Thông tin biểu đồ giá vàng thế giới kitco mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về biểu đồ giá vàng thế giới kitco mới nhất ngày 03/04/2020 trên website Maiphuongus.net

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Dự báo giá vàng ngày 4/4: Giảm trở lại

Kết thúc phiên giao dịch ngày 03/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,05 - 48,07 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá so với cuối phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,05 - 48,05 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,20 - 48,15 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 400.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 350.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với cuối phiên liền trước.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 46,80 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm đồng thời 200.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không có sự điều chỉnh nào về giá so với cuối phiên hôm qua.

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 3/4 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 1612,13 USD/Ounce. So với cùng thời điểm ngày 2/4, giá vàng thế giới giao ngay đã tăng 23 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng giao tháng 5/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.626,9 USD/Ounce, giảm 3,8 USD trong phiên nhưng tăng tới 29 USD/Ounce so với cùng thời điểm ngày 2/4.

Sang phiên châu Á chiều nay, giá vàng sụt giảm do đồng USD mạnh lên, mặc dù với biên độ hẹp khi giới đầu tư chờ đợi báo cáo việc làm tháng 3/2020 của Mỹ nhằm có thêm minh chứng về tác động kinh tế của dịch viêm đường hô hấp cấp COVID-19.

Cũng trong chiều nay, tại thị trường Bengaluru (Ấn Độ), giá vàng giao ngay giảm 0,2%, xuống 1.609,47 USD/ounce, sau khi tăng 1,4% trong phiên trước đó, do dữ liệu mới đây cho hay số đơn xin trợ cấp thất nghiệp của Mỹ trong tuần kết thúc ngày 27/3 tăng mạnh, qua đó càng làm dấy lên lo ngại về những tác động kinh tế của dịch COVID-19 và hướng các nhà đầu tư tới các tài sản an toàn như vàng.

Giá vàng giao ngay đã giảm 0,6% kể từ đầu tuần này, sau khi chứng kiến mức tăng 8% vào tuần trước. Giá vàng giao kỳ hạn cũng hạ 0,5% trong phiên này, xuống 1.629,20 USD/ounce.

Ilya Spivak, chiến lược gia tiền tệ của DailyFx, cho biết, giá vàng không thể duy trì đà tăng trong phiên này, do đồng USD mạnh lên. Đồng bạc xanh tăng 0,1% so với các đồng tiền chủ chốt khác trong rổ tiền tệ quốc tế, dao động quanh mức cao nhất một tuần ghi nhận trong phiên giao dịch ngày 2/4, giữa lúc các nhà đầu tư quan ngại về triển vọng suy thoái toàn cầu.

Theo ông Spivak, nếu số liệu về việc làm của Mỹ trong tháng Ba vừa qua thực sự tệ, Mỹ nhiều khả năng sẽ rơi vào suy thoái sâu và giá vàng cũng sẽ giảm do nhu cầu tiền mặt tăng cao trở lại.

Các chuyên gia kinh tế dự báo thị trường việc làm của Mỹ sẽ mất khoảng 100.000 việc làm trong tháng vừa qua, trái ngược với mức tăng 273.000 việc làm trong tháng Hai.

Giá vàng đã tăng 6% kể từ đầu năm nay, song gần đây đã chứng kiến đà bán tháo tăng mạnh do sự bất ổn của thị trường chứng khoán toàn cầu khiến giới đầu tư tăng cường bán vàng để lấy tiền mặt cũng như để chốt lời trong giai đoạn kinh tế khó khăn do khủng hoảng dịch bệnh COVID-19.

Cập nhật mới nhất vào lúc 18h24 ngày 03/04/2020 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới đang giảm 7,2999 USD/ounce (tương ứng mức giảm 0,4457%), hiện đang dao động tại mức 1.630,40 USD/ounce.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,050 48,050
Nhẫn 9999 1c->5c 44,350 45,550
Vàng nữ trang 9999 44,050 45,350
Vàng nữ trang 24K 43,401 44,901
Vàng nữ trang 18K 32,166 34,166
Vàng nữ trang 14K 24,592 26,592
Vàng nữ trang 10K 17,063 19,063
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,050 48,070
SJC Đà Nẵng 47,050 48,070
SJC Nha Trang 47,040 48,070
SJC Cà Mau 47,050 48,070
SJC Bình Phước 47,030 48,070
SJC Huế 47,020 48,080
SJC Biên Hòa 47,050 48,050
SJC Miền Tây 47,050 48,050
SJC Quãng Ngãi 47,050 48,050
SJC Đà Lạt 47,070 48,100
SJC Long Xuyên 47,050 48,070
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,500 47,500
PNJ HCM 47,000 48,300
PNJ Hà Nội 47,000 48,300
Phú Qúy SJC 46,800 47,800
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Mi Hồng 47,200 48,200
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 45,900 47,900
ACB 47,100 48,100
Sacombank 46,500 48,000
SCB 47,000 47,700

