Xem Nhiều 8/2022 # Giá Cổ Phiếu Hdb Mới Nhất # Top Trend | Maiphuongus.net

Xem Nhiều 8/2022 # Giá Cổ Phiếu Hdb Mới Nhất # Top Trend

Xem 19,008

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Cổ Phiếu Hdb mới nhất ngày 10/08/2022 trên website Maiphuongus.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Cổ Phiếu Hdb để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 19,008 lượt xem.

Bảng giá cổ phiếu sàn HSX & HNX hôm nay

Tại sàn HSX & HNX, theo khảo sát lúc 08:35 ngày 10/08, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:33 - 10/08/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 12,800 12,900 -100 -0.39%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,100 12,300 -200 -1.22%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 13,500 13,300 200 1.50%
AAV Bất động sản 9,600 9,600 0 0.00%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,600 13,500 100 0.74%
ABS Bán lẻ 13,600 13,700 -100 -0.73%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 40,500 40,500 0 0.00%
ACB Ngân hàng 25,000 24,800 200 0.81%
ACC Xây dựng và Vật liệu 18,200 18,200 0 0.00%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 20,600 20,800 -200 -0.72%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 20,700 20,900 -200 -0.96%
ADG Truyền thông 41,900 41,600 300 0.72%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 21,000 20,500 500 2.44%
AGG Bất động sản 37,100 37,500 -400 -0.93%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 29,200 29,000 200 0.69%
AGR Dịch vụ tài chính 12,200 12,200 0 0.00%
ALT Truyền thông 24,300 24,300 0 0.00%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 22,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,200 3,100 100 2.58%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,900 11,100 -200 -1.80%
AMV Dược phẩm và Y tế 9,000 8,700 300 3.45%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 49,500 49,900 -400 -0.70%
APC Dược phẩm và Y tế 18,900 18,700 200 0.80%
APG Dịch vụ tài chính 8,600 8,600 0 0.47%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 14,600 -200 -1.03%
API Bất động sản 40,000 40,500 -500 -1.23%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 17,100 17,200 -100 -0.58%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,100 44,100 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 5,500 5,200 300 5.77%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,700 27,700 0 0.00%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 16,500 16,600 -100 -0.30%
ASP Tiện ích cộng đồng 7,500 7,500 0 0.13%
AST Bán lẻ 59,500 59,800 -300 -0.50%
ATS Du lịch và giải trí 15,300 15,300 0 0.00%
BAB Ngân hàng 17,000 17,100 -100 -0.58%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 32,100 31,500 600 1.90%
BAX Xây dựng và Vật liệu 78,000 78,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 68,900 69,000 -100 -0.14%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 11,400 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,200 -200 -1.23%
BCE Xây dựng và Vật liệu 9,900 9,700 200 2.18%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,500 36,300 200 0.55%
BCG Dịch vụ tài chính 17,300 16,400 900 5.50%
BCM Bất động sản 78,300 78,300 0 0.00%
BDB Truyền thông 14,000 12,800 1,200 9.38%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 24,900 24,800 100 0.40%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 54,900 54,900 0 0.00%
BIC Bảo hiểm 28,600 28,200 400 1.42%
BID Ngân hàng 38,700 38,900 -200 -0.39%
BII Bất động sản 5,200 4,800 400 8.33%
BKC Tài nguyên cơ bản 7,200 7,200 0 0.00%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 6,700 6,700 0 0.30%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,300 3,300 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 16,800 17,000 -200 -0.88%
BMI Bảo hiểm 29,700 29,300 400 1.37%
BMP Xây dựng và Vật liệu 63,000 62,100 900 1.45%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 22,500 20,500 2,000 9.76%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,400 -400 -3.51%
BRC Hóa chất 14,200 14,700 -500 -3.08%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 29,700 29,500 200 0.68%
BST Truyền thông 19,800 18,900 900 4.76%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,000 16,700 300 1.50%
BTS Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,800 -200 -2.27%
BTT Bán lẻ 45,200 45,200 0 0.00%
BTW Tiện ích cộng đồng 32,000 32,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 58,300 58,700 -400 -0.68%
BVS Dịch vụ tài chính 22,100 22,100 0 0.00%
BWE Tiện ích cộng đồng 49,100 49,000 100 0.20%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 26,800 26,700 100 0.19%
C47 Xây dựng và Vật liệu 14,400 14,200 200 1.41%
C69 Xây dựng và Vật liệu 11,200 11,100 100 0.90%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 12,000 -200 -1.67%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 62,300 56,900 5,400 9.49%
CAP Tài nguyên cơ bản 81,400 81,500 -100 -0.12%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 55,000 54,600 400 0.73%
CCI Tiện ích cộng đồng 26,100 26,400 -300 -0.95%
CCL Bất động sản 10,200 10,100 100 1.00%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,700 18,600 100 0.27%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,400 26,400 0 0.00%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 34,800 34,400 400 1.16%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,900 5,900 0 0.00%
CHP Tiện ích cộng đồng 24,200 23,900 300 1.05%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,400 13,300 100 0.75%
CIG Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,100 200 2.25%
CII Xây dựng và Vật liệu 21,100 21,300 -200 -0.71%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 28,100 0 0.00%
CKG Bất động sản 21,600 20,800 800 3.61%
CKV Công nghệ thông tin 26,400 26,400 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 37,000 37,000 0 0.00%
CLH Xây dựng và Vật liệu 35,900 35,000 900 2.57%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,600 29,400 200 0.51%
CLM Tài nguyên cơ bản 80,000 80,000 0 0.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 37,000 37,000 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 6,900 6,900 0 0.00%
CMG Công nghệ thông tin 63,000 62,500 500 0.80%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,300 17,200 -900 -5.23%
CMV Bán lẻ 14,600 14,500 100 0.34%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 15,400 15,700 -300 -1.91%
CNG Tiện ích cộng đồng 37,200 36,500 700 1.92%
COM Bán lẻ 43,200 43,000 200 0.47%
CPC Hóa chất 18,000 19,000 -1,000 -5.26%
CRC Xây dựng và Vật liệu 7,700 7,800 -100 -1.15%
CRE Bất động sản 28,600 29,000 -400 -1.38%
CSC Bất động sản 71,400 72,000 -600 -0.83%
CSM Ô tô và phụ tùng 17,100 17,000 100 0.29%
CSV Hóa chất 47,400 45,600 1,800 3.95%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,300 19,100 1,200 6.28%
CTC Du lịch và giải trí 4,900 4,700 200 4.26%
CTD Xây dựng và Vật liệu 63,800 63,000 800 1.27%
CTF Ô tô và phụ tùng 20,100 20,600 -500 -2.43%
CTG Ngân hàng 28,800 29,000 -200 -0.69%
CTI Xây dựng và Vật liệu 15,500 15,600 -100 -0.64%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 6,000 6,100 -100 -1.64%
CTR Xây dựng và Vật liệu 69,700 69,500 200 0.29%
CTS Dịch vụ tài chính 22,000 21,900 100 0.46%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 15,000 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 7,200 7,100 100 1.41%
CVT Xây dựng và Vật liệu 44,000 43,900 100 0.11%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 6,100 6,500 -400 -6.15%
D11 Bất động sản 15,700 15,600 100 0.64%
D2D Bất động sản 41,900 41,200 700 1.58%
DAD Truyền thông 25,300 25,300 0 0.00%
DAE Truyền thông 21,700 21,700 0 0.00%
DAG Hóa chất 7,200 6,900 300 4.32%
DAH Du lịch và giải trí 8,400 8,300 100 1.70%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 20,200 21,600 -1,400 -6.26%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 25,500 26,800 -1,300 -4.85%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,100 41,000 100 0.12%
DBT Dược phẩm và Y tế 14,000 13,900 100 0.36%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 10,700 11,300 -600 -4.91%
DCL Dược phẩm và Y tế 25,300 25,300 0 0.00%
DCM Hóa chất 33,300 33,600 -300 -0.75%
DDG Tiện ích cộng đồng 38,900 38,800 100 0.26%
DGC Hóa chất 95,200 91,500 3,700 4.04%
DGW Bán lẻ 63,800 64,900 -1,100 -1.69%
DHA Xây dựng và Vật liệu 38,500 38,100 400 1.05%
DHC Tài nguyên cơ bản 61,500 60,800 700 1.15%
DHG Dược phẩm và Y tế 92,300 91,400 900 0.98%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,000 9,900 100 0.50%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 10,300 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,000 40,000 0 0.00%
DIG Bất động sản 41,000 40,800 200 0.49%
DIH Xây dựng và Vật liệu 29,000 29,300 -300 -1.02%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,900 7,000 -100 -1.43%
DLG Tài nguyên cơ bản 4,600 4,600 0 0.22%
DMC Dược phẩm và Y tế 51,400 50,900 500 0.98%
DNC Tiện ích cộng đồng 48,800 48,800 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 24,800 25,000 -200 -0.80%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,100 24,800 -700 -2.82%
DP3 Dược phẩm và Y tế 90,000 90,000 0 0.00%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,400 20,400 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 48,500 48,800 -300 -0.51%
DPM Hóa chất 48,700 48,600 100 0.21%
DPR Hóa chất 72,900 72,000 900 1.25%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 25,600 26,000 -400 -1.35%
DRC Ô tô và phụ tùng 29,400 29,600 -200 -0.51%
DRH Bất động sản 10,400 10,200 200 1.97%
DRL Tiện ích cộng đồng 64,600 67,800 -3,200 -4.72%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,300 5,300 0 0.00%
DSN Du lịch và giải trí 55,400 54,900 500 0.91%
DST Truyền thông 9,100 8,900 200 2.25%
DTA Bất động sản 9,200 9,200 0 0.00%
DTC Xây dựng và Vật liệu 7,900 7,300 600 8.22%
DTD Xây dựng và Vật liệu 24,900 24,900 0 0.00%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,800 12,400 400 3.23%
DTL Tài nguyên cơ bản 25,800 25,700 100 0.19%
DTT Hóa chất 14,300 15,400 -1,100 -6.84%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,500 8,300 200 2.41%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,300 52,600 -300 -0.57%
DXG Bất động sản 27,000 26,800 200 0.75%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,600 14,600 0 0.00%
DXS Bất động sản 17,700 17,500 200 0.86%
DXV Xây dựng và Vật liệu 6,000 5,700 300 5.96%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,400 8,300 100 1.20%
EBS Truyền thông 10,100 10,100 0 0.00%
ECI Truyền thông 28,100 28,100 0 0.00%
EIB Ngân hàng 30,200 30,200 0 0.00%
EID Truyền thông 20,800 20,800 0 0.00%
ELC Công nghệ thông tin 18,200 17,200 1,000 5.81%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,100 -100 -0.28%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,500 14,800 -300 -2.03%
EVF Dịch vụ tài chính 11,300 11,200 100 0.45%
EVG Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,300 100 1.37%
EVS Dịch vụ tài chính 28,000 28,000 0 0.00%
FCM Xây dựng và Vật liệu 5,900 5,900 0 0.68%
FCN Xây dựng và Vật liệu 16,400 16,600 -200 -0.91%
FDC Bất động sản 26,000 26,000 0 0.00%
FID Bất động sản 4,100 3,900 200 5.13%
FIR Bất động sản 44,300 43,900 400 0.91%
FIT Dịch vụ tài chính 7,700 7,400 300 3.51%
FLC Bất động sản 5,800 5,600 200 2.65%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 52,500 52,800 -300 -0.57%
FPT Công nghệ thông tin 86,200 86,000 200 0.23%
FRT Bán lẻ 80,100 80,200 -100 -0.12%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 35,300 35,400 -100 -0.28%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 11,200 11,200 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 8,800 8,800 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 112,000 111,000 1,000 0.90%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 41,800 41,000 800 1.95%
GDW Tiện ích cộng đồng 30,900 34,300 -3,400 -9.91%
GEG Tiện ích cộng đồng 22,700 22,800 -100 -0.44%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,200 24,500 -300 -1.22%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,200 15,900 300 1.89%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 57,000 58,200 -1,200 -2.06%
GKM Xây dựng và Vật liệu 43,600 44,200 -600 -1.36%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 35,800 35,800 0 0.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 22,300 22,600 -300 -1.33%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,400 52,000 400 0.77%
GMH Xây dựng và Vật liệu 18,600 18,700 -100 -0.53%
GMX Xây dựng và Vật liệu 18,100 18,000 100 0.56%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
GTA Tài nguyên cơ bản 16,900 16,500 400 2.12%
GVR Hóa chất 25,300 25,100 200 0.60%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 15,900 15,900 0 0.00%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 12,100 11,900 200 1.69%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 70,100 69,900 200 0.29%
HAI Hóa chất 2,600 2,500 100 2.77%
HAP Tài nguyên cơ bản 7,900 7,800 100 1.53%
HAR Bất động sản 6,000 5,900 100 1.87%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,800 11,500 300 2.17%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 19,000 19,000 0 0.00%
HAX Ô tô và phụ tùng 22,300 22,600 -300 -1.33%
HBC Xây dựng và Vật liệu 21,600 21,300 300 1.41%
HBS Dịch vụ tài chính 8,100 7,900 200 2.53%
HCC Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,400 0 0.00%
HCD Hóa chất 8,900 8,600 300 3.99%
HCM Dịch vụ tài chính 27,000 27,300 -300 -1.10%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 13,200 13,400 -200 -1.49%
HDB Ngân hàng 25,200 25,000 200 0.60%
HDC Bất động sản 48,600 48,400 200 0.41%
HDG Bất động sản 51,600 52,900 -1,300 -2.46%
HEV Truyền thông 50,300 50,300 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 57,000 55,000 2,000 3.64%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 83,300 83,300 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 3,800 3,700 100 2.70%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,900 10,000 -100 -0.90%
HHS Ô tô và phụ tùng 6,900 6,800 100 1.33%
HHV Xây dựng và Vật liệu 15,600 15,500 100 0.32%
HID Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,700 100 0.89%
HII Hóa chất 8,500 8,400 100 1.07%
HJS Tiện ích cộng đồng 38,000 38,000 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,800 6,800 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 15,000 15,000 0 0.00%
HLD Bất động sản 32,800 33,600 -800 -2.38%
HMC Tài nguyên cơ bản 15,600 15,700 -100 -0.32%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,800 16,800 0 0.00%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,000 400 4.44%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 6,800 6,600 200 2.24%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,700 7,600 100 1.32%
HOT Du lịch và giải trí 28,500 28,500 0 0.00%
HPG Tài nguyên cơ bản 24,100 23,600 500 2.12%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 27,300 26,800 500 1.68%
HQC Bất động sản 5,400 5,400 0 0.19%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 20,600 20,800 -200 -0.96%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,600 6,600 0 0.61%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 16,800 17,000 -200 -1.18%
HTC Tiện ích cộng đồng 24,900 24,900 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,400 18,300 100 0.27%
HTL Ô tô và phụ tùng 23,000 23,500 -500 -1.92%
HTN Bất động sản 35,400 35,000 400 1.14%
HTP Truyền thông 37,000 37,500 -500 -1.33%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,200 13,600 -400 -2.94%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,500 9,500 0 0.00%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,200 -100 -1.39%
HUB Xây dựng và Vật liệu 28,600 28,500 100 0.18%
HUT Xây dựng và Vật liệu 30,800 31,200 -400 -1.28%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,900 6,900 0 -0.14%
HVN Du lịch và giải trí 17,600 17,700 -100 -0.28%
HVT Hóa chất 51,400 50,100 1,300 2.59%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,600 0 -0.22%
IBC Dịch vụ tài chính 19,300 19,500 -200 -1.03%
ICG Xây dựng và Vật liệu 8,900 8,700 200 2.30%
ICT Công nghệ thông tin 17,500 17,300 200 0.86%
IDC Bất động sản 62,100 62,000 100 0.16%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 20,700 21,200 -500 -2.36%
IDJ Bất động sản 15,500 15,600 -100 -0.64%
IDV Bất động sản 46,900 45,300 1,600 3.53%
IJC Bất động sản 20,700 20,700 0 0.00%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,500 34,200 300 0.88%
IMP Dược phẩm và Y tế 61,500 61,100 400 0.65%
INC Xây dựng và Vật liệu 17,200 17,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 48,900 47,900 1,000 2.09%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,100 23,400 -300 -1.28%
ITA Bất động sản 8,200 8,000 200 1.88%
ITC Bất động sản 14,500 15,000 -500 -3.02%
ITD Công nghệ thông tin 12,600 12,300 300 2.45%
ITQ Tài nguyên cơ bản 5,100 5,000 100 2.00%
IVS Dịch vụ tài chính 8,900 9,100 -200 -2.20%
JVC Dược phẩm và Y tế 6,000 5,800 200 3.80%
KBC Bất động sản 37,900 37,900 0 0.00%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 68,500 68,500 0 0.00%
KDH Bất động sản 38,400 38,700 -300 -0.65%
KDM Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,400 0 0.00%
KHG Bất động sản 10,200 9,900 300 2.73%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,300 10,200 100 0.49%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 20,300 18,700 1,600 8.56%
KKC Tài nguyên cơ bản 13,300 14,700 -1,400 -9.52%
KLF Du lịch và giải trí 3,300 3,300 0 0.00%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 5,000 4,900 100 2.90%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,300 10,300 0 0.00%
KOS Bất động sản 34,700 34,500 200 0.58%
KPF Xây dựng và Vật liệu 11,000 10,600 400 3.77%
KSB Tài nguyên cơ bản 29,000 29,500 -500 -1.53%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,200 6,000 200 3.33%
KSF Bất động sản 83,000 84,000 -1,000 -1.19%
KSQ Tài nguyên cơ bản 4,000 3,900 100 2.56%
