trước 31,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.58%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.16%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 118,600đ (so với giá phiên trước 110,900đ tăng 7,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 53,200đ (so với giá phiên trước 53,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 37,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.36%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,700đ (so với giá phiên trước 35,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 67,200đ (so với giá phiên trước 69,300đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.66%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.96%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 41,600đ (so với giá phiên trước 42,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 60,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.87%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 114,700đ (so với giá phiên trước 116,500đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.68%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 23,300đ (so với giá phiên trước 23,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 20,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.20%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 62,800đ (so với giá phiên trước 64,100đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.04%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.52%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 56,200đ (so với giá phiên trước 56,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 46,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.23%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 25,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.98%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 21,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.65%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.72%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 46,100đ (so với giá phiên trước 46,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 96,900đ (so với giá phiên trước 98,000đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.52%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 78,600đ (so với giá phiên trước 80,600đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.48%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.08%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,500đ (so với giá phiên trước 64,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 181,900đ (so với giá phiên trước 182,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.05%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.40%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 71,100đ (so với giá phiên trước 71,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.67%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 84,900đ (so với giá phiên trước 86,200đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.51%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 44,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 22,200đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.01%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 22,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 47,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 90,500đ (so với giá phiên trước 90,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 72,100đ (so với giá phiên trước 72,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 20,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.67%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 28,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.07%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.73%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 34,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.20%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 29,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.40%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.84%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 69,900đ (so với giá phiên trước 68,500đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 149,900đ (so với giá phiên trước 145,400đ tăng 4,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.09%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.24%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 44,200đ (so với giá phiên trước 44,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 20,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.13%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.77%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.32%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,400đ (so với giá phiên trước 31,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.96%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 27,900đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.68%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 46,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 101,700đ (so với giá phiên trước 101,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 67,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.26%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,800đ (so với giá phiên trước 41,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,100đ (so với giá phiên trước 53,900đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.34%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 56,300đ (so với giá phiên trước 55,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.79%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 14,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.58%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 40,900đ (so với giá phiên trước 40,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,100đ (so với giá phiên trước 46,400đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.16%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,900đ (so với giá phiên trước 37,700đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.05%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.24%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 40,100đ (so với giá phiên trước 40,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,600đ (so với giá phiên trước 30,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,500đ (so với giá phiên trước 43,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.40%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 58,200đ (so với giá phiên trước 58,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 54,200đ (so với giá phiên trước 54,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 31,900đ tăng 2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.15%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.92%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,400đ (so với giá phiên trước 29,600đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.05%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 32,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.29%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 53,800đ (so với giá phiên trước 54,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.87%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 56,600đ (so với giá phiên trước 58,500đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 75,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 20,100đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.25%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.62%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 68,400đ (so với giá phiên trước 68,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 28,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.78%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 43,400đ (so với giá phiên trước 43,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.05%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 28,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.00%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.80%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 86,300đ (so với giá phiên trước 87,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 41,300đ (so với giá phiên trước 42,800đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.40%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.07%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.20%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.88%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.41%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.41%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.22%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 61,200đ (so với giá phiên trước 55,700đ tăng 5,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.87%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.32%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 42,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.35%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.13%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 33,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.32%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 31,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,800đ (so với giá phiên trước 45,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 31,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.92%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.20%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 46,200đ (so với giá phiên trước 47,700đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.14%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 80,600đ (so với giá phiên trước 80,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 17,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.93%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 232,600đ (so với giá phiên trước 232,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.77%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 44,700đ (so với giá phiên trước 47,800đ giảm -3,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.39%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 77,400đ (so với giá phiên trước 76,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 35,600đ (so với giá phiên trước 36,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.28%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.03%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 79,800đ (so với giá phiên trước 79,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 58,700đ (so với giá phiên trước 58,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 60,200đ (so với giá phiên trước 59,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.03%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 18,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.20%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 83,800đ (so với giá phiên trước 83,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 61,100đ (so với giá phiên trước 61,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 65,100đ (so với giá phiên trước 64,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.44%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 18,300đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.29%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.51%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 125,300đ (so với giá phiên trước 125,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.08%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 71,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.52%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.62%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 34,300đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.96%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 22,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 71,100đ (so với giá phiên trước 72,500đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.93%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 25,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 60,100đ (so với giá phiên trước 63,600đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.50%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 30,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 21,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.99%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 65,100đ (so với giá phiên trước 65,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 27,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 38,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.92%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,300đ (so với giá phiên trước 38,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.15%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.74%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.04%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.99%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 170,000đ (so với giá phiên trước 170,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.19%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.52%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.51%)

