Thông tin giá cả thị trường giá tiêu mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường giá tiêu mới nhất ngày 17/01/2020 trên website Maiphuongus.net

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L43.00043.350
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c43.10043.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân43.10043.650
Vàng nữ trang 99,99%42.55043.350
Vàng nữ trang 99%41.92142.921
Vàng nữ trang 75%31.26632.666
Vàng nữ trang 58,3%24.02625.426
Vàng nữ trang 41,7%16.82918.229
Hà NộiVàng SJC43.00043.370
Đà NẵngVàng SJC43.00043.370
Nha TrangVàng SJC42.99043.370
Cà MauVàng SJC43.00043.370
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC42.97043.380
HuếVàng SJC42.98043.370
Biên HòaVàng SJC43.00043.350
Miền TâyVàng SJC43.00043.350
Quãng NgãiVàng SJC43.00043.350
Đà LạtVàng SJC43.02043.400
Long XuyênVàng SJC43.00043.350

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,080.00 23,110.00 23,230.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,669.20' 15,827.47 16,161.17
CAD ĐÔ CANADA 17,405.03' 17,580.84 17,951.50
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,532.07' 23,769.77 24,270.90
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,393.62 3,521.07
EUR EURO 25,425.93' 25,682.76 26,454.13
GBP BẢNG ANH 29,742.29' 30,042.72 30,370.86
HKD ĐÔ HONGKONG 2,930.11' 2,959.71 3,004.03
INR RUPI ẤN ĐỘ - 326.15 338.95
JPY YÊN NHẬT 202.43 204.47 211.63
KRW WON HÀN QUỐC 18.24' 19.20 21.04
KWD KUWAITI DINAR - 76,182.51 79,171.80
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,636.85 5,755.69
NOK KRONE NA UY - 2,561.38 2,668.23
RUB RÚP NGA - 375.64 418.57
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,403.95 2,494.23
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,925.33' 17,096.29 17,317.63
THB BẠT THÁI LAN 672.67 747.41 781.71

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV21,01021,430
Xăng RON 95-II,III20,91021,320
Xăng E5 RON 92-II19,84020,230
DO 0.05S16,54016,870
DO 0,001S-V16,84017,170
Dầu hỏa15,53015,840
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường giá tiêu

Giá lợn hơi hôm nay ngày 16/1/2020 || tăng dịp cận tết

Giá cà phê và tiêu hôm nay ngày 16/1/2020 / coffee prices continue to rise

Giá tiêu trong nước sẽ quay trở lại sau 1-2 năm nữa | vtc16

Thực hư chuyện toyota camry 2020 bị bán chênh giá dịp tết tại đại lý(techcar)

Giá cà phê tiêu hôm nay ngày 15/1/2020 / coffee prices increased

Giá cà phê hôm nay 15/1: tăng nhẹ trở lại, giá cao su lao dốc gần 6%

Giá hồ tiêu hôm nay: bây giờ có nên tích trữ tiêu chờ giá tăng không- điều bí mật channel.

Giá cà phê tiêu hôm nay ngày 8/1/2020 / coffee price increased

Giá cả thị trường một số mặt hàng nông sản | thdt

Giá tiêu việt nam liệu có khởi sắc khi có sản lượng tiêu sụt giảm tại ấn độ? | vtc16

Giá thịt lợn lên 150.000 đồng/kg, người tiêu dùng lo ngại | vtc16

Phát sốt với loại tiêu “made in việt nam” có giá 22 triệu đồng/kg i vtc16

Giá cà phê hôm nay , giá tiêu hôm nay ngày 12/1/2020 - agricultural prices

Giá hồ tiêu năm 2018 sẽ còn giảm?

Bản tin thị trường và giá vàng hôm nay ngày 13-01-2020 giá vàng giảm ngày thứ 2 liên tiếp

Giá lợn hơi hôm nay 14/1: giá vẫn tăng ngày cận tết

Giá vàng hôm nay ngày 14/1: vàng sjc, 24k, 18k, 9999 đồng loạt giảm

Giá gà đua theo đà tăng của giá lợn hơi

Giá cà phê hôm nay , giá tiêu hôm nay ngày 14/1/2020 / coffee price is too low

Giá gà tăng mạnh giữa bão dịch tả lợn châu phi | vtc16

đắk lắk: nông dân lo lắng vì giá hồ tiêu xuống thấp kỷ lục | thời sự | thqhvn

Top 3 tv samsung giảm giá cực sốc mùa tết 2019

Giá tiêu giảm sâu: hết thời cây "tỷ đô"? | vtc16

Giá tiêu chạm đáy, hết thời cây "tỷ đô"? | vtc16

Giá thịt bò tăng mạnh: có nên đổ xô sang nuôi bò? | vtc16

Giá vàng hôm nay ngày 11 tháng 1 năm 2020 – bật tăng trở lại sjc 9999 24k 14k 10k doji bao nhiêu

Thị trường khơi thông, giá lúa đbscl đang nhích lên | thời sự hậu giang - 23/02/2019

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Giá thịt heo hôm nay: hạ nhiệt tiểu thương vẫn khóc ròng

Giá heo hơi ngày 11/1/2020 / giá giảm người tiêu dùng an tâm

Giá heo hơi hôm nay : giá tăng nhẹ cộng sức mua tăng

Giá vàng hôm nay 13/1: vàng sjc, 24k, 18k duy trì đà giảm

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá heo hơi ngày mai 12/1/2020|giá cả thị trường

Giá lợn tăng cao dịp tết, người tiêu dùng lo lắng | vtc16

Tiêu điểm nóng 11/01/2020

đà điểu giá rẻ, thực chất là thịt gì? | người tiêu dùng hôm nay - 26/8/2018

Giá cả thị trường cà phê / tiêu 14/3/2019

Giá nông sản hôm nay: giá tiêu tăng mạnh | ngan pham cs

Giá cà phê hôm nay 14/1: bất ngờ giảm mạnh hơn 7%

Talk show pet: sơ lược về iguana & giá cả thị trường🐲🐉

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá cả thị trường , giá và phê ,tiêu ngày 28/2/2019/đại phú hào/

Giá cà phê , tiêu hôm nay ngày 13/1/2020 / coffee and pepper prices

Gia lai: người dân khốn đốn vì phá hồ tiêu trồng chanh dây

Giá heo hơi trưa ngày hôm nay 12/1/2020|giá cả thị trường

Giá heo hơi hôm nay ngày 12/1/2020 || giá tăng vào dịp tết

Giá cả thị trường nông sản , cà phê ,tiêu .thị trường giá nông sản lên xuống thất thường nha

Giá xe #visionsmartkey 2019 cuối tháng 11 ▶️ 5 lý do khiến vision quá hút khách 🔴 top 5 đam mê

Giá tiêu 15/11 - thị trường tiêu ấn độ : hạt tiêu sri lanka tràn ngập | ngan pham cs