KST Công nghệ thông tin 14,500 14,000 500 3.57%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,300 17,300 0 0.00%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,200 8,900 300 3.37%
KVC Tài nguyên cơ bản 4,000 3,800 200 5.26%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 118,000 112,600 5,400 4.80%
L18 Xây dựng và Vật liệu 36,300 36,000 300 0.83%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 20,200 20,200 0 0.00%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,600 3,600 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,900 9,700 -800 -8.25%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,400 4,300 100 2.33%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 18,200 18,200 0 0.00%
LAS Hóa chất 14,100 14,100 0 0.00%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 47,500 47,000 500 1.06%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 12,000 13,000 -1,000 -7.34%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,700 2,700 0 0.00%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 11,200 10,600 600 5.16%
LDP Dược phẩm và Y tế 15,500 14,900 600 4.03%
LEC Bất động sản 8,700 9,000 -300 -3.01%
LGC Xây dựng và Vật liệu 46,000 46,000 0 0.00%
LGL Bất động sản 6,300 5,900 400 6.96%
LHC Xây dựng và Vật liệu 66,000 67,000 -1,000 -1.49%
LHG Bất động sản 34,800 34,600 200 0.58%
LIG Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,400 0 0.00%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 45,000 45,100 -100 -0.22%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,800 3,700 100 2.70%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,700 12,000 -300 -2.10%
LPB Ngân hàng 15,600 16,000 -400 -2.51%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 11,100 10,800 300 2.30%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,900 4,700 200 4.26%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,300 9,400 -100 -1.06%
MAS Du lịch và giải trí 38,000 38,000 0 0.00%
MBB Ngân hàng 27,400 27,100 300 0.92%
MBG Xây dựng và Vật liệu 8,900 8,500 400 4.71%
MBS Dịch vụ tài chính 25,100 25,100 0 0.00%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,800 0 0.00%
MCG Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,300 0 0.95%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,500 4,200 300 7.14%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,000 25,500 -1,500 -5.89%
MDC Tài nguyên cơ bản 11,200 10,800 400 3.70%
MDG Xây dựng và Vật liệu 18,800 18,800 0 0.00%
MED Dược phẩm và Y tế 22,300 22,300 0 0.00%
MEL Tài nguyên cơ bản 11,700 11,700 0 0.00%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,200 7,200 0 0.56%
MHL Tài nguyên cơ bản 7,200 7,700 -500 -6.49%
MIG Bảo hiểm 25,000 24,100 900 3.73%
MIM Tài nguyên cơ bản 8,700 8,700 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 11,800 11,800 0 0.00%
MSB Ngân hàng 19,000 18,800 200 1.06%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 47,000 46,700 300 0.64%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 105,200 104,800 400 0.38%
MST Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,400 0 0.00%
MVB Tài nguyên cơ bản 20,000 19,900 100 0.50%
MWG Bán lẻ 63,300 62,900 400 0.64%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 12,800 12,600 200 1.19%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 12,900 0 0.00%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 20,800 20,800 0 0.00%
NBB Bất động sản 18,900 19,000 -100 -0.53%
NBC Tài nguyên cơ bản 17,500 16,400 1,100 6.71%
NBP Tiện ích cộng đồng 17,200 17,000 200 1.18%
NBW Tiện ích cộng đồng 20,300 20,100 200 1.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 91,500 91,500 0 0.00%
NDN Bất động sản 11,200 11,300 -100 -0.88%
NDX Xây dựng và Vật liệu 8,100 8,000 100 1.25%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 50,900 49,600 1,300 2.62%
NFC Hóa chất 19,200 19,200 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 25,400 25,400 0 0.00%
NHC Xây dựng và Vật liệu 31,500 35,000 -3,500 -10.00%
NHH Hóa chất 15,300 15,200 100 0.66%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 21,800 22,100 -300 -1.13%
NKG Tài nguyên cơ bản 21,800 21,700 100 0.46%
NLG Bất động sản 43,300 42,200 1,100 2.61%
NNC Xây dựng và Vật liệu 18,500 18,100 400 2.21%
NRC Bất động sản 15,700 15,700 0 0.00%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 91,700 91,800 -100 -0.11%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,900 6,700 200 2.99%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,100 6,700 400 5.97%
NT2 Tiện ích cộng đồng 26,600 27,000 -400 -1.30%
NTH Tiện ích cộng đồng 45,500 45,500 0 0.00%
NTL Bất động sản 28,900 28,700 200 0.52%
NTP Xây dựng và Vật liệu 40,500 40,500 0 0.00%
NVB Ngân hàng 28,600 28,500 100 0.35%
NVL Bất động sản 83,300 81,800 1,500 1.83%
NVT Bất động sản 17,200 16,100 1,100 6.85%
OCB Ngân hàng 18,100 18,200 -100 -0.28%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,800 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 12,800 12,000 800 6.67%
ONE Công nghệ thông tin 7,400 7,200 200 2.78%
OPC Dược phẩm và Y tế 26,600 26,700 -100 -0.38%
ORS Dịch vụ tài chính 16,500 16,400 100 0.61%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,600 34,500 100 0.14%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 24,600 24,000 600 2.29%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,500 15,200 300 1.97%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 39,100 39,900 -800 -1.88%
PCE Hóa chất 31,600 30,900 700 2.27%
PCG Tiện ích cộng đồng 7,000 7,100 -100 -1.41%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,600 6,800 -200 -2.94%
PDB Xây dựng và Vật liệu 15,900 15,500 400 2.58%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 103,700 103,700 0 0.00%
PDR Bất động sản 53,800 53,800 0 0.00%
PEN Xây dựng và Vật liệu 9,900 10,100 -200 -1.98%
PET Bán lẻ 37,100 38,100 -1,000 -2.63%
PGC Tiện ích cộng đồng 19,500 19,300 200 1.04%
PGD Tiện ích cộng đồng 35,800 35,900 -100 -0.14%
PGI Bảo hiểm 27,500 27,500 0 0.00%
PGN Hóa chất 12,500 12,200 300 2.46%
PGS Tiện ích cộng đồng 28,700 28,900 -200 -0.69%
PGT Du lịch và giải trí 6,200 6,100 100 1.64%
PGV Tiện ích cộng đồng 25,900 25,900 0 0.00%
PHC Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,500 100 1.54%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,000 35,000 3,000 8.57%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,700 18,300 400 2.19%
PHR Hóa chất 68,800 70,000 -1,200 -1.71%
PIA Viễn thông 29,100 29,100 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 16,000 16,000 0 0.00%
PIT Bán lẻ 6,800 6,600 200 3.36%
PJC Tiện ích cộng đồng 20,700 20,700 0 0.00%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,900 10,600 300 2.84%
PLC Hóa chất 28,000 28,000 0 0.00%
PLP Hóa chất 9,200 9,100 100 0.88%
PLX Dầu khí 42,100 42,500 -400 -0.82%
PMB Hóa chất 15,900 15,800 100 0.63%
PMC Dược phẩm và Y tế 60,000 60,000 0 0.00%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 12,200 12,200 0 0.00%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 16,000 1,000 6.25%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,300 24,400 -100 -0.41%
PNC Truyền thông 10,300 10,300 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 116,700 116,700 0 0.00%
POM Tài nguyên cơ bản 8,000 7,800 200 2.05%
POT Công nghệ thông tin 27,000 27,500 -500 -1.82%
POW Tiện ích cộng đồng 14,100 14,000 100 0.36%
PPC Tiện ích cộng đồng 18,000 17,700 300 1.69%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,400 15,400 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,700 14,600 100 0.68%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 12,300 600 4.88%
PPY Tiện ích cộng đồng 11,800 11,600 200 1.72%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 19,000 19,200 -200 -1.04%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,100 12,900 1,200 9.30%
PSD Bán lẻ 24,400 22,900 1,500 6.55%
PSE Hóa chất 20,000 19,600 400 2.04%
PSH Bán lẻ 11,900 12,100 -200 -1.24%
PSI Dịch vụ tài chính 9,200 9,400 -200 -2.13%
PSW Hóa chất 13,100 13,200 -100 -0.76%
PTB Tài nguyên cơ bản 63,100 63,000 100 0.16%
PTC Xây dựng và Vật liệu 13,400 14,000 -600 -3.94%
PTD Xây dựng và Vật liệu 12,600 12,600 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 54,100 58,900 -4,800 -8.15%
PTL Bất động sản 6,400 6,000 400 6.99%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 11,900 -100 -0.84%
PV2 Bất động sản 4,000 4,000 0 0.00%
PVB Dầu khí 15,600 15,700 -100 -0.64%
PVC Dầu khí 18,100 18,400 -300 -1.63%
PVD Dầu khí 17,800 18,100 -300 -1.39%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,600 10,600 0 0.00%
PVI Bảo hiểm 45,400 45,100 300 0.67%
PVL Bất động sản 7,000 7,000 0 0.00%
PVS Dầu khí 24,600 25,000 -400 -1.60%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,200 21,100 100 0.48%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 4,500 4,200 300 6.95%
QCG Bất động sản 8,800 8,800 0 -0.34%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 46,100 46,100 0 0.00%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 16,500 17,800 -1,300 -7.30%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 99,000 97,000 2,000 2.06%
RCL Bất động sản 15,500 15,500 0 0.00%
RDP Hóa chất 9,300 9,600 -300 -2.92%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 80,400 82,000 -1,600 -1.95%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,500 2,600 -100 -4.98%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,400 36,400 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 63,600 63,700 -100 -0.16%
S99 Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,800 -100 -0.93%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 180,200 181,000 -800 -0.44%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 62,000 62,000 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 14,000 13,100 900 6.90%
SAV Tài nguyên cơ bản 19,400 19,300 100 0.52%
SBA Tiện ích cộng đồng 24,000 23,900 100 0.42%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 19,000 18,600 400 2.16%
SBV Bán lẻ 13,900 13,900 0 0.00%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 19,300 18,600 700 3.49%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 19,000 19,000 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 70,900 70,000 900 1.29%
SCI Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,500 -100 -0.74%
SCR Bất động sản 12,500 12,100 400 3.31%
SCS Du lịch và giải trí 87,000 86,000 1,000 1.16%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,600 -200 -4.35%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,800 9,800 0 0.00%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,600 100 2.17%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 9,300 9,500 -200 -2.11%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 16,200 300 1.85%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 8,800 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,300 24,300 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 44,800 44,800 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 4,900 5,000 -100 -2.00%
SDU Xây dựng và Vật liệu 24,500 24,400 100 0.41%
SEB Tiện ích cộng đồng 43,300 43,300 0 0.00%
SED Truyền thông 20,700 20,700 0 0.00%
SFC Tiện ích cộng đồng 24,000 24,000 0 0.00%
SFG Hóa chất 13,200 13,100 100 0.38%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 47,000 68,800 -21,800 -31.69%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,100 23,100 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 90,500 82,500 8,000 9.70%
SGD Truyền thông 27,400 25,000 2,400 9.60%
SGH Du lịch và giải trí 27,700 27,700 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 71,500 71,500 0 0.00%
SGR Bất động sản 19,500 20,000 -500 -2.50%
SGT Công nghệ thông tin 28,200 27,600 600 1.99%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,800 5,800 0 0.34%
SHB Ngân hàng 15,200 15,100 100 0.33%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 12,500 12,500 0 0.00%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,100 15,200 -100 -0.33%
SHN Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,200 -200 -2.44%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,400 27,400 0 0.00%
SHS Dịch vụ tài chính 14,700 14,800 -100 -0.68%
SIC Xây dựng và Vật liệu 34,800 34,800 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 16,200 16,800 -600 -3.29%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,500 13,400 100 0.75%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,600 17,400 200 1.15%
SJE Xây dựng và Vật liệu 29,200 29,100 100 0.34%
SJF Hóa chất 7,500 7,500 0 0.13%
SJS Bất động sản 69,400 69,300 100 0.14%
SKG Du lịch và giải trí 19,500 19,700 -200 -1.02%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 144,000 142,900 1,100 0.77%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,000 200 2.37%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 44,000 44,200 -200 -0.45%
SMC Tài nguyên cơ bản 20,400 19,800 600 3.03%
SMN Truyền thông 14,400 14,000 400 2.86%
SMT Công nghệ thông tin 13,200 12,000 1,200 10.00%
SPC Hóa chất 18,000 18,500 -500 -2.70%
SPI Tài nguyên cơ bản 5,700 5,700 0 0.00%
SPM Dược phẩm và Y tế 17,900 18,100 -200 -0.83%
SRA Công nghệ thông tin 7,800 7,700 100 1.30%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,700 16,500 200 0.91%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,400 13,200 200 1.13%
SSB Ngân hàng 31,300 31,500 -200 -0.64%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,600 36,600 0 0.00%
SSI Dịch vụ tài chính 24,800 24,600 200 0.61%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,700 5,700 0 0.00%
ST8 Công nghệ thông tin 16,300 15,200 1,100 6.89%
STB Ngân hàng 25,300 25,400 -100 -0.20%
STC Truyền thông 28,000 28,000 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,400 27,200 200 0.55%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 46,400 48,600 -2,200 -4.53%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,200 0 0.00%
SVC Ô tô và phụ tùng 95,100 96,300 -1,200 -1.25%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,000 6,000 0 0.17%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,800 67,900 -100 -0.15%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,400 5,400 0 0.00%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,500 12,300 200 1.63%
SZB Bất động sản 40,000 37,300 2,700 7.24%
SZC Bất động sản 53,200 52,400 800 1.53%
SZL Bất động sản 55,700 55,700 0 0.00%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,400 100 0.61%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 25,400 25,800 -400 -1.55%
TBC Tiện ích cộng đồng 31,000 31,500 -500 -1.59%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 10,200 9,700 500 5.15%
TCB Ngân hàng 39,200 39,300 -100 -0.13%
TCD Xây dựng và Vật liệu 13,800 12,900 900 6.98%
TCH Ô tô và phụ tùng 12,600 12,300 300 2.03%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,300 39,000 300 0.77%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 45,700 44,700 1,000 2.12%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 11,100 500 4.04%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,800 0 -0.82%
TCT Du lịch và giải trí 38,000 38,800 -800 -2.06%
TDC Bất động sản 18,200 17,000 1,200 6.74%
TDG Tiện ích cộng đồng 6,500 6,600 -100 -0.76%
TDH Bất động sản 6,000 5,900 100 2.38%
TDM Tiện ích cộng đồng 40,500 40,300 200 0.37%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,700 12,300 400 3.25%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,700 28,800 1,900 6.42%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,900 9,800 100 1.02%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,100 43,100 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,700 9,700 0 -0.21%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,100 600 8.45%
TGG Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,100 500 6.90%
THB Thực phẩm & Đồ uống 13,700 13,700 0 0.00%
THD Bất động sản 59,000 58,800 200 0.34%
THG Xây dựng và Vật liệu 55,600 55,000 600 1.09%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,700 24,600 100 0.41%
THS Bán lẻ 30,400 27,900 2,500 8.96%
THT Tài nguyên cơ bản 12,600 12,200 400 3.28%
TIG Bất động sản 14,700 14,000 700 5.00%
TIP Bất động sản 27,900 27,300 600 2.20%
TIX Bất động sản 31,300 32,500 -1,200 -3.69%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 17,500 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,600 200 3.03%
TKU Tài nguyên cơ bản 17,500 17,500 0 0.00%
TLD Bất động sản 6,700 6,700 0 -0.59%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 54,700 54,600 100 0.18%
TLH Tài nguyên cơ bản 10,600 10,400 200 1.93%
TMB Tài nguyên cơ bản 24,400 23,400 1,000 4.27%
TMC Tiện ích cộng đồng 15,000 15,000 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 59,600 59,800 -200 -0.33%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 75,000 75,000 0 0.00%
TMT Ô tô và phụ tùng 20,600 20,900 -300 -1.20%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,700 0 0.00%
TN1 Bất động sản 26,000 25,500 500 1.96%
TNA Tài nguyên cơ bản 10,800 10,700 100 0.94%
TNC Hóa chất 64,000 60,200 3,800 6.31%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 28,400 28,900 -500 -1.73%
TNH Dược phẩm và Y tế 43,900 43,900 0 0.00%
TNI Tài nguyên cơ bản 4,400 4,400 0 0.23%
TNT Tài nguyên cơ bản 8,700 8,100 600 6.90%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,900 11,900 0 0.00%
TPB Ngân hàng 28,600 28,500 100 0.18%
TPC Hóa chất 9,400 9,900 -500 -5.32%
TPH Truyền thông 15,000 15,000 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 11,600 900 7.76%
TRA Dược phẩm và Y tế 86,900 86,100 800 0.93%
TRC Hóa chất 40,600 40,700 -100 -0.25%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,500 0 0.00%
TSC Hóa chất 8,000 7,700 300 3.24%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 12,500 12,200 300 2.04%
TTB Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,200 0 -0.77%
TTC Xây dựng và Vật liệu 13,900 13,900 0 0.00%
TTE Tiện ích cộng đồng 11,600 11,600 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 8,800 8,800 0 0.23%
TTH Bán lẻ 4,000 3,700 300 8.11%
TTL Xây dựng và Vật liệu 13,100 13,000 100 0.77%