Bảng giá cổ phiếu sàn UPCOM hôm nay

Tại sàn UPCOM, theo khảo sát lúc 12:21 ngày 12/08, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:15 - 12/08/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 12,500 13,000 -500 -3.85%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,200 12,300 -100 -0.81%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 13,800 14,000 -200 -1.08%
AAV Bất động sản 9,800 10,200 -400 -3.92%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,600 -100 -0.74%
ABS Bán lẻ 13,000 13,700 -700 -5.13%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 42,400 42,400 0 0.00%
ACB Ngân hàng 24,800 24,900 -100 -0.20%
ACC Xây dựng và Vật liệu 18,300 18,500 -200 -0.82%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 20,400 20,600 -200 -0.73%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 19,100 20,700 -1,600 -7.73%
ADG Truyền thông 42,000 41,600 400 0.96%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 21,000 20,900 100 0.48%
AGG Bất động sản 38,700 39,000 -300 -0.77%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 29,900 29,300 600 1.88%
AGR Dịch vụ tài chính 11,900 12,100 -200 -1.65%
ALT Truyền thông 25,900 25,900 0 0.00%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 22,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,200 3,300 -100 -2.15%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,600 100 0.94%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,500 8,800 -300 -3.41%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 49,200 48,600 600 1.23%
APC Dược phẩm và Y tế 18,800 19,200 -400 -2.08%
APG Dịch vụ tài chính 8,100 8,500 -400 -4.39%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,100 14,700 -600 -3.77%
API Bất động sản 40,000 40,800 -800 -1.96%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 16,900 17,200 -300 -1.74%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,100 44,100 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 5,400 5,500 -100 -1.82%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,800 27,700 100 0.36%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 15,800 16,400 -600 -3.37%
ASP Tiện ích cộng đồng 7,300 7,400 -100 -1.61%
AST Bán lẻ 59,500 59,500 0 0.00%
ATS Du lịch và giải trí 15,500 15,500 0 0.00%
BAB Ngân hàng 16,900 17,000 -100 -0.59%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 31,600 32,100 -500 -1.56%
BAX Xây dựng và Vật liệu 78,000 78,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 68,700 68,700 0 0.00%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 11,300 -200 -1.77%
BCC Xây dựng và Vật liệu 15,900 16,100 -200 -1.24%
BCE Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,300 -300 -2.91%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,100 35,700 400 1.12%
BCG Dịch vụ tài chính 16,600 17,300 -700 -3.78%
BCM Bất động sản 78,200 80,000 -1,800 -2.25%
BDB Truyền thông 11,800 12,800 -1,000 -7.81%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 24,000 24,600 -600 -2.44%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 54,800 54,600 200 0.37%
BIC Bảo hiểm 28,200 28,500 -300 -1.05%
BID Ngân hàng 38,300 38,500 -200 -0.39%
BII Bất động sản 5,800 5,700 100 1.75%
BKC Tài nguyên cơ bản 7,700 7,700 0 0.00%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 6,800 6,900 -100 -0.87%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,300 3,300 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 18,400 17,900 500 2.51%
BMI Bảo hiểm 29,400 29,800 -400 -1.18%
BMP Xây dựng và Vật liệu 63,400 63,400 0 0.00%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 22,700 23,000 -300 -1.30%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
BRC Hóa chất 13,600 13,400 200 1.49%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 28,500 29,700 -1,200 -4.04%
BST Truyền thông 17,100 19,000 -1,900 -10.00%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,000 16,900 100 0.59%
BTS Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,700 -100 -1.15%
BTT Bán lẻ 45,000 45,200 -200 -0.44%
BTW Tiện ích cộng đồng 35,200 35,200 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 56,800 57,500 -700 -1.22%
BVS Dịch vụ tài chính 21,700 22,100 -400 -1.81%
BWE Tiện ích cộng đồng 49,000 49,500 -500 -0.91%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 26,100 26,800 -700 -2.61%
C47 Xây dựng và Vật liệu 14,400 15,000 -600 -4.00%
C69 Xây dựng và Vật liệu 11,100 11,400 -300 -2.63%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,900 11,600 300 2.59%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 56,100 62,300 -6,200 -9.95%
CAP Tài nguyên cơ bản 81,400 81,500 -100 -0.12%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 55,000 55,000 0 0.00%
CCI Tiện ích cộng đồng 26,800 26,000 800 2.88%
CCL Bất động sản 10,000 10,100 -100 -0.70%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,800 17,200 -400 -2.33%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,900 18,900 0 0.00%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,500 26,500 0 0.00%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 34,500 36,300 -1,800 -4.96%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,700 5,900 -200 -3.39%
CHP Tiện ích cộng đồng 24,800 25,000 -200 -0.80%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,800 0 0.00%
CIG Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,600 -400 -5.26%
CII Xây dựng và Vật liệu 22,800 22,500 300 1.11%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 28,100 0 0.00%
CKG Bất động sản 21,200 21,700 -500 -2.08%
CKV Công nghệ thông tin 21,500 23,800 -2,300 -9.66%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 37,000 37,100 -100 -0.14%
CLH Xây dựng và Vật liệu 35,600 35,900 -300 -0.84%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,700 30,000 -300 -0.84%
CLM Tài nguyên cơ bản 76,600 76,600 0 0.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 37,000 37,000 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 6,800 7,000 -200 -2.86%
CMG Công nghệ thông tin 62,000 61,900 100 0.16%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,400 16,400 0 0.00%
CMV Bán lẻ 14,300 14,400 -100 -0.69%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 15,300 15,500 -200 -0.97%
CNG Tiện ích cộng đồng 36,000 37,000 -1,000 -2.57%
COM Bán lẻ 43,900 43,900 0 0.00%
CPC Hóa chất 18,000 18,000 0 0.00%
CRC Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,800 -300 -3.25%
CRE Bất động sản 28,000 28,400 -400 -1.41%
CSC Bất động sản 69,100 71,400 -2,300 -3.22%
CSM Ô tô và phụ tùng 17,100 17,200 -100 -0.29%
CSV Hóa chất 45,100 46,500 -1,400 -3.01%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,900 19,500 400 2.05%
CTC Du lịch và giải trí 5,000 5,300 -300 -5.66%
CTD Xây dựng và Vật liệu 61,600 63,300 -1,700 -2.69%
CTF Ô tô và phụ tùng 20,200 20,400 -200 -0.98%
CTG Ngân hàng 28,400 28,500 -100 -0.18%
CTI Xây dựng và Vật liệu 15,200 15,600 -400 -2.56%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 6,500 6,200 300 4.84%
CTR Xây dựng và Vật liệu 68,600 68,200 400 0.59%
CTS Dịch vụ tài chính 20,700 21,900 -1,200 -5.48%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 15,000 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 7,000 7,200 -200 -2.78%
CVT Xây dựng và Vật liệu 44,000 44,000 0 0.00%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,000 0 0.00%
D11 Bất động sản 16,100 15,600 500 3.21%
D2D Bất động sản 41,100 42,400 -1,300 -2.95%
DAD Truyền thông 25,300 25,300 0 0.00%
DAE Truyền thông 21,700 21,700 0 0.00%
DAG Hóa chất 7,000 7,200 -200 -3.20%
DAH Du lịch và giải trí 8,200 8,400 -200 -2.84%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 18,900 20,300 -1,400 -6.68%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 25,500 25,000 500 2.00%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,000 41,000 0 0.00%
DBT Dược phẩm và Y tế 13,600 13,900 -300 -1.81%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,200 -200 -2.44%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,900 -600 -5.07%
DCL Dược phẩm và Y tế 25,100 25,200 -100 -0.20%
DCM Hóa chất 31,900 32,400 -500 -1.39%
DDG Tiện ích cộng đồng 38,900 39,000 -100 -0.26%
DGC Hóa chất 90,500 93,500 -3,000 -3.21%
DGW Bán lẻ 62,600 62,800 -200 -0.32%
DHA Xây dựng và Vật liệu 38,600 38,600 0 0.00%
DHC Tài nguyên cơ bản 61,100 61,700 -600 -0.97%
DHG Dược phẩm và Y tế 92,000 92,800 -800 -0.86%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,100 10,100 0 0.00%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 10,300 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,000 40,000 0 0.00%
DIG Bất động sản 39,900 42,200 -2,300 -5.34%
DIH Xây dựng và Vật liệu 28,900 29,000 -100 -0.34%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,900 6,900 0 0.00%
DLG Tài nguyên cơ bản 4,400 4,600 -200 -3.69%
DMC Dược phẩm và Y tế 50,500 51,300 -800 -1.56%
DNC Tiện ích cộng đồng 48,800 48,800 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 26,000 26,100 -100 -0.38%
DNP Xây dựng và Vật liệu 26,300 26,300 0 0.00%
DP3 Dược phẩm và Y tế 90,000 90,000 0 0.00%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,400 20,400 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 47,100 48,900 -1,800 -3.59%
DPM Hóa chất 46,700 47,500 -800 -1.68%
DPR Hóa chất 71,900 73,600 -1,700 -2.31%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 24,500 25,700 -1,200 -4.67%
DRC Ô tô và phụ tùng 29,000 29,100 -100 -0.34%
DRH Bất động sản 9,800 10,400 -600 -5.77%
DRL Tiện ích cộng đồng 64,100 64,100 0 0.00%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,500 5,800 -300 -5.17%
DSN Du lịch và giải trí 56,500 58,300 -1,800 -3.09%
DST Truyền thông 8,900 9,000 -100 -1.11%
DTA Bất động sản 10,600 9,900 700 6.89%
DTC Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,000 0 0.00%
DTD Xây dựng và Vật liệu 26,200 25,600 600 2.34%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,300 12,300 0 0.00%
DTL Tài nguyên cơ bản 26,500 26,000 500 1.92%
DTT Hóa chất 13,500 13,500 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,500 -200 -2.35%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,000 52,500 -500 -0.95%
DXG Bất động sản 27,400 28,000 -600 -2.14%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,300 14,500 -200 -1.38%
DXS Bất động sản 18,800 18,900 -100 -0.27%
DXV Xây dựng và Vật liệu 6,300 6,400 -100 -1.10%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,400 8,400 0 0.00%
EBS Truyền thông 10,200 10,100 100 0.99%
ECI Truyền thông 28,100 28,100 0 0.00%
EIB Ngân hàng 30,000 30,100 -100 -0.17%
EID Truyền thông 20,700 20,800 -100 -0.48%
ELC Công nghệ thông tin 17,000 18,000 -1,000 -5.56%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,000 0 0.00%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,900 14,700 200 1.02%
EVF Dịch vụ tài chính 11,100 11,300 -200 -1.34%
EVG Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,400 -300 -4.44%
EVS Dịch vụ tài chính 26,500 27,000 -500 -1.85%
FCM Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,100 -100 -1.65%
FCN Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,600 -600 -3.33%
FDC Bất động sản 25,900 25,900 0 0.00%
FID Bất động sản 3,900 4,000 -100 -2.50%
FIR Bất động sản 44,200 44,500 -300 -0.67%
FIT Dịch vụ tài chính 7,400 7,600 -200 -2.50%
FLC Bất động sản 5,700 5,900 -200 -3.25%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 51,000 52,000 -1,000 -1.92%
FPT Công nghệ thông tin 85,900 86,000 -100 -0.12%
FRT Bán lẻ 77,900 78,600 -700 -0.89%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 34,000 35,300 -1,300 -3.55%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 11,200 11,200 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 8,800 8,800 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 112,500 110,900 1,600 1.44%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 41,900 41,800 100 0.12%
GDW Tiện ích cộng đồng 30,900 30,900 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 21,900 22,300 -400 -1.79%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,700 24,400 -700 -2.67%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,700 15,500 200 1.29%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 55,400 56,700 -1,300 -2.29%
GKM Xây dựng và Vật liệu 43,300 43,500 -200 -0.46%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 35,800 35,800 0 0.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 22,300 22,300 0 0.00%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 51,400 52,000 -600 -1.15%
