Xem Nhiều 8/2022 # Cách Giải Bài Tập Tính Khối Lượng Nguyên Tử Cực Hay, Có Đáp Án # Top Trend | Maiphuongus.net

Xem Nhiều 8/2022 # Cách Giải Bài Tập Tính Khối Lượng Nguyên Tử Cực Hay, Có Đáp Án # Top Trend

Xem 12,474

Cập nhật thông tin chi tiết về Cách Giải Bài Tập Tính Khối Lượng Nguyên Tử Cực Hay, Có Đáp Án mới nhất ngày 13/08/2022 trên website Maiphuongus.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,474 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Toàn Bộ Kiến Thức Hóa Học Lớp 8 Về Chất, Nguyên Tử, Phân Tử
  • Bảng Nguyên Tử Khối Hóa Học Đầy Đủ Lớp 8, 9
  • Giải Bài Nguyên Tố Hóa Học: Bài 1,2,3,4, 5,6,7,8 Trang 20 Hóa Lớp 8
  • Giáo Án Hóa Học Lớp 8
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Sgk Hoá Học Lớp 8 Bài 5: Nguyên Tố Hóa Học
  • Cách giải bài tập tính khối lượng nguyên tử cực hay, có đáp án

    A. Lý thuyết & Phương pháp giải

    – Khối lượng của các hạt cấu tạo nên nguyên tử:

    +) Khối lượng của một electron: m e = 9,1094.10-31 kg.

    +) Khối lượng của một proton: m p = 1,6726.10-27 kg.

    +) Khối lượng của một nơtron: m n = 1,6748.10-27 kg.

    Nhận xét: Proton và nơtron có khối lượng xấp xỉ nhau và chúng lớn hơn khối lượng của electron khoảng 1836 lần, do đó có thể coi khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử (khối lượng của các electron là không đáng kể, có thể bỏ qua).

    – Nguyên tử có khối lượng vô cùng nhỏ bé, nếu tính bằng đơn vị gam thì số trị quá bé, không tiện sử dụng. Do đó, quy ước lấy 1/12 khối lượng của nguyên tử C làm đơn vị khối lượng cho nguyên tử, gọi là đơn vị cacbon, viết tắt là đvC, kí hiệu quốc tế là u.

    Chú ý:

    +) Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon chỉ là khối lượng tương đối giữa các nguyên tử. Người ta gọi khối lượng này là nguyên tử khối.

    Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính theo đơn vị cacbon.

    1 đvC = .m C ; m C = 19,9265.10-27 kg

    ⇒ 1 đvC = .19,9265.10-27 = 1,6605.10-27 (kg).

    +) Nguyên tử hiđro có khối lượng nhẹ nhất.

    +) Nguyên tử khối của một số nguyên tố hay gặp (trang 42 – SGK hóa học 8).

    B. Ví dụ minh họa

    Ví dụ 1: Biết nguyên tử nhôm có 13 proton, 14 nơtron. Khối lượng tính bằng gam của một nguyên tử nhôm là

    Hướng dẫn giải:

    Chọn C

    Có 1u = 1,6605.10-27kg ⇒ m Al = 27. 1,6605.10-27.1000 = 4,48.10-27 g.

    Ví dụ 2: Hãy so sánh xem nguyên tử magie nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với nguyên tử cacbon?

    Hướng dẫn giải:

    Nguyên tử khối của Mg là 24 đvC; nguyên tử khối của cacbon là 12 đvC.

    ⇒Nguyên tử magie nặng hơn = 2 lần nguyên tử cacbon.

    Ví dụ 3: Nguyên tử X nặng gấp 4 lần nguyên tử nitơ. Tính nguyên tử khối của X và cho biết X thuộc nguyên tố nào?

    Hướng dẫn giải:

    Nguyên tử khối của nitơ = 14 đvC

    ⇒ Nguyên tử khối của X = 4 x 14 = 56 (đvC)

    Vậy X là nguyên tố sắt (Fe).

    C. Bài tập vận dụng

    Câu 1: Nguyên tử khối là

    A. Khối lượng của nguyên tử tính bằng gam.

    B. Khối lượng của phân tử tính bằng đvC.

    C. Khối lượng của nguyên tử tính bằng đvC.

    D. Khối lượng của phân tử tính bằng gam.

    Câu 2: Nguyên tử khối của clo là

    A. 71 đvC.

    B. 35,5 gam.

    C. 71 gam.

    D. 35,5 đvC.

    Câu 3: Khối lượng của một nguyên tử cacbon là 19,9265. 10-23 gam. Vậy ta có khối lượng của 1 đvC là

    A. 8,553. 10-23 g.

    B. 2,6605. 10-23 g.

    C. 0,16605. 10-23 g.

    D. 18,56. 10-23 g.

    Chọn C.

    ⇒ 1 đvC = .19,9265. 10-23 = 0,16605. 10-23 (g).

    Câu 4: Biết rằng bốn nguyên tử Mg nặng bằng ba nguyên tử của nguyên tố X. Vậy tên của nguyên tố X là

    A. Lưu huỳnh.

    B. Sắt.

    C. Nitơ.

    D. Can xi.

    Chọn A

    Theo bài ra, ta có: 4.24 = 3.M ⇒ M = = 32 đvC

    Câu 5: Khối lượng tương đối của một phân tử H 2 O là

    A. 18 đvC.

    B. 18 gam.

    C.34 đvC.

    D. 18kg.

    Câu 6: Biết nguyên tử nitơ gồm có 7 proton, 7 nơtron và 7 electron. Khối lượng của toàn nguyên tử nitơ là

    A. 14 gam.

    B. 21 gam.

    C. 2,34. 10-23 gam.

    D. 2,34. 10-27 gam.

    A. proton, m = 0,00055u, q = 1+.

    B. nơtron, m = 1,0086u, q = 0.

    C. electron, m = 1,0073u, q =1-.

    D. proton, m = 1,0073u, q = 1-.

    Câu 8: Một nguyên tử chỉ có 1 electron ở vỏ nguyên tử. Hạt nhân nguyên tử có khối lượng xấp xỉ 3u. Số hạt proton và hạt nơtron trong hạt nhân nguyên tử này lần lượt là

    A. 1 và 0.

    B. 1 và 2.

    C. 1 và 3.

    D. 3 và 0.

    Chọn B.

    Tổng số hạt n và p trong hạt nhân nguyên tử này là: = 3

    Câu 9: Hai nguyên tử Mg nặng gấp mấy lần nguyên tử O?

    A. 1.

    B. 2.

    C. 3.

    D. 4.

    Câu 10: Tỉ số về khối lượng của electron so với proton là

    A. 1836.

    B. 5,4463.

    D. 0,055.

    Chọn C.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Loạt bài Lý thuyết – Bài tập Hóa học lớp 8 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Hóa học 8.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Dạng Bài Tập Hóa Học Chương Trình Lớp 8 Thcs
  • 100 Bài Tập Ôn Tập Hóa Học 8
  • Các Dạng Bài Tập Hóa Học Lớp 8
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Rèn Kỹ Năng Giải Bài Tập Hóa Học Lớp 8 Thcs
  • Tính Theo Công Thức Hóa Học
  • Bạn đang xem bài viết Cách Giải Bài Tập Tính Khối Lượng Nguyên Tử Cực Hay, Có Đáp Án trên website Maiphuongus.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100