TTT Du lịch và giải trí 61,800 61,800 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,400 -400 -9.09%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,600 43,600 -1,000 -2.18%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 24,300 24,300 0 0.00%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,400 18,400 0 0.00%
TVB Dịch vụ tài chính 9,000 9,000 0 0.44%
TVC Dịch vụ tài chính 9,800 9,700 100 1.03%
TVD Tài nguyên cơ bản 16,600 15,800 800 5.06%
TVS Dịch vụ tài chính 33,500 33,600 -100 -0.15%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 31,100 30,500 600 1.80%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,300 5,300 0 0.00%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,900 14,700 200 1.36%
UDC Xây dựng và Vật liệu 9,100 9,200 -100 -1.30%
UIC Xây dựng và Vật liệu 45,700 45,700 0 0.00%
UNI Công nghệ thông tin 17,300 17,300 0 0.00%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,100 15,100 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,200 300 4.84%
VAF Hóa chất 13,900 13,900 0 0.00%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 31,900 31,900 0 0.00%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,500 11,000 -500 -4.55%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 25,500 24,500 1,000 4.08%
VC3 Bất động sản 44,800 45,100 -300 -0.67%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 12,100 11,000 1,100 10.00%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,000 0 0.00%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 11,900 11,900 0 0.00%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,500 14,600 -100 -0.68%
VCB Ngân hàng 80,800 82,000 -1,200 -1.46%
VCC Xây dựng và Vật liệu 17,800 17,400 400 2.30%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 250,000 249,500 500 0.20%
VCG Xây dựng và Vật liệu 23,600 23,800 -200 -0.63%
VCI Dịch vụ tài chính 47,200 46,000 1,200 2.61%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 16,200 300 1.85%
VCS Xây dựng và Vật liệu 77,800 77,800 0 0.00%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 24,500 24,500 0 0.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 36,800 36,100 700 1.94%
VDS Dịch vụ tài chính 13,400 13,300 100 0.75%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,100 100 2.44%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,300 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 79,800 79,800 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,300 -100 -1.37%
VFG Hóa chất 55,000 56,700 -1,700 -3.00%
VGC Xây dựng và Vật liệu 58,900 58,300 600 1.03%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 18,300 18,200 100 0.55%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 84,500 86,000 -1,500 -1.74%
VHE Dược phẩm và Y tế 5,600 5,500 100 1.82%
VHL Xây dựng và Vật liệu 21,000 21,000 0 0.00%
VHM Bất động sản 60,900 61,500 -600 -0.98%
VIB Ngân hàng 26,100 26,200 -100 -0.38%
VIC Bất động sản 65,300 64,600 700 1.08%
VID Tài nguyên cơ bản 7,300 7,300 0 0.14%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 17,300 17,300 0 0.00%
VIG Dịch vụ tài chính 9,100 8,300 800 9.64%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,800 6,800 0 0.44%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 18,500 18,900 -400 -2.12%
VIX Dịch vụ tài chính 13,300 13,200 100 0.76%
VJC Du lịch và giải trí 126,400 125,200 1,200 0.96%
VKC Ô tô và phụ tùng 5,100 4,800 300 6.25%
VLA Công nghệ thông tin 71,000 71,000 0 0.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 13,100 13,200 -100 -0.76%
VMD Dược phẩm và Y tế 22,600 22,400 200 0.67%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,300 34,300 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 22,600 22,200 400 1.81%
VNE Xây dựng và Vật liệu 12,100 11,800 300 2.12%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,000 18,900 100 0.53%
VNG Du lịch và giải trí 12,200 12,100 100 0.41%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,900 22,800 100 0.44%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 72,000 72,200 -200 -0.28%
VNR Bảo hiểm 25,200 25,600 -400 -1.56%
VNS Du lịch và giải trí 17,700 17,900 -200 -1.12%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 63,000 67,700 -4,700 -6.94%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,400 18,500 -100 -0.27%
VPB Ngân hàng 30,300 30,000 300 0.83%
VPD Tiện ích cộng đồng 21,700 22,200 -500 -2.25%
VPG Tài nguyên cơ bản 31,800 31,000 800 2.42%
VPH Bất động sản 9,300 9,300 0 -0.11%
VPI Bất động sản 65,100 64,700 400 0.62%
VPS Hóa chất 11,800 11,900 -100 -0.84%
VRC Bất động sản 12,800 12,900 -100 -0.39%
VRE Bất động sản 28,600 28,800 -200 -0.52%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,300 27,300 0 0.00%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,500 38,400 100 0.13%
VSH Tiện ích cộng đồng 39,000 39,900 -900 -2.14%
VSI Xây dựng và Vật liệu 23,900 23,900 0 0.00%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 23,800 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
VTC Công nghệ thông tin 16,000 14,900 1,100 7.38%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,100 7,000 100 1.43%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,500 4,300 200 4.65%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 10,900 12,000 -1,100 -9.17%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,700 8,500 200 2.35%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,400 6,200 200 3.23%
VTZ Hóa chất 9,000 8,800 200 2.27%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 170,000 170,000 0 0.00%
WSS Dịch vụ tài chính 9,100 9,100 0 0.00%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 9,100 9,100 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 8,200 8,000 200 2.76%
YEG Truyền thông 24,600 24,600 0 0.00%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.73%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.81%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.96%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.44%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,100đ (so với giá phiên trước 37,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 29,200đ (so với giá phiên trước 29,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.58%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.80%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 49,500đ (so với giá phiên trước 49,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.77%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 59,500đ (so với giá phiên trước 59,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 32,100đ (so với giá phiên trước 31,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.90%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,000đ (so với giá phiên trước 78,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 68,900đ (so với giá phiên trước 69,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.18%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,500đ (so với giá phiên trước 36,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.55%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.50%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 78,300đ (so với giá phiên trước 78,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.38%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 54,900đ (so với giá phiên trước 54,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 28,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.42%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 38,700đ (so với giá phiên trước 38,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 4,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.33%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.30%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 29,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 62,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.76%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.51%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.08%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 29,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 18,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.76%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 45,200đ (so với giá phiên trước 45,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 58,300đ (so với giá phiên trước 58,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 22,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 49,100đ (so với giá phiên trước 49,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 26,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,300đ (so với giá phiên trước 56,900đ tăng 5,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.49%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 81,400đ (so với giá phiên trước 81,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 54,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.73%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,100đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.00%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 34,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 23,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.25%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 21,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 20,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.61%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,900đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.57%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,600đ (so với giá phiên trước 29,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 80,000đ (so với giá phiên trước 80,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 62,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.23%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,200đ (so với giá phiên trước 36,500đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 43,200đ (so với giá phiên trước 43,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 29,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.38%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 71,400đ (so với giá phiên trước 72,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 47,400đ (so với giá phiên trước 45,600đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 19,100đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.28%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.26%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,800đ (so với giá phiên trước 63,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 20,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.43%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 29,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 69,700đ (so với giá phiên trước 69,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 21,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 43,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.11%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.15%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.58%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.32%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.70%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 21,600đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.26%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 26,800đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.85%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,100đ (so với giá phiên trước 41,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.91%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 33,300đ (so với giá phiên trước 33,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.75%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,900đ (so với giá phiên trước 38,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 95,200đ (so với giá phiên trước 91,500đ tăng 3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.04%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 63,800đ (so với giá phiên trước 64,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 38,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 61,500đ (so với giá phiên trước 60,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 92,300đ (so với giá phiên trước 91,400đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 40,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 51,400đ (so với giá phiên trước 50,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,000đ (so với giá phiên trước 90,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 48,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 48,700đ (so với giá phiên trước 48,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.21%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 72,900đ (so với giá phiên trước 72,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.35%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 29,400đ (so với giá phiên trước 29,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.97%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 64,600đ (so với giá phiên trước 67,800đ giảm -3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.72%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 55,400đ (so với giá phiên trước 54,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.25%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.22%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 25,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.84%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.41%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,300đ (so với giá phiên trước 52,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.86%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.96%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.20%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 30,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.81%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.45%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.91%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 3,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.13%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 44,300đ (so với giá phiên trước 43,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.51%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.65%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 52,500đ (so với giá phiên trước 52,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 86,200đ (so với giá phiên trước 86,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 80,100đ (so với giá phiên trước 80,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 35,300đ (so với giá phiên trước 35,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 112,000đ (so với giá phiên trước 111,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 41,800đ (so với giá phiên trước 41,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.95%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 34,300đ giảm -3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.91%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 22,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 15,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.89%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 58,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 44,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.36%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,400đ (so với giá phiên trước 52,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.12%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.60%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 70,100đ (so với giá phiên trước 69,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.77%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.87%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.17%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 21,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.53%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.99%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.60%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 48,600đ (so với giá phiên trước 48,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,600đ (so với giá phiên trước 52,900đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.46%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 50,300đ (so với giá phiên trước 50,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 83,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.89%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.07%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,800đ (so với giá phiên trước 33,600đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.24%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.32%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 23,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.12%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 26,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.68%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.96%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 28,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 30,800đ (so với giá phiên trước 31,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 51,400đ (so với giá phiên trước 50,100đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.59%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.86%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,100đ (so với giá phiên trước 62,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.16%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 21,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.36%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 46,900đ (so với giá phiên trước 45,300đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.53%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 61,500đ (so với giá phiên trước 61,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 