GMH Xây dựng và Vật liệu 18,200 18,600 -400 -2.15%
GMX Xây dựng và Vật liệu 17,600 17,600 0 0.00%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,100 -100 -0.45%
GTA Tài nguyên cơ bản 17,000 16,800 200 0.89%
GVR Hóa chất 24,400 25,100 -700 -2.59%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 15,900 15,900 0 0.00%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 12,000 11,700 300 2.56%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,100 69,000 -1,900 -2.75%
HAI Hóa chất 2,600 2,700 -100 -3.36%
HAP Tài nguyên cơ bản 8,100 8,100 0 0.50%
HAR Bất động sản 5,900 6,200 -300 -4.38%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,700 11,800 -100 -0.43%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 18,900 19,000 -100 -0.53%
HAX Ô tô và phụ tùng 22,300 22,700 -400 -1.76%
HBC Xây dựng và Vật liệu 21,100 22,100 -1,000 -4.52%
HBS Dịch vụ tài chính 7,800 7,800 0 0.00%
HCC Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,400 0 0.00%
HCD Hóa chất 8,700 9,000 -300 -3.00%
HCM Dịch vụ tài chính 26,700 27,400 -700 -2.38%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 14,000 14,200 -200 -1.41%
HDB Ngân hàng 25,400 25,100 300 1.20%
HDC Bất động sản 47,100 49,300 -2,200 -4.37%
HDG Bất động sản 50,100 52,300 -2,200 -4.21%
HEV Truyền thông 50,300 50,300 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 57,000 57,000 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 83,300 83,300 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 3,500 3,700 -200 -5.41%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,800 9,900 -100 -1.42%
HHS Ô tô và phụ tùng 6,800 6,900 -100 -1.60%
HHV Xây dựng và Vật liệu 15,200 15,700 -500 -3.19%
HID Xây dựng và Vật liệu 6,700 7,000 -300 -3.87%
HII Hóa chất 8,500 8,500 0 0.35%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,500 38,000 -3,500 -9.21%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,800 6,800 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 14,900 15,300 -400 -2.61%
HLD Bất động sản 31,900 32,400 -500 -1.54%
HMC Tài nguyên cơ bản 15,600 15,800 -200 -1.27%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 16,500 0 0.00%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,200 0 0.00%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 6,800 6,900 -100 -1.87%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,600 -200 -2.63%
HOT Du lịch và giải trí 28,600 28,200 400 1.42%
HPG Tài nguyên cơ bản 23,300 23,800 -500 -2.10%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 27,000 27,400 -400 -1.46%
HQC Bất động sản 5,200 5,400 -200 -3.15%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 20,100 21,000 -900 -4.07%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,700 6,600 100 0.76%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 16,500 17,000 -500 -2.94%
HTC Tiện ích cộng đồng 24,900 24,900 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,100 18,500 -400 -2.17%
HTL Ô tô và phụ tùng 22,600 21,400 1,200 5.61%
HTN Bất động sản 35,100 35,500 -400 -0.99%
HTP Truyền thông 37,000 38,000 -1,000 -2.63%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,600 9,200 400 3.80%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,100 100 1.55%
HUB Xây dựng và Vật liệu 28,100 28,500 -400 -1.40%
HUT Xây dựng và Vật liệu 29,100 30,800 -1,700 -5.52%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,800 0 -0.29%
HVN Du lịch và giải trí 17,900 18,200 -300 -1.38%
HVT Hóa chất 51,000 52,600 -1,600 -3.04%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,700 0 0.00%
IBC Dịch vụ tài chính 19,200 19,400 -200 -0.78%
ICG Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,400 300 3.19%
ICT Công nghệ thông tin 17,400 17,600 -200 -0.86%
IDC Bất động sản 62,200 63,400 -1,200 -1.89%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 20,300 20,700 -400 -1.69%
IDJ Bất động sản 15,500 16,000 -500 -3.13%
IDV Bất động sản 46,400 47,000 -600 -1.28%
IJC Bất động sản 22,000 22,200 -200 -0.68%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,400 34,500 900 2.61%
IMP Dược phẩm và Y tế 62,000 62,000 0 0.00%
INC Xây dựng và Vật liệu 17,200 17,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 49,800 200 0.40%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,700 23,300 -600 -2.58%
ITA Bất động sản 8,000 8,200 -200 -2.31%
ITC Bất động sản 14,700 15,100 -400 -2.65%
ITD Công nghệ thông tin 12,300 12,400 -100 -0.40%
ITQ Tài nguyên cơ bản 4,900 5,000 -100 -2.00%
IVS Dịch vụ tài chính 8,800 8,900 -100 -1.12%
JVC Dược phẩm và Y tế 5,800 6,000 -200 -2.83%
KBC Bất động sản 37,100 37,800 -700 -1.85%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 67,800 68,500 -700 -1.02%
KDH Bất động sản 38,900 38,700 200 0.39%
KDM Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,400 0 0.00%
KHG Bất động sản 10,200 10,800 -600 -5.14%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,500 10,700 -200 -1.88%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 18,600 20,300 -1,700 -8.37%
KKC Tài nguyên cơ bản 14,600 13,300 1,300 9.77%
KLF Du lịch và giải trí 3,400 3,500 -100 -2.86%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 5,000 4,900 100 1.01%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,300 10,300 0 0.00%
KOS Bất động sản 34,400 34,200 200 0.44%
KPF Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,600 300 2.36%
KSB Tài nguyên cơ bản 28,300 29,200 -900 -2.92%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,500 6,200 300 4.84%
KSF Bất động sản 83,000 83,300 -300 -0.36%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,800 4,000 -200 -5.00%
KST Công nghệ thông tin 14,700 14,500 200 1.38%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,900 17,300 600 3.47%
KTT Xây dựng và Vật liệu 8,800 9,200 -400 -4.35%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,800 3,900 -100 -2.56%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 119,500 123,900 -4,400 -3.55%
L18 Xây dựng và Vật liệu 36,900 36,900 0 0.00%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 17,600 18,500 -900 -4.86%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,000 3,700 300 8.11%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,500 8,200 300 3.66%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,400 4,400 0 0.00%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 17,400 18,600 -1,200 -6.22%
LAS Hóa chất 13,500 13,800 -300 -2.17%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 45,300 46,300 -1,000 -2.06%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 11,800 12,200 -400 -2.89%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,800 2,800 0 0.73%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 10,900 11,400 -500 -3.98%
LDP Dược phẩm và Y tế 17,300 17,000 300 1.76%
LEC Bất động sản 8,800 8,700 100 0.92%
LGC Xây dựng và Vật liệu 46,000 46,000 0 0.00%
LGL Bất động sản 6,000 6,300 -300 -4.61%
LHC Xây dựng và Vật liệu 64,400 64,400 0 0.00%
LHG Bất động sản 36,000 36,800 -800 -2.18%
LIG Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,400 -200 -2.70%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 44,800 44,800 0 0.00%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,800 3,800 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 12,600 12,300 300 2.44%
LPB Ngân hàng 15,300 15,400 -100 -0.65%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 11,000 11,100 -100 -0.45%
LUT Xây dựng và Vật liệu 5,200 4,800 400 8.33%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,200 9,300 -100 -1.08%
MAS Du lịch và giải trí 36,000 38,000 -2,000 -5.26%
MBB Ngân hàng 26,900 27,300 -400 -1.29%
MBG Xây dựng và Vật liệu 8,500 8,800 -300 -3.41%
MBS Dịch vụ tài chính 24,400 24,700 -300 -1.21%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,800 -100 -1.28%
MCG Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,300 300 6.81%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,200 100 2.38%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,900 24,000 -100 -0.42%
MDC Tài nguyên cơ bản 10,900 11,000 -100 -0.91%
MDG Xây dựng và Vật liệu 18,000 18,800 -800 -4.26%
MED Dược phẩm và Y tế 25,000 23,000 2,000 8.70%
MEL Tài nguyên cơ bản 10,900 11,700 -800 -6.84%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 7,200 -200 -2.91%
MHL Tài nguyên cơ bản 7,100 6,900 200 2.90%
MIG Bảo hiểm 24,000 25,100 -1,100 -4.19%
MIM Tài nguyên cơ bản 8,700 8,700 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 11,800 11,800 0 0.00%
MSB Ngân hàng 18,600 19,000 -400 -2.11%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 44,600 46,000 -1,400 -2.94%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 106,400 105,800 600 0.57%
MST Xây dựng và Vật liệu 9,300 9,400 -100 -1.06%
MVB Tài nguyên cơ bản 20,000 20,000 0 0.00%
MWG Bán lẻ 62,600 63,600 -1,000 -1.57%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 13,700 12,800 900 6.64%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 12,900 0 0.00%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 20,600 20,300 300 1.23%
NBB Bất động sản 20,400 20,200 200 0.74%
NBC Tài nguyên cơ bản 16,900 17,300 -400 -2.31%
NBP Tiện ích cộng đồng 17,000 18,400 -1,400 -7.61%
NBW Tiện ích cộng đồng 20,400 20,300 100 0.49%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 91,100 91,300 -200 -0.22%
NDN Bất động sản 12,000 11,300 700 6.19%
NDX Xây dựng và Vật liệu 8,000 7,900 100 1.27%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 50,000 49,600 400 0.81%
NFC Hóa chất 19,800 19,600 200 1.02%
NHA Xây dựng và Vật liệu 24,200 26,000 -1,800 -6.92%
NHC Xây dựng và Vật liệu 35,800 33,900 1,900 5.60%
NHH Hóa chất 15,000 15,200 -200 -0.99%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 21,800 21,800 0 0.00%
NKG Tài nguyên cơ bản 20,600 21,500 -900 -4.19%
NLG Bất động sản 42,200 43,100 -900 -1.98%
NNC Xây dựng và Vật liệu 18,500 18,400 100 0.54%
NRC Bất động sản 16,400 16,600 -200 -1.20%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 90,700 90,700 0 0.00%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,900 7,200 -300 -4.17%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,000 7,100 -100 -1.41%
NT2 Tiện ích cộng đồng 26,100 26,600 -500 -1.88%
NTH Tiện ích cộng đồng 45,500 45,500 0 0.00%
NTL Bất động sản 28,000 28,900 -900 -3.11%
NTP Xây dựng và Vật liệu 40,200 40,700 -500 -1.23%
NVB Ngân hàng 28,700 28,600 100 0.35%
NVL Bất động sản 81,100 83,200 -2,100 -2.52%
NVT Bất động sản 17,100 18,400 -1,300 -6.81%
OCB Ngân hàng 18,000 18,200 -200 -0.83%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,800 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 13,600 13,600 0 0.00%
ONE Công nghệ thông tin 7,500 8,000 -500 -6.25%
OPC Dược phẩm và Y tế 26,100 26,400 -300 -0.95%
ORS Dịch vụ tài chính 15,300 16,200 -900 -5.26%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,000 34,600 -600 -1.59%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 23,400 24,400 -1,000 -3.91%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,500 15,300 200 1.31%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 38,000 38,800 -800 -2.06%
PCE Hóa chất 31,100 31,600 -500 -1.58%
PCG Tiện ích cộng đồng 6,900 6,900 0 0.00%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 7,000 0 0.00%
PDB Xây dựng và Vật liệu 16,300 15,800 500 3.16%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 118,600 110,900 7,700 6.94%
PDR Bất động sản 53,200 53,700 -500 -0.93%
PEN Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
PET Bán lẻ 36,000 37,300 -1,300 -3.36%
PGC Tiện ích cộng đồng 19,700 19,600 100 0.51%
PGD Tiện ích cộng đồng 35,700 35,500 200 0.42%
PGI Bảo hiểm 27,200 27,200 0 0.00%
PGN Hóa chất 12,400 12,500 -100 -0.80%
PGS Tiện ích cộng đồng 28,300 28,500 -200 -0.70%
PGT Du lịch và giải trí 6,200 6,100 100 1.64%
PGV Tiện ích cộng đồng 25,500 25,400 100 0.39%
PHC Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,800 -100 -1.14%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,000 38,000 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,000 19,200 -200 -1.04%
PHR Hóa chất 67,200 69,300 -2,100 -3.03%
PIA Viễn thông 29,900 30,000 -100 -0.33%
PIC Tiện ích cộng đồng 16,000 16,000 0 0.00%
PIT Bán lẻ 6,800 6,800 0 0.00%
PJC Tiện ích cộng đồng 18,700 20,700 -2,000 -9.66%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,400 100 0.96%
PLC Hóa chất 27,800 28,000 -200 -0.71%
PLP Hóa chất 9,100 9,200 -100 -1.42%
PLX Dầu khí 41,600 42,000 -400 -0.83%
PMB Hóa chất 15,600 15,600 0 0.00%
PMC Dược phẩm và Y tế 60,000 60,000 0 0.00%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 12,000 12,300 -300 -2.04%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,300 17,300 0 0.00%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,300 24,300 0 0.00%
PNC Truyền thông 9,000 9,700 -700 -6.87%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 114,700 116,500 -1,800 -1.55%
POM Tài nguyên cơ bản 7,600 7,800 -200 -2.94%
POT Công nghệ thông tin 26,500 27,800 -1,300 -4.68%
POW Tiện ích cộng đồng 13,700 14,000 -300 -1.79%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,800 17,600 200 0.85%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,400 15,400 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,800 14,700 100 0.68%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 12,900 0 0.00%
PPY Tiện ích cộng đồng 11,400 11,400 0 0.00%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 19,000 19,000 0 0.00%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,100 14,100 0 0.00%
PSD Bán lẻ 23,300 23,600 -300 -1.27%
PSE Hóa chất 19,900 20,200 -300 -1.49%
PSH Bán lẻ 11,700 12,000 -300 -2.50%
PSI Dịch vụ tài chính 8,900 9,100 -200 -2.20%
PSW Hóa chất 13,100 13,100 0 0.00%
PTB Tài nguyên cơ bản 62,800 64,100 -1,300 -2.03%
PTC Xây dựng và Vật liệu 12,800 13,200 -400 -3.04%
PTD Xây dựng và Vật liệu 13,800 12,600 1,200 9.52%
PTI Bảo hiểm 56,200 56,200 0 0.00%
PTL Bất động sản 6,500 6,600 -100 -0.76%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 12,000 -200 -1.67%
PV2 Bất động sản 3,800 4,000 -200 -5.00%
PVB Dầu khí 15,900 16,000 -100 -0.63%
PVC Dầu khí 18,500 18,400 100 0.54%
PVD Dầu khí 18,600 18,900 -300 -1.33%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,400 10,600 -200 -1.89%
PVI Bảo hiểm 46,000 46,200 -200 -0.43%
PVL Bất động sản 6,800 7,100 -300 -4.23%
PVS Dầu khí 25,800 25,300 500 1.98%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,900 21,300 -400 -1.65%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 4,300 4,500 -200 -3.85%
QCG Bất động sản 8,800 9,100 -300 -3.72%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 46,100 46,100 0 0.00%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 96,900 98,000 -1,100 -1.12%
RCL Bất động sản 16,100 15,400 700 4.55%
RDP Hóa chất 9,300 9,500 -200 -2.52%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 78,600 80,600 -2,000 -2.48%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,500 2,600 -100 -3.08%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,400 36,400 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 64,500 64,500 0 0.00%
S99 Xây dựng và Vật liệu 10,400 10,500 -100 -0.95%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 181,900 182,000 -100 -0.05%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 62,000 62,000 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 13,200 14,000 -800 -5.40%
SAV Tài nguyên cơ bản 19,200 19,300 -100 -0.26%
SBA Tiện ích cộng đồng 24,100 24,000 100 0.42%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 18,900 18,800 100 0.53%
SBV Bán lẻ 13,900 14,000 -100 -0.36%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 18,700 18,700 0 0.00%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 19,000 19,000 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 71,100 71,900 -800 -1.11%
SCI Xây dựng và Vật liệu 13,000 13,200 -200 -1.52%
SCR Bất động sản 12,300 12,900 -600 -4.67%
SCS Du lịch và giải trí 84,900 86,200 -1,300 -1.51%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,600 -200 -4.35%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,800 -100 -1.02%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,700 -100 -2.13%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,400 0 0.00%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,900 16,600 300 1.81%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 8,800 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,300 24,300 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 44,800 44,800 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 5,000 4,900 100 2.04%
SDU Xây dựng và Vật liệu 20,200 22,200 -2,000 -9.01%
SEB Tiện ích cộng đồng 45,000 45,000 0 0.00%
SED Truyền thông 21,000 20,700 300 1.45%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,400 22,400 0 0.00%
SFG Hóa chất 13,000 13,100 -100 -0.76%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 46,000 47,000 -1,000 -2.13%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,100 23,100 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 90,500 90,500 0 0.00%
SGD Truyền thông 27,400 27,400 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 27,700 27,700 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 72,100 72,500 -400 -0.55%
SGR Bất động sản 19,700 20,500 -800 -3.67%
SGT Công nghệ thông tin 28,300 28,000 300 1.07%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,600 5,700 -100 -0.88%
SHB Ngân hàng 14,800 15,100 -300 -1.67%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 12,300 12,500 -200 -1.60%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,400 15,400 0 0.00%
SHN Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,000 0 0.00%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,200 27,400 -200 -0.73%
SHS Dịch vụ tài chính 14,400 14,500 -100 -0.69%
SIC Xây dựng và Vật liệu 34,800 34,800 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 15,400 15,500 -100 -0.65%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,700 12,900 800 6.20%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,300 17,500 -200 -1.15%
SJE Xây dựng và Vật liệu 29,900 29,200 700 2.40%
SJF Hóa chất 7,200 7,400 -200 -2.84%
SJS Bất động sản 69,900 68,500 1,400 2.04%
SKG Du lịch và giải trí 19,200 19,600 -400 -2.04%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 149,900 145,400 4,500 3.09%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,300 8,800 -500 -5.24%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 44,200 44,200 0 0.00%
SMC Tài nguyên cơ bản 19,700 20,100 -400 -1.75%
SMN Truyền thông 14,400 14,100 300 2.13%
SMT Công nghệ thông tin 15,000 14,000 1,000 7.14%
SPC Hóa chất 18,000 18,000 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 6,200 5,700 500 8.77%
SPM Dược phẩm và Y tế 17,600 17,800 -200 -1.12%
SRA Công nghệ thông tin 7,500 7,600 -100 -1.32%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,900 16,900 0 0.00%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,400 13,400 0 0.00%
SSB Ngân hàng 31,400 31,100 300 0.96%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,000 38,000 -2,000 -5.26%
SSI Dịch vụ tài chính 24,000 24,600 -600 -2.44%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,700 5,700 0 0.00%
ST8 Công nghệ thông tin 15,600 15,800 -200 -1.27%
STB Ngân hàng 24,900 25,000 -100 -0.20%
STC Truyền thông 25,200 27,900 -2,700 -9.68%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,300 27,400 -100 -0.18%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 46,500 46,300 200 0.43%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,200 0 0.00%
SVC Ô tô và phụ tùng 101,700 101,700 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,000 6,100 -100 -1.48%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,800 67,800 0 0.00%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,900 5,400 500 9.26%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,400 12,500 -100 -0.40%
SZB Bất động sản 40,800 41,000 -200 -0.49%
SZC Bất động sản 52,100 53,900 -1,800 -3.34%
SZL Bất động sản 56,300 55,900 400 0.72%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 16,100 16,300 -200 -1.23%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 24,400 25,100 -700 -2.79%
TBC Tiện ích cộng đồng 31,200 31,500 -300 -0.95%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 10,000 10,100 -100 -0.99%
TCB Ngân hàng 38,400 38,800 -400 -1.03%
TCD Xây dựng và Vật liệu 13,600 14,300 -700 -4.58%
TCH Ô tô và phụ tùng 12,300 12,700 -400 -2.78%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 40,900 40,600 300 0.62%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 45,100 46,400 -1,300 -2.70%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,300 11,600 -300 -2.16%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,900 4,900 0 0.41%
TCT Du lịch và giải trí 38,900 37,700 1,200 3.05%
TDC Bất động sản 19,300 19,400 -100 -0.26%
TDG Tiện ích cộng đồng 6,300 6,400 -100 -1.56%
TDH Bất động sản 6,100 6,200 -100 -2.24%
TDM Tiện ích cộng đồng 40,100 40,400 -300 -0.74%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,400 12,400 0 0.00%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,600 30,400 200 0.66%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,800 9,900 -100 -1.01%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,500 43,500 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,600 9,800 -200 -1.75%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,700 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 7,600 8,100 -500 -6.40%
THB Thực phẩm & Đồ uống 13,700 13,700 0 0.00%
THD Bất động sản 58,200 58,600 -400 -0.68%
THG Xây dựng và Vật liệu 54,200 54,500 -300 -0.55%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,700 24,700 0 0.00%
THS Bán lẻ 34,500 31,900 2,600 8.15%
THT Tài nguyên cơ bản 12,400 12,400 0 0.00%
TIG Bất động sản 14,300 15,200 -900 -5.92%
TIP Bất động sản 28,400 29,600 -1,200 -4.05%
TIX Bất động sản 32,500 32,000 500 1.40%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 17,500 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,900 -100 -1.45%
TKU Tài nguyên cơ bản 17,900 17,500 400 2.29%
TLD Bất động sản 6,600 6,700 -100 -1.49%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 53,800 54,400 -600 -1.10%
TLH Tài nguyên cơ bản 10,200 10,500 -300 -2.87%
TMB Tài nguyên cơ bản 24,100 24,100 0 0.00%
TMC Tiện ích cộng đồng 15,000 15,000 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 56,600 58,500 -1,900 -3.25%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 75,000 75,000 0 0.00%
TMT Ô tô và phụ tùng 19,200 20,100 -900 -4.25%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,700 0 0.00%
TN1 Bất động sản 27,200 26,000 1,200 4.62%
TNA Tài nguyên cơ bản 10,600 10,800 -200 -1.40%
TNC Hóa chất 68,400 68,400 0 0.00%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 27,600 28,100 -500 -1.78%
TNH Dược phẩm và Y tế 43,400 43,700 -300 -0.57%
TNI Tài nguyên cơ bản 4,400 4,400 0 -0.45%
TNT Tài nguyên cơ bản 9,500 9,300 200 2.05%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 11,900 -100 -0.84%
TPB Ngân hàng 28,300 28,400 -100 -0.18%
TPC Hóa chất 10,700 10,000 700 7.00%
TPH Truyền thông 15,000 15,000 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 12,500 -1,100 -8.80%
TRA Dược phẩm và Y tế 86,300 87,000 -700 -0.80%
TRC Hóa chất 41,300 42,800 -1,500 -3.40%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,500 0 0.00%
TSC Hóa chất 7,600 7,800 -200 -3.07%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 12,100 12,500 -400 -3.20%
TTB Xây dựng và Vật liệu 5,100 5,300 -200 -2.88%
TTC Xây dựng và Vật liệu 14,200 13,600 600 4.41%
TTE Tiện ích cộng đồng 12,300 12,300 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 8,800 9,100 -300 -3.41%
TTH Bán lẻ 4,000 4,000 0 0.00%
TTL Xây dựng và Vật liệu 13,200 13,500 -300 -2.22%
TTT Du lịch và giải trí 61,200 55,700 5,500 9.87%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,800 4,100 -300 -7.32%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,300 42,000 300 0.59%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 23,500 23,500 0 0.00%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,400 18,400 0 0.00%
TVB Dịch vụ tài chính 8,700 9,000 -300 -3.35%
TVC Dịch vụ tài chính 9,300 9,600 -300 -3.13%
TVD Tài nguyên cơ bản 16,000 16,500 -500 -3.03%
TVS Dịch vụ tài chính 32,000 33,100 -1,100 -3.32%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 31,200 -300 -0.80%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,300 5,300 0 0.00%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,700 14,700 0 0.00%
UDC Xây dựng và Vật liệu 9,100 9,100 0 0.00%