48,900đ (so với giá phiên trước 47,900đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.09%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.88%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.02%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.45%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.20%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.80%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 37,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 68,500đ (so với giá phiên trước 68,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.73%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 18,700đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.56%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.52%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.90%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,700đ (so với giá phiên trước 34,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,000đ (so với giá phiên trước 84,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.37%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 118,000đ (so với giá phiên trước 112,600đ tăng 5,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.80%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 36,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 20,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.25%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.33%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,500đ (so với giá phiên trước 47,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.34%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.16%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.03%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.01%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 46,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.96%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 66,000đ (so với giá phiên trước 67,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 34,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.51%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.26%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.06%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.71%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 25,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.95%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 25,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.89%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.49%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.73%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 46,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 105,200đ (so với giá phiên trước 104,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 19,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 63,300đ (so với giá phiên trước 62,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.71%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.18%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 20,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 91,500đ (so với giá phiên trước 91,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 49,600đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.62%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 35,000đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.13%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 21,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 42,200đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.61%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.21%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,700đ (so với giá phiên trước 91,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.99%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.97%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,600đ (so với giá phiên trước 27,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,500đ (so với giá phiên trước 45,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 28,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 28,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 81,800đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.83%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,100đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.85%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.67%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 26,600đ (so với giá phiên trước 26,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,600đ (so với giá phiên trước 34,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.29%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.97%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 39,100đ (so với giá phiên trước 39,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.88%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 31,600đ (so với giá phiên trước 30,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.58%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 103,700đ (so với giá phiên trước 103,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 53,800đ (so với giá phiên trước 53,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.98%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 37,100đ (so với giá phiên trước 38,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.46%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.54%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.57%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.19%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 68,800đ (so với giá phiên trước 70,000đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.71%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 29,100đ (so với giá phiên trước 29,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.36%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.84%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 42,100đ (so với giá phiên trước 42,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 60,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 116,700đ (so với giá phiên trước 116,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.05%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.82%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.88%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.30%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 22,900đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.55%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 63,100đ (so với giá phiên trước 63,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.16%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.94%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 54,100đ (so với giá phiên trước 58,900đ giảm -4,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.15%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.99%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.63%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 45,400đ (so với giá phiên trước 45,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.95%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 46,100đ (so với giá phiên trước 46,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.30%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 99,000đ (so với giá phiên trước 97,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.06%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.92%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 80,400đ (so với giá phiên trước 82,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.95%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.98%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,600đ (so với giá phiên trước 63,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.16%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 180,200đ (so với giá phiên trước 181,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 23,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.16%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.49%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 70,900đ (so với giá phiên trước 70,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.29%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.31%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 87,000đ (so với giá phiên trước 86,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.17%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 44,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 43,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 68,800đ giảm -21,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -31.69%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 90,500đ (so với giá phiên trước 82,500đ tăng 8,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.70%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.60%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 71,500đ (so với giá phiên trước 71,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 27,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.99%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 34,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.29%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,200đ (so với giá phiên trước 29,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 69,400đ (so với giá phiên trước 69,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 144,000đ (so với giá phiên trước 142,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.37%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 44,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 19,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.03%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.30%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.13%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,300đ (so với giá phiên trước 31,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,600đ (so với giá phiên trước 36,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 15,200đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.89%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.55%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 46,400đ (so với giá phiên trước 48,600đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.53%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 95,100đ (so với giá phiên trước 96,300đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 67,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.63%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 37,300đ tăng 2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.24%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 53,200đ (so với giá phiên trước 52,400đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,700đ (so với giá phiên trước 55,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.15%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 39,200đ (so với giá phiên trước 39,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.03%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,300đ (so với giá phiên trước 39,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,700đ (so với giá phiên trước 44,700đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.12%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.04%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.74%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.38%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.37%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.25%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,700đ (so với giá phiên trước 28,800đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.42%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,100đ (so với giá phiên trước 43,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.45%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 59,000đ (so với giá phiên trước 58,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 55,600đ (so với giá phiên trước 55,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.09%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 30,400đ (so với giá phiên trước 27,900đ tăng 2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.96%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.28%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 27,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.20%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,300đ (so với giá phiên trước 32,500đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.69%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.03%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 54,700đ (so với giá phiên trước 54,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.93%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.27%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 59,600đ (so với giá phiên trước 59,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 75,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 25,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.96%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 60,200đ tăng 3,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.31%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 28,400đ (so với giá phiên trước 28,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.73%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 43,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 28,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.32%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.76%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 86,900đ (so với giá phiên trước 86,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 40,600đ (so với giá phiên trước 40,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.24%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.11%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 61,800đ (so với giá phiên trước 61,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,600đ (so với giá phiên trước 43,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.18%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.06%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 33,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,100đ (so với giá phiên trước 30,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.80%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.36%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,700đ (so với giá phiên trước 45,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 31,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.55%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.08%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 45,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 80,800đ (so với giá phiên trước 82,000đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 250,000đ (so với giá phiên trước 249,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 47,200đ (so với giá phiên trước 46,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.61%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 77,800đ (so với giá phiên trước 77,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 36,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.94%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.44%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 79,800đ (so với giá phiên trước 79,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 56,700đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.00%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 58,900đ (so với giá phiên trước 58,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.55%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 84,500đ (so với giá phiên trước 86,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.74%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.82%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,900đ (so với giá phiên trước 61,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,100đ (so với giá phiên trước 26,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 65,300đ (so với giá phiên trước 64,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.64%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.12%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.76%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 126,400đ (so với giá phiên trước 125,200đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.96%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 4,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 71,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,300đ (so với giá phiên trước 34,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.12%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,900đ (so với giá phiên trước 22,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 72,000đ (so với giá phiên trước 72,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 67,700đ giảm -4,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.94%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 22,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.25%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 31,800đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.42%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 65,100đ (so với giá phiên trước 64,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 28,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 38,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.14%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.38%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.65%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.17%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.35%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 170,000đ (so với giá phiên trước 170,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.76%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)