UIC Xây dựng và Vật liệu 45,800 45,800 0 0.00%
UNI Công nghệ thông tin 16,000 17,000 -1,000 -5.88%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,300 15,000 300 2.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,400 6,500 -100 -1.54%
VAF Hóa chất 13,200 13,600 -400 -2.94%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 31,500 31,900 -400 -1.25%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,800 10,900 -100 -0.92%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 23,700 25,000 -1,300 -5.20%
VC3 Bất động sản 46,200 47,700 -1,500 -3.14%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 11,000 12,100 -1,100 -9.09%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,200 -200 -1.64%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,400 -400 -3.23%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,600 14,500 100 0.34%
VCB Ngân hàng 80,600 80,500 100 0.12%
VCC Xây dựng và Vật liệu 18,500 17,800 700 3.93%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 232,600 232,600 0 0.00%
VCG Xây dựng và Vật liệu 23,000 23,900 -900 -3.77%
VCI Dịch vụ tài chính 44,700 47,800 -3,100 -6.39%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 16,500 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 77,400 76,800 600 0.78%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 24,500 24,500 0 0.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 35,600 36,000 -400 -1.11%
VDS Dịch vụ tài chính 12,900 13,200 -300 -2.28%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,500 4,600 -100 -2.17%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,200 9,900 300 3.03%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 79,800 79,800 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,400 0 0.00%
VFG Hóa chất 58,700 58,800 -100 -0.17%
VGC Xây dựng và Vật liệu 60,200 59,000 1,200 2.03%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 17,800 18,200 -400 -2.20%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 83,800 83,700 100 0.12%
VHE Dược phẩm và Y tế 5,600 5,600 0 0.00%
VHL Xây dựng và Vật liệu 21,000 21,000 0 0.00%
VHM Bất động sản 61,100 61,300 -200 -0.33%
VIB Ngân hàng 25,600 26,000 -400 -1.54%
VIC Bất động sản 65,100 64,800 300 0.46%
VID Tài nguyên cơ bản 7,100 7,200 -100 -0.98%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 16,700 17,000 -300 -1.76%
VIG Dịch vụ tài chính 8,600 9,000 -400 -4.44%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,800 6,800 0 -0.59%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 20,000 18,300 1,700 9.29%
VIX Dịch vụ tài chính 12,700 13,300 -600 -4.51%
VJC Du lịch và giải trí 125,300 125,400 -100 -0.08%
VKC Ô tô và phụ tùng 5,200 5,300 -100 -1.89%
VLA Công nghệ thông tin 71,000 71,000 0 0.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 12,700 12,700 0 0.00%
VMD Dược phẩm và Y tế 25,000 24,100 900 3.52%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,400 13,000 -600 -4.62%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 36,000 34,300 1,700 4.96%
VND Dịch vụ tài chính 21,800 22,300 -500 -2.03%
VNE Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,300 -300 -2.44%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,000 18,900 100 0.53%
VNG Du lịch và giải trí 11,900 12,000 -100 -0.42%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,600 22,800 -200 -0.88%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 71,100 72,500 -1,400 -1.93%
VNR Bảo hiểm 25,700 25,600 100 0.39%
VNS Du lịch và giải trí 17,400 17,700 -300 -1.42%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 60,100 63,600 -3,500 -5.50%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,900 18,100 -200 -0.83%
VPB Ngân hàng 29,700 30,200 -500 -1.50%
VPD Tiện ích cộng đồng 21,900 21,800 100 0.46%
VPG Tài nguyên cơ bản 31,200 31,900 -700 -2.04%
VPH Bất động sản 8,900 9,300 -400 -3.99%
VPI Bất động sản 65,100 65,500 -400 -0.61%
VPS Hóa chất 11,400 11,400 0 0.00%
VRC Bất động sản 12,700 12,800 -100 -0.39%
VRE Bất động sản 28,700 28,400 300 0.88%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,100 27,100 0 0.00%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 37,800 38,200 -400 -0.92%
VSH Tiện ích cộng đồng 38,300 38,300 0 0.00%
VSI Xây dựng và Vật liệu 23,900 23,900 0 0.00%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 23,800 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
VTC Công nghệ thông tin 14,900 16,400 -1,500 -9.15%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,100 7,300 -200 -2.74%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,300 4,300 0 0.00%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 12,500 11,900 600 5.04%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,400 8,600 -200 -2.56%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,700 -200 -2.99%
VTZ Hóa chất 8,900 8,900 0 0.00%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 170,000 170,000 0 0.00%
WSS Dịch vụ tài chính 9,100 9,700 -600 -6.19%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 9,100 9,100 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 8,800 8,300 500 5.52%
YEG Truyền thông 23,400 24,300 -900 -3.51%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.92%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.13%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 42,400đ (so với giá phiên trước 42,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.73%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 20,700đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.73%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 41,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.96%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,700đ (so với giá phiên trước 39,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 29,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.88%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.65%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.15%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.41%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 49,200đ (so với giá phiên trước 48,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.39%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.77%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.74%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.82%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.37%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 59,500đ (so với giá phiên trước 59,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 31,600đ (so với giá phiên trước 32,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,000đ (so với giá phiên trước 78,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 68,700đ (so với giá phiên trước 68,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.77%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.91%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 35,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.78%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 78,200đ (so với giá phiên trước 80,000đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.25%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.81%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 54,800đ (so với giá phiên trước 54,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.37%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 38,300đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.75%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.51%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 29,400đ (so với giá phiên trước 29,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,400đ (so với giá phiên trước 63,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.49%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 29,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.04%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,200đ (so với giá phiên trước 35,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 56,800đ (so với giá phiên trước 57,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.81%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 49,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.91%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,100đ (so với giá phiên trước 26,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.61%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.59%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 56,100đ (so với giá phiên trước 62,300đ giảm -6,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.95%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 81,400đ (so với giá phiên trước 81,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.88%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 36,300đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.96%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.39%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.66%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,600đ (so với giá phiên trước 35,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 76,600đ (so với giá phiên trước 76,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 61,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.16%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.97%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.57%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 43,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 69,100đ (so với giá phiên trước 71,400đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.22%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 45,100đ (so với giá phiên trước 46,500đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.01%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.05%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.66%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 61,600đ (so với giá phiên trước 63,300đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.69%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 20,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,400đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 68,600đ (so với giá phiên trước 68,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 21,900đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.48%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 44,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.21%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,100đ (so với giá phiên trước 42,400đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.95%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.20%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.84%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.68%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.81%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.07%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 25,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 32,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,900đ (so với giá phiên trước 39,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 90,500đ (so với giá phiên trước 93,500đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.21%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 62,600đ (so với giá phiên trước 62,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,600đ (so với giá phiên trước 38,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 61,100đ (so với giá phiên trước 61,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.97%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 92,000đ (so với giá phiên trước 92,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,900đ (so với giá phiên trước 42,200đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.34%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 29,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.69%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 51,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,300đ (so với giá phiên trước 26,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,000đ (so với giá phiên trước 90,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,100đ (so với giá phiên trước 48,900đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.59%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 46,700đ (so với giá phiên trước 47,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.68%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 71,900đ (so với giá phiên trước 73,600đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.31%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.67%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.77%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 64,100đ (so với giá phiên trước 64,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.17%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 56,500đ (so với giá phiên trước 58,300đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.09%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.89%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 25,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.34%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.35%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 52,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.14%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.38%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.56%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.34%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.44%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 27,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.85%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.65%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 44,200đ (so với giá phiên trước 44,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 52,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 85,900đ (so với giá phiên trước 86,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 77,900đ (so với giá phiên trước 78,600đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.89%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 35,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.55%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 112,500đ (so với giá phiên trước 110,900đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 22,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.67%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.29%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 55,400đ (so với giá phiên trước 56,700đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.29%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 43,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.46%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 51,400đ (so với giá phiên trước 52,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.15%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.89%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.59%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,100đ (so với giá phiên trước 69,000đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.75%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.36%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.38%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.52%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.00%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.20%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 47,100đ (so với giá phiên trước 49,300đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.37%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 50,100đ (so với giá phiên trước 52,300đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.21%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 50,300đ (so với giá phiên trước 50,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 83,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.19%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.87%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.21%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 15,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.61%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 32,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.87%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 28,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.42%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,300đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.15%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.07%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.76%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 21,400đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.61%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 35,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.80%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.55%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,100đ (so với giá phiên trước 30,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.52%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.38%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 52,600đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.04%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.19%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,200đ (so với giá phiên trước 63,400đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 20,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.13%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 46,400đ (so với giá phiên trước 47,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 34,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.61%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 49,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 23,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.58%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.31%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.65%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,100đ (so với giá phiên trước 37,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.85%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 68,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,900đ (so với giá phiên trước 38,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.14%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.88%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.37%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.77%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,400đ (so với giá phiên trước 34,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.36%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 29,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.92%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,000đ (so với giá phiên trước 83,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.38%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.47%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 119,500đ (so với giá phiên trước 123,900đ giảm -4,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.55%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,900đ (so với giá phiên trước 36,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.86%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.11%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.66%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.22%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,300đ (so với giá phiên trước 46,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.89%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,800đ (so với giá phiên trước 2,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.73%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.98%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.76%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 46,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.61%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,400đ (so với giá phiên trước 64,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.18%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 44,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.44%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 4,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.33%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 27,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.29%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.41%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.21%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.81%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.38%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 24,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.91%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.26%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 23,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.70%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.84%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.91%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.90%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.19%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,600đ (so với giá phiên trước 46,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 106,400đ (so với giá phiên trước 105,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.06%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 62,600đ (so với giá phiên trước 63,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.57%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.64%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.31%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 18,400đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.61%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 91,100đ (so với giá phiên trước 91,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.19%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 49,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.81%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.92%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 33,900đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.60%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 21,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 21,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.19%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 43,100đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.98%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 90,700đ (so với giá phiên trước 90,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,100đ (so với giá phiên trước 26,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.88%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,500đ (so với giá phiên trước 45,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.11%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,200đ (so với giá phiên trước 40,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 81,100đ (so với giá phiên trước 83,200đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.52%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 18,400đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.81%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.25%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 26,100đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 34,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.91%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.31%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 31,100đ (so với giá phiên trước 31,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.58%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.16%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 118,600đ (so với giá phiên trước 110,900đ tăng 7,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 53,200đ (so với giá phiên trước 53,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 37,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.36%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,700đ (so với giá phiên trước 35,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 67,200đ (so với giá phiên trước 69,300đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.66%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.96%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 41,600đ (so với giá phiên trước 42,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 60,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.87%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 114,700đ (so với giá phiên trước 116,500đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.68%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 23,300đ (so với giá phiên trước 23,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 20,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.20%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 62,800đ (so với giá phiên trước 64,100đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.04%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.52%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 56,200đ (so với giá phiên trước 56,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 46,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.23%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 25,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.98%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 21,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.65%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.72%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 46,100đ (so với giá phiên trước 46,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 96,900đ (so với giá phiên trước 98,000đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.52%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 78,600đ (so với giá phiên trước 80,600đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.48%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.08%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,500đ (so với giá phiên trước 64,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 181,900đ (so với giá phiên trước 182,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.05%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.40%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 71,100đ (so với giá phiên trước 71,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.67%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 84,900đ (so với giá phiên trước 86,200đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.51%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 44,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 22,200đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.01%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 22,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 47,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 90,500đ (so với giá phiên trước 90,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 72,100đ (so với giá phiên trước 72,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 20,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.67%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 28,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.07%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.73%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 34,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.20%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 29,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.40%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.84%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 69,900đ (so với giá phiên trước 68,500đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 149,900đ (so với giá phiên trước 145,400đ tăng 4,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.09%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.24%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 44,200đ (so với giá phiên trước 44,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 20,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.13%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.77%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.32%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,400đ (so với giá phiên trước 31,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.96%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 27,900đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.68%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 46,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 101,700đ (so với giá phiên trước 101,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 67,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.26%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,800đ (so với giá phiên trước 41,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,100đ (so với giá phiên trước 53,900đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.34%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 56,300đ (so với giá phiên trước 55,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.79%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 14,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.58%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 40,900đ (so với giá phiên trước 40,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,100đ (so với giá phiên trước 46,400đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.16%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,900đ (so với giá phiên trước 37,700đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.05%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.24%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 40,100đ (so với giá phiên trước 40,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,600đ (so với giá phiên trước 30,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,500đ (so với giá phiên trước 43,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.40%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 58,200đ (so với giá phiên trước 58,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 54,200đ (so với giá phiên trước 54,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 31,900đ tăng 2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.15%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.92%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,400đ (so với giá phiên trước 29,600đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.05%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 32,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.29%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 53,800đ (so với giá phiên trước 54,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.87%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 56,600đ (so với giá phiên trước 58,500đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 75,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 20,100đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.25%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.62%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 68,400đ (so với giá phiên trước 68,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 28,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.78%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 43,400đ (so với giá phiên trước 43,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.05%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 28,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.00%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.80%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 86,300đ (so với giá phiên trước 87,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 41,300đ (so với giá phiên trước 42,800đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.40%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.07%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.20%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.88%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.41%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.41%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.22%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 61,200đ (so với giá phiên trước 55,700đ tăng 5,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.87%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.32%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 42,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.35%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.13%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 33,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.32%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 31,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,800đ (so với giá phiên trước 45,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 31,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.92%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.20%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 46,200đ (so với giá phiên trước 47,700đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.14%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 80,600đ (so với giá phiên trước 80,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 17,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.93%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 232,600đ (so với giá phiên trước 232,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.77%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 44,700đ (so với giá phiên trước 47,800đ giảm -3,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.39%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 77,400đ (so với giá phiên trước 76,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 35,600đ (so với giá phiên trước 36,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.28%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.03%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 79,800đ (so với giá phiên trước 79,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 58,700đ (so với giá phiên trước 58,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 60,200đ (so với giá phiên trước 59,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.03%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 18,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.20%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 83,800đ (so với giá phiên trước 83,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 61,100đ (so với giá phiên trước 61,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 65,100đ (so với giá phiên trước 64,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.44%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 18,300đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.29%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.51%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 125,300đ (so với giá phiên trước 125,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.08%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 71,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.52%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.62%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 34,300đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.96%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 22,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 71,100đ (so với giá phiên trước 72,500đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.93%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 25,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 60,100đ (so với giá phiên trước 63,600đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.50%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 30,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 21,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.99%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 65,100đ (so với giá phiên trước 65,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 27,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 38,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.92%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,300đ (so với giá phiên trước 38,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.15%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.74%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.04%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.99%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 170,000đ (so với giá phiên trước 170,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.19%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.52%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.51%)