Bảng giá cổ phiếu sàn UPCOM hôm nay

Tại sàn UPCOM, theo khảo sát lúc 08:35 ngày 10/08, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:33 - 10/08/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 12,800 12,900 -100 -0.39%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,100 12,300 -200 -1.22%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 13,500 13,300 200 1.50%
AAV Bất động sản 9,600 9,600 0 0.00%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,600 13,500 100 0.74%
ABS Bán lẻ 13,600 13,700 -100 -0.73%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 40,500 40,500 0 0.00%
ACB Ngân hàng 25,000 24,800 200 0.81%
ACC Xây dựng và Vật liệu 18,200 18,200 0 0.00%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 20,600 20,800 -200 -0.72%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 20,700 20,900 -200 -0.96%
ADG Truyền thông 41,900 41,600 300 0.72%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 21,000 20,500 500 2.44%
AGG Bất động sản 37,100 37,500 -400 -0.93%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 29,200 29,000 200 0.69%
AGR Dịch vụ tài chính 12,200 12,200 0 0.00%
ALT Truyền thông 24,300 24,300 0 0.00%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 22,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,200 3,100 100 2.58%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,900 11,100 -200 -1.80%
AMV Dược phẩm và Y tế 9,000 8,700 300 3.45%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 49,500 49,900 -400 -0.70%
APC Dược phẩm và Y tế 18,900 18,700 200 0.80%
APG Dịch vụ tài chính 8,600 8,600 0 0.47%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 14,600 -200 -1.03%
API Bất động sản 40,000 40,500 -500 -1.23%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 17,100 17,200 -100 -0.58%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,100 44,100 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 5,500 5,200 300 5.77%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,700 27,700 0 0.00%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 16,500 16,600 -100 -0.30%
ASP Tiện ích cộng đồng 7,500 7,500 0 0.13%
AST Bán lẻ 59,500 59,800 -300 -0.50%
ATS Du lịch và giải trí 15,300 15,300 0 0.00%
BAB Ngân hàng 17,000 17,100 -100 -0.58%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 32,100 31,500 600 1.90%
BAX Xây dựng và Vật liệu 78,000 78,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 68,900 69,000 -100 -0.14%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 11,400 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,200 -200 -1.23%
BCE Xây dựng và Vật liệu 9,900 9,700 200 2.18%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,500 36,300 200 0.55%
BCG Dịch vụ tài chính 17,300 16,400 900 5.50%
BCM Bất động sản 78,300 78,300 0 0.00%
BDB Truyền thông 14,000 12,800 1,200 9.38%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 24,900 24,800 100 0.40%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 54,900 54,900 0 0.00%
BIC Bảo hiểm 28,600 28,200 400 1.42%
BID Ngân hàng 38,700 38,900 -200 -0.39%
BII Bất động sản 5,200 4,800 400 8.33%
BKC Tài nguyên cơ bản 7,200 7,200 0 0.00%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 6,700 6,700 0 0.30%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,300 3,300 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 16,800 17,000 -200 -0.88%
BMI Bảo hiểm 29,700 29,300 400 1.37%
BMP Xây dựng và Vật liệu 63,000 62,100 900 1.45%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 22,500 20,500 2,000 9.76%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,400 -400 -3.51%
BRC Hóa chất 14,200 14,700 -500 -3.08%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 29,700 29,500 200 0.68%
BST Truyền thông 19,800 18,900 900 4.76%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,000 16,700 300 1.50%
BTS Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,800 -200 -2.27%
BTT Bán lẻ 45,200 45,200 0 0.00%
BTW Tiện ích cộng đồng 32,000 32,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 58,300 58,700 -400 -0.68%
BVS Dịch vụ tài chính 22,100 22,100 0 0.00%
BWE Tiện ích cộng đồng 49,100 49,000 100 0.20%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 26,800 26,700 100 0.19%
C47 Xây dựng và Vật liệu 14,400 14,200 200 1.41%
C69 Xây dựng và Vật liệu 11,200 11,100 100 0.90%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 12,000 -200 -1.67%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 62,300 56,900 5,400 9.49%
CAP Tài nguyên cơ bản 81,400 81,500 -100 -0.12%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 55,000 54,600 400 0.73%
CCI Tiện ích cộng đồng 26,100 26,400 -300 -0.95%
CCL Bất động sản 10,200 10,100 100 1.00%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,700 18,600 100 0.27%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,400 26,400 0 0.00%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 34,800 34,400 400 1.16%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,900 5,900 0 0.00%
CHP Tiện ích cộng đồng 24,200 23,900 300 1.05%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,400 13,300 100 0.75%
CIG Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,100 200 2.25%
CII Xây dựng và Vật liệu 21,100 21,300 -200 -0.71%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 28,100 0 0.00%
CKG Bất động sản 21,600 20,800 800 3.61%
CKV Công nghệ thông tin 26,400 26,400 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 37,000 37,000 0 0.00%
CLH Xây dựng và Vật liệu 35,900 35,000 900 2.57%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,600 29,400 200 0.51%
CLM Tài nguyên cơ bản 80,000 80,000 0 0.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 37,000 37,000 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 6,900 6,900 0 0.00%
CMG Công nghệ thông tin 63,000 62,500 500 0.80%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,300 17,200 -900 -5.23%
CMV Bán lẻ 14,600 14,500 100 0.34%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 15,400 15,700 -300 -1.91%
CNG Tiện ích cộng đồng 37,200 36,500 700 1.92%
COM Bán lẻ 43,200 43,000 200 0.47%
CPC Hóa chất 18,000 19,000 -1,000 -5.26%
CRC Xây dựng và Vật liệu 7,700 7,800 -100 -1.15%
CRE Bất động sản 28,600 29,000 -400 -1.38%
CSC Bất động sản 71,400 72,000 -600 -0.83%
CSM Ô tô và phụ tùng 17,100 17,000 100 0.29%
CSV Hóa chất 47,400 45,600 1,800 3.95%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,300 19,100 1,200 6.28%
CTC Du lịch và giải trí 4,900 4,700 200 4.26%
CTD Xây dựng và Vật liệu 63,800 63,000 800 1.27%
CTF Ô tô và phụ tùng 20,100 20,600 -500 -2.43%
CTG Ngân hàng 28,800 29,000 -200 -0.69%
CTI Xây dựng và Vật liệu 15,500 15,600 -100 -0.64%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 6,000 6,100 -100 -1.64%
CTR Xây dựng và Vật liệu 69,700 69,500 200 0.29%
CTS Dịch vụ tài chính 22,000 21,900 100 0.46%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 15,000 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 7,200 7,100 100 1.41%
CVT Xây dựng và Vật liệu 44,000 43,900 100 0.11%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 6,100 6,500 -400 -6.15%
D11 Bất động sản 15,700 15,600 100 0.64%
D2D Bất động sản 41,900 41,200 700 1.58%
DAD Truyền thông 25,300 25,300 0 0.00%
DAE Truyền thông 21,700 21,700 0 0.00%
DAG Hóa chất 7,200 6,900 300 4.32%
DAH Du lịch và giải trí 8,400 8,300 100 1.70%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 20,200 21,600 -1,400 -6.26%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 25,500 26,800 -1,300 -4.85%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,100 41,000 100 0.12%
DBT Dược phẩm và Y tế 14,000 13,900 100 0.36%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 10,700 11,300 -600 -4.91%
DCL Dược phẩm và Y tế 25,300 25,300 0 0.00%
DCM Hóa chất 33,300 33,600 -300 -0.75%
DDG Tiện ích cộng đồng 38,900 38,800 100 0.26%
DGC Hóa chất 95,200 91,500 3,700 4.04%
DGW Bán lẻ 63,800 64,900 -1,100 -1.69%
DHA Xây dựng và Vật liệu 38,500 38,100 400 1.05%
DHC Tài nguyên cơ bản 61,500 60,800 700 1.15%
DHG Dược phẩm và Y tế 92,300 91,400 900 0.98%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,000 9,900 100 0.50%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 10,300 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,000 40,000 0 0.00%
DIG Bất động sản 41,000 40,800 200 0.49%
DIH Xây dựng và Vật liệu 29,000 29,300 -300 -1.02%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,900 7,000 -100 -1.43%
DLG Tài nguyên cơ bản 4,600 4,600 0 0.22%
DMC Dược phẩm và Y tế 51,400 50,900 500 0.98%
DNC Tiện ích cộng đồng 48,800 48,800 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 24,800 25,000 -200 -0.80%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,100 24,800 -700 -2.82%
DP3 Dược phẩm và Y tế 90,000 90,000 0 0.00%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,400 20,400 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 48,500 48,800 -300 -0.51%
DPM Hóa chất 48,700 48,600 100 0.21%
DPR Hóa chất 72,900 72,000 900 1.25%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 25,600 26,000 -400 -1.35%
DRC Ô tô và phụ tùng 29,400 29,600 -200 -0.51%
DRH Bất động sản 10,400 10,200 200 1.97%
DRL Tiện ích cộng đồng 64,600 67,800 -3,200 -4.72%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,300 5,300 0 0.00%
DSN Du lịch và giải trí 55,400 54,900 500 0.91%
DST Truyền thông 9,100 8,900 200 2.25%
DTA Bất động sản 9,200 9,200 0 0.00%
DTC Xây dựng và Vật liệu 7,900 7,300 600 8.22%
DTD Xây dựng và Vật liệu 24,900 24,900 0 0.00%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,800 12,400 400 3.23%
DTL Tài nguyên cơ bản 25,800 25,700 100 0.19%
DTT Hóa chất 14,300 15,400 -1,100 -6.84%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,500 8,300 200 2.41%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,300 52,600 -300 -0.57%
DXG Bất động sản 27,000 26,800 200 0.75%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,600 14,600 0 0.00%
DXS Bất động sản 17,700 17,500 200 0.86%
DXV Xây dựng và Vật liệu 6,000 5,700 300 5.96%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,400 8,300 100 1.20%
EBS Truyền thông 10,100 10,100 0 0.00%
ECI Truyền thông 28,100 28,100 0 0.00%
EIB Ngân hàng 30,200 30,200 0 0.00%
EID Truyền thông 20,800 20,800 0 0.00%
ELC Công nghệ thông tin 18,200 17,200 1,000 5.81%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,100 -100 -0.28%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,500 14,800 -300 -2.03%
EVF Dịch vụ tài chính 11,300 11,200 100 0.45%
EVG Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,300 100 1.37%
EVS Dịch vụ tài chính 28,000 28,000 0 0.00%
FCM Xây dựng và Vật liệu 5,900 5,900 0 0.68%
FCN Xây dựng và Vật liệu 16,400 16,600 -200 -0.91%
FDC Bất động sản 26,000 26,000 0 0.00%
FID Bất động sản 4,100 3,900 200 5.13%
FIR Bất động sản 44,300 43,900 400 0.91%
FIT Dịch vụ tài chính 7,700 7,400 300 3.51%
FLC Bất động sản 5,800 5,600 200 2.65%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 52,500 52,800 -300 -0.57%
FPT Công nghệ thông tin 86,200 86,000 200 0.23%
FRT Bán lẻ 80,100 80,200 -100 -0.12%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 35,300 35,400 -100 -0.28%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 11,200 11,200 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 8,800 8,800 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 112,000 111,000 1,000 0.90%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 41,800 41,000 800 1.95%
GDW Tiện ích cộng đồng 30,900 34,300 -3,400 -9.91%
GEG Tiện ích cộng đồng 22,700 22,800 -100 -0.44%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,200 24,500 -300 -1.22%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,200 15,900 300 1.89%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 57,000 58,200 -1,200 -2.06%
GKM Xây dựng và Vật liệu 43,600 44,200 -600 -1.36%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 35,800 35,800 0 0.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 22,300 22,600 -300 -1.33%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,400 52,000 400 0.77%
GMH Xây dựng và Vật liệu 18,600 18,700 -100 -0.53%
GMX Xây dựng và Vật liệu 18,100 18,000 100 0.56%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
GTA Tài nguyên cơ bản 16,900 16,500 400 2.12%
GVR Hóa chất 25,300 25,100 200 0.60%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 15,900 15,900 0 0.00%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 12,100 11,900 200 1.69%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 70,100 69,900 200 0.29%
HAI Hóa chất 2,600 2,500 100 2.77%
HAP Tài nguyên cơ bản 7,900 7,800 100 1.53%
HAR Bất động sản 6,000 5,900 100 1.87%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,800 11,500 300 2.17%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 19,000 19,000 0 0.00%
HAX Ô tô và phụ tùng 22,300 22,600 -300 -1.33%
HBC Xây dựng và Vật liệu 21,600 21,300 300 1.41%
HBS Dịch vụ tài chính 8,100 7,900 200 2.53%
HCC Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,400 0 0.00%
HCD Hóa chất 8,900 8,600 300 3.99%
HCM Dịch vụ tài chính 27,000 27,300 -300 -1.10%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 13,200 13,400 -200 -1.49%
HDB Ngân hàng 25,200 25,000 200 0.60%
HDC Bất động sản 48,600 48,400 200 0.41%
HDG Bất động sản 51,600 52,900 -1,300 -2.46%
HEV Truyền thông 50,300 50,300 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 57,000 55,000 2,000 3.64%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 83,300 83,300 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 3,800 3,700 100 2.70%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,900 10,000 -100 -0.90%
HHS Ô tô và phụ tùng 6,900 6,800 100 1.33%
HHV Xây dựng và Vật liệu 15,600 15,500 100 0.32%
HID Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,700 100 0.89%
HII Hóa chất 8,500 8,400 100 1.07%
HJS Tiện ích cộng đồng 38,000 38,000 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,800 6,800 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 15,000 15,000 0 0.00%
HLD Bất động sản 32,800 33,600 -800 -2.38%
HMC Tài nguyên cơ bản 15,600 15,700 -100 -0.32%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,800 16,800 0 0.00%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,000 400 4.44%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 6,800 6,600 200 2.24%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,700 7,600 100 1.32%
HOT Du lịch và giải trí 28,500 28,500 0 0.00%
HPG Tài nguyên cơ bản 24,100 23,600 500 2.12%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 27,300 26,800 500 1.68%
HQC Bất động sản 5,400 5,400 0 0.19%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 20,600 20,800 -200 -0.96%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,600 6,600 0 0.61%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 16,800 17,000 -200 -1.18%
HTC Tiện ích cộng đồng 24,900 24,900 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,400 18,300 100 0.27%
HTL Ô tô và phụ tùng 23,000 23,500 -500 -1.92%
HTN Bất động sản 35,400 35,000 400 1.14%
HTP Truyền thông 37,000 37,500 -500 -1.33%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,200 13,600 -400 -2.94%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,500 9,500 0 0.00%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,200 -100 -1.39%
HUB Xây dựng và Vật liệu 28,600 28,500 100 0.18%
HUT Xây dựng và Vật liệu 30,800 31,200 -400 -1.28%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,900 6,900 0 -0.14%
HVN Du lịch và giải trí 17,600 17,700 -100 -0.28%
HVT Hóa chất 51,400 50,100 1,300 2.59%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,600 0 -0.22%
IBC Dịch vụ tài chính 19,300 19,500 -200 -1.03%
ICG Xây dựng và Vật liệu 8,900 8,700 200 2.30%
ICT Công nghệ thông tin 17,500 17,300 200 0.86%
IDC Bất động sản 62,100 62,000 100 0.16%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 20,700 21,200 -500 -2.36%
IDJ Bất động sản 15,500 15,600 -100 -0.64%
IDV Bất động sản 46,900 45,300 1,600 3.53%
IJC Bất động sản 20,700 20,700 0 0.00%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,500 34,200 300 0.88%
IMP Dược phẩm và Y tế 61,500 61,100 400 0.65%
INC Xây dựng và Vật liệu 17,200 17,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 48,900 47,900 1,000 2.09%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,100 23,400 -300 -1.28%
ITA Bất động sản 8,200 8,000 200 1.88%
ITC Bất động sản 14,500 15,000 -500 -3.02%
ITD Công nghệ thông tin 12,600 12,300 300 2.45%
ITQ Tài nguyên cơ bản 5,100 5,000 100 2.00%
IVS Dịch vụ tài chính 8,900 9,100 -200 -2.20%
JVC Dược phẩm và Y tế 6,000 5,800 200 3.80%
KBC Bất động sản 37,900 37,900 0 0.00%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 68,500 68,500 0 0.00%
KDH Bất động sản 38,400 38,700 -300 -0.65%
KDM Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,400 0 0.00%
KHG Bất động sản 10,200 9,900 300 2.73%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,300 10,200 100 0.49%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 20,300 18,700 1,600 8.56%
KKC Tài nguyên cơ bản 13,300 14,700 -1,400 -9.52%
KLF Du lịch và giải trí 3,300 3,300 0 0.00%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 5,000 4,900 100 2.90%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,300 10,300 0 0.00%
KOS Bất động sản 34,700 34,500 200 0.58%
KPF Xây dựng và Vật liệu 11,000 10,600 400 3.77%
KSB Tài nguyên cơ bản 29,000 29,500 -500 -1.53%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,200 6,000 200 3.33%
KSF Bất động sản 83,000 84,000 -1,000 -1.19%
KSQ Tài nguyên cơ bản 4,000 3,900 100 2.56%
KST Công nghệ thông tin 14,500 14,000 500 3.57%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,300 17,300 0 0.00%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,200 8,900 300 3.37%
KVC Tài nguyên cơ bản 4,000 3,800 200 5.26%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 118,000 112,600 5,400 4.80%
L18 Xây dựng và Vật liệu 36,300 36,000 300 0.83%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 20,200 20,200 0 0.00%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,600 3,600 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,900 9,700 -800 -8.25%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,400 4,300 100 2.33%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 18,200 18,200 0 0.00%
LAS Hóa chất 14,100 14,100 0 0.00%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 47,500 47,000 500 1.06%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 12,000 13,000 -1,000 -7.34%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,700 2,700 0 0.00%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 11,200 10,600 600 5.16%
LDP Dược phẩm và Y tế 15,500 14,900 600 4.03%
LEC Bất động sản 8,700 9,000 -300 -3.01%
LGC Xây dựng và Vật liệu 46,000 46,000 0 0.00%
LGL Bất động sản 6,300 5,900 400 6.96%
LHC Xây dựng và Vật liệu 66,000 67,000 -1,000 -1.49%
LHG Bất động sản 34,800 34,600 200 0.58%
LIG Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,400 0 0.00%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 45,000 45,100 -100 -0.22%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,800 3,700 100 2.70%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,700 12,000 -300 -2.10%
LPB Ngân hàng 15,600 16,000 -400 -2.51%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 11,100 10,800 300 2.30%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,900 4,700 200 4.26%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,300 9,400 -100 -1.06%
MAS Du lịch và giải trí 38,000 38,000 0 0.00%
MBB Ngân hàng 27,400 27,100 300 0.92%
MBG Xây dựng và Vật liệu 8,900 8,500 400 4.71%
MBS Dịch vụ tài chính 25,100 25,100 0 0.00%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,800 0 0.00%
MCG Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,300 0 0.95%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,500 4,200 300 7.14%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,000 25,500 -1,500 -5.89%
MDC Tài nguyên cơ bản 11,200 10,800 400 3.70%
MDG Xây dựng và Vật liệu 18,800 18,800 0 0.00%
MED Dược phẩm và Y tế 22,300 22,300 0 0.00%
MEL Tài nguyên cơ bản 11,700 11,700 0 0.00%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,200 7,200 0 0.56%
MHL Tài nguyên cơ bản 7,200 7,700 -500 -6.49%
MIG Bảo hiểm 25,000 24,100 900 3.73%
MIM Tài nguyên cơ bản 8,700 8,700 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 11,800 11,800 0 0.00%
MSB Ngân hàng 19,000 18,800 200 1.06%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 47,000 46,700 300 0.64%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 105,200 104,800 400 0.38%
MST Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,400 0 0.00%
MVB Tài nguyên cơ bản 20,000 19,900 100 0.50%
MWG Bán lẻ 63,300 62,900 400 0.64%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 12,800 12,600 200 1.19%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 12,900 0 0.00%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 20,800 20,800 0 0.00%
NBB Bất động sản 18,900 19,000 -100 -0.53%
NBC Tài nguyên cơ bản 17,500 16,400 1,100 6.71%
NBP Tiện ích cộng đồng 17,200 17,000 200 1.18%
NBW Tiện ích cộng đồng 20,300 20,100 200 1.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 91,500 91,500 0 0.00%
NDN Bất động sản 11,200 11,300 -100 -0.88%
NDX Xây dựng và Vật liệu 8,100 8,000 100 1.25%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 50,900 49,600 1,300 2.62%
NFC Hóa chất 19,200 19,200 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 25,400 25,400 0 0.00%
NHC Xây dựng và Vật liệu 31,500 35,000 -3,500 -10.00%
NHH Hóa chất 15,300 15,200 100 0.66%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 21,800 22,100 -300 -1.13%
NKG Tài nguyên cơ bản 21,800 21,700 100 0.46%
NLG Bất động sản 43,300 42,200 1,100 2.61%
NNC Xây dựng và Vật liệu 18,500 18,100 400 2.21%
NRC Bất động sản 15,700 15,700 0 0.00%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 91,700 91,800 -100 -0.11%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,900 6,700 200 2.99%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,100 6,700 400 5.97%
NT2 Tiện ích cộng đồng 26,600 27,000 -400 -1.30%
NTH Tiện ích cộng đồng 45,500 45,500 0 0.00%
NTL Bất động sản 28,900 28,700 200 0.52%
NTP Xây dựng và Vật liệu 40,500 40,500 0 0.00%
NVB Ngân hàng 28,600 28,500 100 0.35%
NVL Bất động sản 83,300 81,800 1,500 1.83%
NVT Bất động sản 17,200 16,100 1,100 6.85%
OCB Ngân hàng 18,100 18,200 -100 -0.28%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,800 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 12,800 12,000 800 6.67%
ONE Công nghệ thông tin 7,400 7,200 200 2.78%
OPC Dược phẩm và Y tế 26,600 26,700 -100 -0.38%
ORS Dịch vụ tài chính 16,500 16,400 100 0.61%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,600 34,500 100 0.14%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 24,600 24,000 600 2.29%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,500 15,200 300 1.97%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 39,100 39,900 -800 -1.88%
PCE Hóa chất 31,600 30,900 700 2.27%
PCG Tiện ích cộng đồng 7,000 7,100 -100 -1.41%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,600 6,800 -200 -2.94%
PDB Xây dựng và Vật liệu 15,900 15,500 400 2.58%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 103,700 103,700 0 0.00%
PDR Bất động sản 53,800 53,800 0 0.00%
PEN Xây dựng và Vật liệu 9,900 10,100 -200 -1.98%
PET Bán lẻ 37,100 38,100 -1,000 -2.63%
PGC Tiện ích cộng đồng 19,500 19,300 200 1.04%
PGD Tiện ích cộng đồng 35,800 35,900 -100 -0.14%
PGI Bảo hiểm 27,500 27,500 0 0.00%
PGN Hóa chất 12,500 12,200 300 2.46%
PGS Tiện ích cộng đồng 28,700 28,900 -200 -0.69%
PGT Du lịch và giải trí 6,200 6,100 100 1.64%
PGV Tiện ích cộng đồng 25,900 25,900 0 0.00%
PHC Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,500 100 1.54%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,000 35,000 3,000 8.57%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,700 18,300 400 2.19%
PHR Hóa chất 68,800 70,000 -1,200 -1.71%
PIA Viễn thông 29,100 29,100 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 16,000 16,000 0 0.00%
PIT Bán lẻ 6,800 6,600 200 3.36%
PJC Tiện ích cộng đồng 20,700 20,700 0 0.00%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,900 10,600 300 2.84%
PLC Hóa chất 28,000 28,000 0 0.00%
PLP Hóa chất 9,200 9,100 100 0.88%
PLX Dầu khí 42,100 42,500 -400 -0.82%
PMB Hóa chất 15,900 15,800 100 0.63%
PMC Dược phẩm và Y tế 60,000 60,000 0 0.00%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 12,200 12,200 0 0.00%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 16,000 1,000 6.25%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,300 24,400 -100 -0.41%
PNC Truyền thông 10,300 10,300 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 116,700 116,700 0 0.00%
POM Tài nguyên cơ bản 8,000 7,800 200 2.05%
POT Công nghệ thông tin 27,000 27,500 -500 -1.82%
POW Tiện ích cộng đồng 14,100 14,000 100 0.36%
PPC Tiện ích cộng đồng 18,000 17,700 300 1.69%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,400 15,400 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,700 14,600 100 0.68%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 12,300 600 4.88%
PPY Tiện ích cộng đồng 11,800 11,600 200 1.72%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 19,000 19,200 -200 -1.04%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,100 12,900 1,200 9.30%
PSD Bán lẻ 24,400 22,900 1,500 6.55%
PSE Hóa chất 20,000 19,600 400 2.04%
PSH Bán lẻ 11,900 12,100 -200 -1.24%
PSI Dịch vụ tài chính 9,200 9,400 -200 -2.13%
PSW Hóa chất 13,100 13,200 -100 -0.76%
PTB Tài nguyên cơ bản 63,100 63,000 100 0.16%
PTC Xây dựng và Vật liệu 13,400 14,000 -600 -3.94%
PTD Xây dựng và Vật liệu 12,600 12,600 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 54,100 58,900 -4,800 -8.15%
PTL Bất động sản 6,400 6,000 400 6.99%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 11,900 -100 -0.84%
PV2 Bất động sản 4,000 4,000 0 0.00%
PVB Dầu khí 15,600 15,700 -100 -0.64%
PVC Dầu khí 18,100 18,400 -300 -1.63%
PVD Dầu khí 17,800 18,100 -300 -1.39%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,600 10,600 0 0.00%
PVI Bảo hiểm 45,400 45,100 300 0.67%
PVL Bất động sản 7,000 7,000 0 0.00%
PVS Dầu khí 24,600 25,000 -400 -1.60%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,200 21,100 100 0.48%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 4,500 4,200 300 6.95%
QCG Bất động sản 8,800 8,800 0 -0.34%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 46,100 46,100 0 0.00%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 16,500 17,800 -1,300 -7.30%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 99,000 97,000 2,000 2.06%
RCL Bất động sản 15,500 15,500 0 0.00%
RDP Hóa chất 9,300 9,600 -300 -2.92%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 80,400 82,000 -1,600 -1.95%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,500 2,600 -100 -4.98%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,400 36,400 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 63,600 63,700 -100 -0.16%
S99 Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,800 -100 -0.93%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 180,200 181,000 -800 -0.44%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 62,000 62,000 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 14,000 13,100 900 6.90%
SAV Tài nguyên cơ bản 19,400 19,300 100 0.52%
SBA Tiện ích cộng đồng 24,000 23,900 100 0.42%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 19,000 18,600 400 2.16%
SBV Bán lẻ 13,900 13,900 0 0.00%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 19,300 18,600 700 3.49%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 19,000 19,000 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 70,900 70,000 900 1.29%
SCI Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,500 -100 -0.74%
SCR Bất động sản 12,500 12,100 400 3.31%
SCS Du lịch và giải trí 87,000 86,000 1,000 1.16%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,600 -200 -4.35%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,800 9,800 0 0.00%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,600 100 2.17%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 9,300 9,500 -200 -2.11%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 16,200 300 1.85%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 8,800 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,300 24,300 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 44,800 44,800 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 4,900 5,000 -100 -2.00%
SDU Xây dựng và Vật liệu 24,500 24,400 100 0.41%
SEB Tiện ích cộng đồng 43,300 43,300 0 0.00%
SED Truyền thông 20,700 20,700 0 0.00%
SFC Tiện ích cộng đồng 24,000 24,000 0 0.00%
SFG Hóa chất 13,200 13,100 100 0.38%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 47,000 68,800 -21,800 -31.69%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,100 23,100 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 90,500 82,500 8,000 9.70%
SGD Truyền thông 27,400 25,000 2,400 9.60%
SGH Du lịch và giải trí 27,700 27,700 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 71,500 71,500 0 0.00%
SGR Bất động sản 19,500 20,000 -500 -2.50%
SGT Công nghệ thông tin 28,200 27,600 600 1.99%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,800 5,800 0 0.34%
SHB Ngân hàng 15,200 15,100 100 0.33%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 12,500 12,500 0 0.00%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,100 15,200 -100 -0.33%
SHN Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,200 -200 -2.44%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,400 27,400 0 0.00%
SHS Dịch vụ tài chính 14,700 14,800 -100 -0.68%
SIC Xây dựng và Vật liệu 34,800 34,800 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 16,200 16,800 -600 -3.29%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,500 13,400 100 0.75%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,600 17,400 200 1.15%
SJE Xây dựng và Vật liệu 29,200 29,100 100 0.34%
SJF Hóa chất 7,500 7,500 0 0.13%
SJS Bất động sản 69,400 69,300 100 0.14%
SKG Du lịch và giải trí 19,500 19,700 -200 -1.02%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 144,000 142,900 1,100 0.77%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,000 200 2.37%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 44,000 44,200 -200 -0.45%
SMC Tài nguyên cơ bản 20,400 19,800 600 3.03%
SMN Truyền thông 14,400 14,000 400 2.86%
SMT Công nghệ thông tin 13,200 12,000 1,200 10.00%
SPC Hóa chất 18,000 18,500 -500 -2.70%
SPI Tài nguyên cơ bản 5,700 5,700 0 0.00%
SPM Dược phẩm và Y tế 17,900 18,100 -200 -0.83%
SRA Công nghệ thông tin 7,800 7,700 100 1.30%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,700 16,500 200 0.91%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,400 13,200 200 1.13%
SSB Ngân hàng 31,300 31,500 -200 -0.64%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,600 36,600 0 0.00%
SSI Dịch vụ tài chính 24,800 24,600 200 0.61%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,700 5,700 0 0.00%
ST8 Công nghệ thông tin 16,300 15,200 1,100 6.89%
STB Ngân hàng 25,300 25,400 -100 -0.20%
STC Truyền thông 28,000 28,000 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,400 27,200 200 0.55%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 46,400 48,600 -2,200 -4.53%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,200 0 0.00%
SVC Ô tô và phụ tùng 95,100 96,300 -1,200 -1.25%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,000 6,000 0 0.17%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,800 67,900 -100 -0.15%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,400 5,400 0 0.00%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,500 12,300 200 1.63%
SZB Bất động sản 40,000 37,300 2,700 7.24%
SZC Bất động sản 53,200 52,400 800 1.53%
SZL Bất động sản 55,700 55,700 0 0.00%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,400 100 0.61%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 25,400 25,800 -400 -1.55%
TBC Tiện ích cộng đồng 31,000 31,500 -500 -1.59%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 10,200 9,700 500 5.15%
TCB Ngân hàng 39,200 39,300 -100 -0.13%
TCD Xây dựng và Vật liệu 13,800 12,900 900 6.98%
TCH Ô tô và phụ tùng 12,600 12,300 300 2.03%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,300 39,000 300 0.77%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 45,700 44,700 1,000 2.12%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 11,100 500 4.04%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,800 0 -0.82%
TCT Du lịch và giải trí 38,000 38,800 -800 -2.06%
TDC Bất động sản 18,200 17,000 1,200 6.74%
TDG Tiện ích cộng đồng 6,500 6,600 -100 -0.76%
TDH Bất động sản 6,000 5,900 100 2.38%
TDM Tiện ích cộng đồng 40,500 40,300 200 0.37%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,700 12,300 400 3.25%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,700 28,800 1,900 6.42%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,900 9,800 100 1.02%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,100 43,100 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,700 9,700 0 -0.21%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,100 600 8.45%
TGG Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,100 500 6.90%
THB Thực phẩm & Đồ uống 13,700 13,700 0 0.00%
THD Bất động sản 59,000 58,800 200 0.34%
THG Xây dựng và Vật liệu 55,600 55,000 600 1.09%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,700 24,600 100 0.41%
THS Bán lẻ 30,400 27,900 2,500 8.96%
THT Tài nguyên cơ bản 12,600 12,200 400 3.28%
TIG Bất động sản 14,700 14,000 700 5.00%
TIP Bất động sản 27,900 27,300 600 2.20%
TIX Bất động sản 31,300 32,500 -1,200 -3.69%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 17,500 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,600 200 3.03%
TKU Tài nguyên cơ bản 17,500 17,500 0 0.00%
TLD Bất động sản 6,700 6,700 0 -0.59%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 54,700 54,600 100 0.18%
TLH Tài nguyên cơ bản 10,600 10,400 200 1.93%
TMB Tài nguyên cơ bản 24,400 23,400 1,000 4.27%
TMC Tiện ích cộng đồng 15,000 15,000 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 59,600 59,800 -200 -0.33%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 75,000 75,000 0 0.00%
TMT Ô tô và phụ tùng 20,600 20,900 -300 -1.20%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,700 0 0.00%
TN1 Bất động sản 26,000 25,500 500 1.96%
TNA Tài nguyên cơ bản 10,800 10,700 100 0.94%
TNC Hóa chất 64,000 60,200 3,800 6.31%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 28,400 28,900 -500 -1.73%
TNH Dược phẩm và Y tế 43,900 43,900 0 0.00%
TNI Tài nguyên cơ bản 4,400 4,400 0 0.23%
TNT Tài nguyên cơ bản 8,700 8,100 600 6.90%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,900 11,900 0 0.00%
TPB Ngân hàng 28,600 28,500 100 0.18%
TPC Hóa chất 9,400 9,900 -500 -5.32%
TPH Truyền thông 15,000 15,000 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 11,600 900 7.76%
TRA Dược phẩm và Y tế 86,900 86,100 800 0.93%
TRC Hóa chất 40,600 40,700 -100 -0.25%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,500 0 0.00%
TSC Hóa chất 8,000 7,700 300 3.24%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 12,500 12,200 300 2.04%
TTB Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,200 0 -0.77%
TTC Xây dựng và Vật liệu 13,900 13,900 0 0.00%
TTE Tiện ích cộng đồng 11,600 11,600 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 8,800 8,800 0 0.23%
TTH Bán lẻ 4,000 3,700 300 8.11%
TTL Xây dựng và Vật liệu 13,100 13,000 100 0.77%
TTT Du lịch và giải trí 61,800 61,800 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,400 -400 -9.09%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,600 43,600 -1,000 -2.18%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 24,300 24,300 0 0.00%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,400 18,400 0 0.00%
TVB Dịch vụ tài chính 9,000 9,000 0 0.44%
TVC Dịch vụ tài chính 9,800 9,700 100 1.03%
TVD Tài nguyên cơ bản 16,600 15,800 800 5.06%
TVS Dịch vụ tài chính 33,500 33,600 -100 -0.15%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 31,100 30,500 600 1.80%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,300 5,300 0 0.00%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,900 14,700 200 1.36%
UDC Xây dựng và Vật liệu 9,100 9,200 -100 -1.30%
UIC Xây dựng và Vật liệu 45,700 45,700 0 0.00%
UNI Công nghệ thông tin 17,300 17,300 0 0.00%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,100 15,100 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,200 300 4.84%
VAF Hóa chất 13,900 13,900 0 0.00%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 31,900 31,900 0 0.00%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,500 11,000 -500 -4.55%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 25,500 24,500 1,000 4.08%
VC3 Bất động sản 44,800 45,100 -300 -0.67%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 12,100 11,000 1,100 10.00%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,000 0 0.00%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 11,900 11,900 0 0.00%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,500 14,600 -100 -0.68%
VCB Ngân hàng 80,800 82,000 -1,200 -1.46%
VCC Xây dựng và Vật liệu 17,800 17,400 400 2.30%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 250,000 249,500 500 0.20%
VCG Xây dựng và Vật liệu 23,600 23,800 -200 -0.63%
VCI Dịch vụ tài chính 47,200 46,000 1,200 2.61%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 16,200 300 1.85%
VCS Xây dựng và Vật liệu 77,800 77,800 0 0.00%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 24,500 24,500 0 0.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 36,800 36,100 700 1.94%
VDS Dịch vụ tài chính 13,400 13,300 100 0.75%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,100 100 2.44%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,300 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 79,800 79,800 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,300 -100 -1.37%
VFG Hóa chất 55,000 56,700 -1,700 -3.00%
VGC Xây dựng và Vật liệu 58,900 58,300 600 1.03%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 18,300 18,200 100 0.55%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 84,500 86,000 -1,500 -1.74%
VHE Dược phẩm và Y tế 5,600 5,500 100 1.82%
VHL Xây dựng và Vật liệu 21,000 21,000 0 0.00%
VHM Bất động sản 60,900 61,500 -600 -0.98%
VIB Ngân hàng 26,100 26,200 -100 -0.38%
VIC Bất động sản 65,300 64,600 700 1.08%
VID Tài nguyên cơ bản 7,300 7,300 0 0.14%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 17,300 17,300 0 0.00%
VIG Dịch vụ tài chính 9,100 8,300 800 9.64%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,800 6,800 0 0.44%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 18,500 18,900 -400 -2.12%
VIX Dịch vụ tài chính 13,300 13,200 100 0.76%
VJC Du lịch và giải trí 126,400 125,200 1,200 0.96%
VKC Ô tô và phụ tùng 5,100 4,800 300 6.25%
VLA Công nghệ thông tin 71,000 71,000 0 0.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 13,100 13,200 -100 -0.76%
VMD Dược phẩm và Y tế 22,600 22,400 200 0.67%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,300 34,300 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 22,600 22,200 400 1.81%
VNE Xây dựng và Vật liệu 12,100 11,800 300 2.12%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,000 18,900 100 0.53%
VNG Du lịch và giải trí 12,200 12,100 100 0.41%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,900 22,800 100 0.44%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 72,000 72,200 -200 -0.28%
VNR Bảo hiểm 25,200 25,600 -400 -1.56%
VNS Du lịch và giải trí 17,700 17,900 -200 -1.12%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 63,000 67,700 -4,700 -6.94%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,400 18,500 -100 -0.27%
VPB Ngân hàng 30,300 30,000 300 0.83%
VPD Tiện ích cộng đồng 21,700 22,200 -500 -2.25%
VPG Tài nguyên cơ bản 31,800 31,000 800 2.42%
VPH Bất động sản 9,300 9,300 0 -0.11%
VPI Bất động sản 65,100 64,700 400 0.62%
VPS Hóa chất 11,800 11,900 -100 -0.84%
VRC Bất động sản 12,800 12,900 -100 -0.39%
VRE Bất động sản 28,600 28,800 -200 -0.52%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,300 27,300 0 0.00%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,500 38,400 100 0.13%
VSH Tiện ích cộng đồng 39,000 39,900 -900 -2.14%
VSI Xây dựng và Vật liệu 23,900 23,900 0 0.00%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 23,800 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
VTC Công nghệ thông tin 16,000 14,900 1,100 7.38%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,100 7,000 100 1.43%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,500 4,300 200 4.65%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 10,900 12,000 -1,100 -9.17%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,700 8,500 200 2.35%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,400 6,200 200 3.23%
VTZ Hóa chất 9,000 8,800 200 2.27%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 170,000 170,000 0 0.00%
WSS Dịch vụ tài chính 9,100 9,100 0 0.00%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 9,100 9,100 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 8,200 8,000 200 2.76%
YEG Truyền thông 24,600 24,600 0 0.00%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.73%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.81%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.96%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.44%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,100đ (so với giá phiên trước 37,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 29,200đ (so với giá phiên trước 29,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.58%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.80%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 49,500đ (so với giá phiên trước 49,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.77%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 59,500đ (so với giá phiên trước 59,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 32,100đ (so với giá phiên trước 31,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.90%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,000đ (so với giá phiên trước 78,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 68,900đ (so với giá phiên trước 69,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.18%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,500đ (so với giá phiên trước 36,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.55%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.50%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 78,300đ (so với giá phiên trước 78,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.38%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 54,900đ (so với giá phiên trước 54,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 28,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.42%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 38,700đ (so với giá phiên trước 38,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 4,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.33%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.30%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 29,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 62,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.76%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.51%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.08%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 29,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 18,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.76%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 45,200đ (so với giá phiên trước 45,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 58,300đ (so với giá phiên trước 58,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 22,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 49,100đ (so với giá phiên trước 49,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 26,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,300đ (so với giá phiên trước 56,900đ tăng 5,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.49%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 81,400đ (so với giá phiên trước 81,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 54,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.73%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,100đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.00%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 34,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 23,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.25%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 21,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 20,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.61%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,900đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.57%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,600đ (so với giá phiên trước 29,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 80,000đ (so với giá phiên trước 80,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 62,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.23%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,200đ (so với giá phiên trước 36,500đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 43,200đ (so với giá phiên trước 43,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 29,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.38%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 71,400đ (so với giá phiên trước 72,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 47,400đ (so với giá phiên trước 45,600đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 19,100đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.28%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.26%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,800đ (so với giá phiên trước 63,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 20,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.43%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 29,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 69,700đ (so với giá phiên trước 69,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 21,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 43,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.11%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.15%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.58%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.32%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.70%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 21,600đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.26%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 26,800đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.85%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,100đ (so với giá phiên trước 41,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.91%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 33,300đ (so với giá phiên trước 33,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.75%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,900đ (so với giá phiên trước 38,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 95,200đ (so với giá phiên trước 91,500đ tăng 3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.04%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 63,800đ (so với giá phiên trước 64,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 38,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 61,500đ (so với giá phiên trước 60,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 92,300đ (so với giá phiên trước 91,400đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 40,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 51,400đ (so với giá phiên trước 50,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,000đ (so với giá phiên trước 90,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 48,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 48,700đ (so với giá phiên trước 48,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.21%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 72,900đ (so với giá phiên trước 72,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.35%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 29,400đ (so với giá phiên trước 29,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.97%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 64,600đ (so với giá phiên trước 67,800đ giảm -3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.72%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 55,400đ (so với giá phiên trước 54,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.25%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.22%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 25,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.84%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.41%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,300đ (so với giá phiên trước 52,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.86%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.96%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.20%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 30,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.81%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.45%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.91%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 3,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.13%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 44,300đ (so với giá phiên trước 43,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.51%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.65%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 52,500đ (so với giá phiên trước 52,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 86,200đ (so với giá phiên trước 86,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 80,100đ (so với giá phiên trước 80,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 35,300đ (so với giá phiên trước 35,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 112,000đ (so với giá phiên trước 111,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 41,800đ (so với giá phiên trước 41,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.95%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 34,300đ giảm -3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.91%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 22,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 15,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.89%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 58,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 44,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.36%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,400đ (so với giá phiên trước 52,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.12%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.60%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 70,100đ (so với giá phiên trước 69,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.77%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.87%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.17%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 21,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.53%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.99%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.60%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 48,600đ (so với giá phiên trước 48,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,600đ (so với giá phiên trước 52,900đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.46%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 50,300đ (so với giá phiên trước 50,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 83,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.89%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.07%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,800đ (so với giá phiên trước 33,600đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.24%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.32%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 23,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.12%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 26,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.68%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.96%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 28,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 30,800đ (so với giá phiên trước 31,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 51,400đ (so với giá phiên trước 50,100đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.59%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.86%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,100đ (so với giá phiên trước 62,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.16%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 21,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.36%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 46,900đ (so với giá phiên trước 45,300đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.53%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 61,500đ (so với giá phiên trước 61,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 48,900đ (so với giá phiên trước 47,900đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.09%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.88%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.02%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.45%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.20%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.80%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 37,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 68,500đ (so với giá phiên trước 68,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.73%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 18,700đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.56%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.52%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.90%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,700đ (so với giá phiên trước 34,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,000đ (so với giá phiên trước 84,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.37%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 118,000đ (so với giá phiên trước 112,600đ tăng 5,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.80%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 36,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 20,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.25%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.33%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,500đ (so với giá phiên trước 47,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.34%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.16%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.03%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.01%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 46,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.96%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 66,000đ (so với giá phiên trước 67,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 34,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.51%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.26%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.06%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.71%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 25,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.95%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 25,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.89%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.49%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.73%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 46,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 105,200đ (so với giá phiên trước 104,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 19,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 63,300đ (so với giá phiên trước 62,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.71%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.18%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 20,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 91,500đ (so với giá phiên trước 91,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 49,600đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.62%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 35,000đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.13%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 21,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 42,200đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.61%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.21%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,700đ (so với giá phiên trước 91,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.99%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.97%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,600đ (so với giá phiên trước 27,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,500đ (so với giá phiên trước 45,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 28,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 28,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 81,800đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.83%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,100đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.85%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.67%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 26,600đ (so với giá phiên trước 26,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,600đ (so với giá phiên trước 34,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.29%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.97%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 39,100đ (so với giá phiên trước 39,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.88%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 31,600đ (so với giá phiên trước 30,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.58%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 103,700đ (so với giá phiên trước 103,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 53,800đ (so với giá phiên trước 53,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.98%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 37,100đ (so với giá phiên trước 38,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.46%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.54%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.57%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.19%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 68,800đ (so với giá phiên trước 70,000đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.71%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 29,100đ (so với giá phiên trước 29,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.36%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.84%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 42,100đ (so với giá phiên trước 42,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 60,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 116,700đ (so với giá phiên trước 116,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.05%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.82%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.88%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.30%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 22,900đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.55%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 63,100đ (so với giá phiên trước 63,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.16%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.94%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 54,100đ (so với giá phiên trước 58,900đ giảm -4,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.15%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.99%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.63%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 45,400đ (so với giá phiên trước 45,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.95%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 46,100đ (so với giá phiên trước 46,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.30%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 99,000đ (so với giá phiên trước 97,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.06%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.92%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 80,400đ (so với giá phiên trước 82,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.95%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.98%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,600đ (so với giá phiên trước 63,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.16%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 180,200đ (so với giá phiên trước 181,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 23,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.16%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.49%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 70,900đ (so với giá phiên trước 70,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.29%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.31%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 87,000đ (so với giá phiên trước 86,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.17%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 44,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 43,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 68,800đ giảm -21,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -31.69%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 90,500đ (so với giá phiên trước 82,500đ tăng 8,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.70%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.60%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 71,500đ (so với giá phiên trước 71,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 27,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.99%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 34,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.29%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,200đ (so với giá phiên trước 29,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 69,400đ (so với giá phiên trước 69,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 144,000đ (so với giá phiên trước 142,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.37%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 44,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 19,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.03%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.30%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.13%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,300đ (so với giá phiên trước 31,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,600đ (so với giá phiên trước 36,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 15,200đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.89%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.55%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 46,400đ (so với giá phiên trước 48,600đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.53%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 95,100đ (so với giá phiên trước 96,300đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 67,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.63%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 37,300đ tăng 2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.24%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 53,200đ (so với giá phiên trước 52,400đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,700đ (so với giá phiên trước 55,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.15%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 39,200đ (so với giá phiên trước 39,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.03%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,300đ (so với giá phiên trước 39,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,700đ (so với giá phiên trước 44,700đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.12%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.04%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.74%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.38%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.37%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.25%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,700đ (so với giá phiên trước 28,800đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.42%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,100đ (so với giá phiên trước 43,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.45%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 59,000đ (so với giá phiên trước 58,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 55,600đ (so với giá phiên trước 55,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.09%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 30,400đ (so với giá phiên trước 27,900đ tăng 2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.96%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.28%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 27,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.20%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,300đ (so với giá phiên trước 32,500đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.69%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.03%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 54,700đ (so với giá phiên trước 54,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.93%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.27%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 59,600đ (so với giá phiên trước 59,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 75,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 25,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.96%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 60,200đ tăng 3,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.31%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 28,400đ (so với giá phiên trước 28,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.73%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 43,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 28,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.32%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.76%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 86,900đ (so với giá phiên trước 86,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 40,600đ (so với giá phiên trước 40,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.24%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.11%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 61,800đ (so với giá phiên trước 61,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,600đ (so với giá phiên trước 43,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.18%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.06%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 33,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,100đ (so với giá phiên trước 30,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.80%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.36%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,700đ (so với giá phiên trước 45,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 31,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.55%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.08%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 45,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 80,800đ (so với giá phiên trước 82,000đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 250,000đ (so với giá phiên trước 249,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 47,200đ (so với giá phiên trước 46,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.61%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 77,800đ (so với giá phiên trước 77,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 36,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.94%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.44%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 79,800đ (so với giá phiên trước 79,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 56,700đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.00%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 58,900đ (so với giá phiên trước 58,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.55%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 84,500đ (so với giá phiên trước 86,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.74%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.82%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,900đ (so với giá phiên trước 61,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,100đ (so với giá phiên trước 26,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 65,300đ (so với giá phiên trước 64,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.64%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.12%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.76%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 126,400đ (so với giá phiên trước 125,200đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.96%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 4,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 71,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,300đ (so với giá phiên trước 34,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.12%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,900đ (so với giá phiên trước 22,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 72,000đ (so với giá phiên trước 72,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 67,700đ giảm -4,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.94%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 22,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.25%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 31,800đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.42%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 65,100đ (so với giá phiên trước 64,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 28,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 38,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.14%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.38%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.65%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.17%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.35%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 170,000đ (so với giá phiên trước 170,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.76%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)