Video clip

Giá cổ phiếu: 5 quy luật (cần biết) | azfin

Giải bài tập định giá cổ phiếu bài tập 13 | tài chính doanh nghiệp chương 3 | kiến thức tài chính

2 cách định giá cổ phiếu phổ biến

Talkshow - định giá cổ phiếu

Cách định giá nhanh cổ phiếu (kèm ví dụ)

Chỉ 1 lý do để cổ phiếu tăng giá | học chứng khoán

P24: chứng khoán a bờ cờ, các phương pháp định giá cổ phiếu a bờ cờ dành cho người mới bắt đầu

định giá cổ phiếu ccl - tiềm năng tăng trưởng lớn

Cổ phiếu hsg | định giá - phân tích cổ phiếu tôn hoa sen

Chứng khoán cho người mới (p10): thị giá cổ phiếu là gì & ứng dụng ra sao trong đầu tư?|azfin

Giải bài tập định giá cổ phiếu tập 17 | tài chính doanh nghiệp chương 3 | kiến thức tài chính

Update định giá cổ phiếu ngân hàng ctg upto.q2.2022 | finos chứng khoán hiệu quả

Biến động giá cổ phiếu | vtv24

Phân tích và định giá cổ phiếu chứng khoán tiềm năng | định giá đang đắt hay rẻ ?

Bẩy định giá cổ phiếu chu kỳ ?? | đầu tư chứng khoán

định giá cổ phiếu chứng khoán ssi - sẽ hồi về đâu? | finos chứng khoán hiệu quả

P28: hướng dẫn định giá cổ phiếu với phần mềm kungfu stocks pro và happy live website

Cổ phiếu hpg có nên đầu tư năm 2022 ?? | đầu tư chứng khoán

Vì sao giá cổ phiếu tăng giảm ? yếu tố ảnh hưởng giá chứng khoán

Chứng khoán hôm nay | nhận định thị trường ngày 8.8.2022: tiếp tục gồng lãi - cổ phiếu đáng canh mua

Chọn cổ phiếu giá rẻ hay cao | đầu tư chứng khoán

Nhận định thị trường - cổ phiếu cần quan tâm ngày 9/8/2022

Cổ phiếu fpt định giá có hấp dẫn ?? | đầu tư chứng khoán

Cần bao nhiêu tiền để đẩy giá cổ phiếu về đỉnh

Cổ phiếu giá “rau, dưa, trà đá”: tưởng rẻ mà không | vtv24

định giá cổ phiếu - tcdn

Cách tính giá cổ phiếu sau khi chia cổ tức và chốt quyền mua

định giá cổ phiếu, đầu tư tích sản và đầu tư dài hạn có giống nhau không?

Tại vì sao giá cổ phiếu lại tăng hoặc giảm ?

đừng mua trung bình giá cổ phiếu | đầu tư chứng khoán

Cách định giá cổ phiếu: phần 2 - định giá theo p/b - học chứng khoán cơ bản cùng true invest

Báo cáo tài chính tác động đến định giá cổ phiếu ngân hàng - chia sẻ chuyên môn

định giá cổ phiếu hag 2022 | có nên bán nhà mua cổ phiếu hag ?

định giá cổ phiếu vinamilk vnm | năm 2022| công ty cp sữa việt nam | phân tích cơ bản

Tại sao giá cổ phiếu vic giảm mạnh? #dautuchungkhoan #cophieu #nhandinhthitruong

định giá cổ phiếu nlg

định giá cổ phiếu nkg trong q1-2022

định giá cổ phiếu rất đơn giản nhất. quy giá cổ phiếu tương lai về hiện tại

định giá cổ phiếu hbc, cổ phiếu xây dựng quý 2 năm 2022 | nguyen kha invest

Cách nhà cái làm giá một cổ phiếu (phần 1)

Nhận định cổ phiếu fpt | định giá cổ phiếu fpt | có nên đầu tư cổ phiếu fpt năm 2022???

Cách định giá cổ phiếu theo pe & eps

Chứng khoán cho người mới👉 cách tính giá cổ phiếu điều chỉnh ̣̣(chi tiết nhất)✅|azfin

đội lái có cách thức & quy trình làm giá cổ phiếu như thế nào ?

Phương pháp định giá pe - đỉnh cao trong đầu tư cổ phiếu | azfin

định giá cổ phiếu ctd phần 1 - vua xây dựng trở lại | phân tích cổ phiếu

định giá cổ phiếu hag 2022 | chứng khoán cho người mới

định giá cổ phiếu dpm dcm dựa trên phương pháp p/e. cổ phiếu xứng đáng đầu tư năm 2022 | a&e stock

đánh giá cổ phiếu mwg - nhà bán lẻ số một việt nam

Cổ phiếu tiềm năng tăng giá - hag- cổ phiếu dài hạn- siêu cổ phiếu

--- Bài mới hơn ---

  • Giá Cổ Phiếu Cen
  • Giá Cafe Daklak
  • Gia Cafe Lam Dong
  • Giá Cp Ree
  • Bảng Giá Chứng Khoán Trên Iphone
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Đại Lý Xe Máy Yamaha Tại Đà Nẵng
  • Đại Lý Honda Nào Bán Rẻ Nhất Ở Hà Nội
  • Đại Lý Honda Bình Thạnh
  • Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng Vib
  • Lãi Suất Tiết Kiệm Online Vcb
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Cổ Phiếu Cen
  • Giá Cổ Phiếu Vhm
  • Giá Cổ Phiếu Hdb
  • Giá Cổ Phiếu Apple
  • Giá Cổ Phiếu Hdbank
  • Gia Co Phieu Mwg
  • Giá Cổ Phiếu Yeah1
  • Giá Cổ Phiếu Vib
  • Giá Cổ Phiếu Gmd
  • Giá Cổ Phiếu Ssi
  • Bạn đang xem bài viết Gia Co Phieu Lpb trên website Maiphuongus.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100