Video clip

Giải bài tập định giá cổ phiếu bài tập 13 | tài chính doanh nghiệp chương 3 | kiến thức tài chính

Giá cổ phiếu: 5 quy luật (cần biết) | azfin

2 cách định giá cổ phiếu phổ biến

Khi nào nên chốt lời cổ phiếu để tối ưu lợi nhuận - chu kỳ giá cổ phiếu

Cách định giá nhanh cổ phiếu (kèm ví dụ)

đội lái có cách thức & quy trình làm giá cổ phiếu như thế nào ?

Talkshow - định giá cổ phiếu

P24: chứng khoán a bờ cờ, các phương pháp định giá cổ phiếu a bờ cờ dành cho người mới bắt đầu

định giá cổ phiếu ccl - tiềm năng tăng trưởng lớn

Phân tích và định giá cổ phiếu chứng khoán tiềm năng | định giá đang đắt hay rẻ ?

Chỉ 1 lý do để cổ phiếu tăng giá | học chứng khoán

Giải bài tập định giá cổ phiếu tập 17 | tài chính doanh nghiệp chương 3 | kiến thức tài chính

định giá cổ phiếu - tcdn

Chứng khoán cho người mới (p10): thị giá cổ phiếu là gì & ứng dụng ra sao trong đầu tư?|azfin

P28: hướng dẫn định giá cổ phiếu với phần mềm kungfu stocks pro và happy live website

🔴 tại sao lợi nhuận giảm, giá cổ phiếu lại tăng?

(#ttck) định giá cổ phiếu #acb | thông tin đầu tư chứng khoán #chiến #spss #ttck #địnhgiá quý 4.2021

Cổ phiếu hpg có nên đầu tư năm 2022 ?? | đầu tư chứng khoán

"giải mã" nguyên nhân khiến giá cổ phiếu giảm, dù kết quả kinh doanh vẫn khả quan - weinvest

Vì sao giá cổ phiếu tăng giảm ? yếu tố ảnh hưởng giá chứng khoán

định giá cổ phiếu vtp - viettel post - công ty chuyển phát hàng đầu việt nam | azfin

Bẩy định giá cổ phiếu chu kỳ ?? | đầu tư chứng khoán

đánh giá cổ phiếu hpg quý 2 năm 2022 | #shorts

Update định giá cổ phiếu ngân hàng ctg upto.q2.2022 | finos chứng khoán hiệu quả

Chứng khoán - 10 dấu hiệu nhận biết 1 cổ phiếu sắp tăng giá | đầu tư chứng khoán

Chọn cổ phiếu giá rẻ hay cao | đầu tư chứng khoán

Cách nhà cái làm giá một cổ phiếu (phần 1)

5 yếu tố ảnh hưởng đến giá cổ phiếu

Cách định giá cổ phiếu

Những chiêu trò thao túng giá cổ phiếu | kien thuc kinh te

Ai quyết định giá trị cổ phiếu ? | thanh cong tc |

Biến động giá cổ phiếu | vtv24

đánh giá cổ phiếu ngành chứng khoán - cổ phiếu nào rẻ nhất - ssi, vnd, hcm, vci, shs, fts, mbs

Cách tính giá cổ phiếu sau khi chia cổ tức và chốt quyền mua

4 cách định giá cổ phiếu dựa trên các chỉ số cơ bản

đánh giá cổ phiếu mwg - nhà bán lẻ số một việt nam

định giá cổ phiếu hag 2022 | chứng khoán cho người mới

định giá cổ phiếu nlg

Nhận định thị trường - cổ phiếu cần quan tâm ngày 15/7/2022

Hướng dẫn: tầm soát, định giá cổ phiếu

Ctg còn tăng trưởng năm nay? | phân tích định giá cổ phiếu ctg

Báo cáo tài chính tác động đến định giá cổ phiếu ngân hàng - chia sẻ chuyên môn

Nhận định cổ phiếu fpt | định giá cổ phiếu fpt | có nên đầu tư cổ phiếu fpt năm 2022???

#293: định giá cổ phiếu dgc - tiềm năng đầu tư q2.2022

Cách định giá cổ phiếu theo pe & eps

Cổ phiếu tvc, đánh giá cổ phiếu tvc và khả năng tăng trưởng của cp tvc

đánh giá cổ phiếu qns doanh nghiệp nhiều tiền mặt | mỗi năm mang về cho ndt 1500 tỷ lnst

Cổ phiếu tcb ( techcombank) định giá có hấp dẫn ?? | đầu tư chứng khoán

định giá cổ phiếu gmd - công ty khai thác cảng lớn nhất việt nam | azfin

Cách định giá cổ phiếu: phần 2 - định giá theo p/b - học chứng khoán cơ bản cùng true invest

--- Bài mới hơn ---

  • Giá Cafe Daklak
  • Gia Cafe Lam Dong
  • Giá Cp Ree
  • Bảng Giá Chứng Khoán Trên Iphone
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Hàn
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Giá Cổ Phiếu Ssi
  • Đại Lý Xe Máy Yamaha Tại Đà Nẵng
  • Đại Lý Honda Nào Bán Rẻ Nhất Ở Hà Nội
  • Đại Lý Honda Bình Thạnh
  • Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng Vib
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Cổ Phiếu Vhm
  • Giá Cổ Phiếu Apple
  • Giá Cổ Phiếu Hdbank
  • Gia Co Phieu Mwg
  • Giá Cổ Phiếu Yeah1
  • Giá Cổ Phiếu Vib
  • Giá Cổ Phiếu Gmd
  • Giá Cổ Phiếu Cen
  • Gia Co Phieu Hng
  • Giá Cổ Phiếu Aaa
  • Bạn đang xem bài viết Giá Cổ Phiếu Hdb trên website Maiphuongus.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100