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Giá vàng SJC tăng 150.000 đồng/lượng, giá USD giảm sâu
Giá vàng thế giới tăng mạnh trong phiên 2/4
Giá vàng và ngoại tệ 3.4: Vàng lấy lại vị thế, USD vọt tăng
Tin tức kinh doanh 24h: Giá vàng bật tăng trở lại, Vingroup bắt đầu sản xuất máy thở
Tin kinh tế 7AM: Giá vàng và USD “dắt tay” nhau đi xuống; Ngân hàng giảm lãi suất 'sâu' nhất kể từ năm 2009
Giá vàng, giá dầu và chứng khoán châu Á đều đi xuống trong phiên 3/4
Dự báo giá vàng ngày 4/4: Duy trì đà tăng mạnh
Người tiêu dùng Trung Quốc lắc đầu, thị trường tiêu thụ vàng lớn nhất thế giới đóng băng
Đầu tư vào đâu để sinh lời lúc này?
Tin tức, sự kiện nổi bật ngày 3-4
Bản tin thị trường kim loại ngày 3/4: Giá kim loại đồng loạt tăng trở lại
Phố Wall khởi sắc nhờ giá dầu tăng vọt
Tài chính 24h: Lãi suất cho vay tiếp tục giảm sâu
Nga ngừng mua vàng không lý do, phương Tây lo kế Putin
Ông Trump mang lại hy vọng cho giới đầu tư
Giá cả thị trường hôm nay 3/4: Cách ly xã hội chống Covid-19, nở rộ dịch vụ mua thực phẩm hộ
Ông lớn địa ốc và hướng đi khác biệt trong mùa dịch
Doanh nghiệp bất động sản chuyển hướng kinh doanh
Báo Sài Gòn Đầu Tư Tài Chính
D'. El Dorado - tâm điểm vàng kết nối giao thông
Giá lúa gạo hôm nay 3/4: Giá lúa gạo trong nước giữ ổn định

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.05048.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.45045.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.45045.650
Vàng nữ trang 99,99%44.15045.350
Vàng nữ trang 99%43.40144.901
Vàng nữ trang 75%32.16634.166
Vàng nữ trang 58,3%24.59226.592
Vàng nữ trang 41,7%17.06319.063
Hà NộiVàng SJC47.05048.070
Đà NẵngVàng SJC47.05048.070
Nha TrangVàng SJC47.04048.070
Cà MauVàng SJC47.05048.070
Bình DươngVàng SJC47.03048.070
HuếVàng SJC47.02048.080
Bình PhướcVàng SJC47.03048.070
Biên HòaVàng SJC47.05048.050
Miền TâyVàng SJC47.05048.050
Quãng NgãiVàng SJC47.05048.050
Đà LạtVàng SJC47.07048.100
Long XuyênVàng SJC47.05048.070
Bạc LiêuVàng SJC47.03048.070
Quy NhơnVàng SJC47.03048.070
Hậu GiangVàng SJC47.03048.070
Phan RangVàng SJC47.03048.070
Hạ LongVàng SJC47.03048.070
Quảng NamVàng SJC47.03048.070

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
04-04-20204,680,0004,780,000
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ47004780
AVPL / SJC HN buôn47004780
Kim Tý47004780
Kim Thần Tài47004780
Lộc Phát Tài47004780
Kim Ngân Tài47004780
Hưng Thịnh Vượng44054530
Nguyên liệu 99.9944004470
Nguyên liệu 99.943904450
Nữ trang 99.9943604510
Nữ trang 99.943504500
Nữ trang 9942804465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 16k30553255
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44054530
Nữ trang 99.9943604510
Nữ trang 99.943504500
Nữ trang 9942804465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 6830553255
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ46804780
AVPL / SJC buôn46804780
Kim Tuất46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Nhẫn H.T.V44054530
Nguyên liệu 999944454530
Nguyên liệu 99944354520
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943604525
Nữ Trang 18k33133443
Nữ Trang 14k25512681
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI


Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 44.700 03/04/2020 09:15:37
PNJ 44.500 45.900 03/04/2020 09:15:37
SJC 46.800 48.100 03/04/2020 09:15:37
Hà Nội PNJ 44.500 45.900 03/04/2020 09:15:37
SJC 46.800 48.100 03/04/2020 09:15:37
Đà Nẵng PNJ 44.500 45.900 03/04/2020 09:15:37
SJC 46.800 48.100 03/04/2020 09:15:37
Cần Thơ PNJ 44.500 45.900 03/04/2020 09:15:37
SJC 46.800 48.100 03/04/2020 09:15:37
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.500 45.900 03/04/2020 09:15:37
Nữ trang 24K 44.400 45.200 03/04/2020 09:15:37
Nữ trang 18K 32.650 34.050 03/04/2020 09:15:37
Nữ trang 14K 25.190 26.590 03/04/2020 09:15:37
Nữ trang 10K 17.550 18.950 03/04/2020 09:15:37

Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
04-04-20204,680,0004,780,000
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Cập nhập lúc: 02:29 04/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.815.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.722.000
4.814.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.815.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
04-04-20204,680,0004,780,000
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC


Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 44,500 45,500
Nữ trang 99.99% 44,000 45,500
Nữ trang 99% 43,700 45,200
Nữ trang 75% 32,930 34,430
Nữ trang 68% 29,740 31,240
Nữ trang 58.3% 25,330 26,830
Nữ trang 41.7% 17,770 19,270

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,360,000 4,460,000
990 NỮ TRANG 990 4,280,000 4,420,000
HBS HBS 4,360,000
SJC SJC 4,680,000 4,775,000
SJCLe SJC LẼ 4,625,000 4,775,000
18K75% 18K75% 3,040,000 3,220,000
VT10K VT10K 3,040,000 3,220,000
VT14K VT14K 3,040,000 3,220,000
16K 16K 2,556,000 2,736,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,350,0004,470,000
Vàng nữ trang 9904,300,0004,420,000
Vàng HBS, NHJ4,350,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,660,0004,780,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,660,0004,780,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư70,000,0001
Vàng 18k.750 2,920,0003,312,000
Vàng 17k2,920,0003,312,000
Vàng đỏ 5852,528,0002,789,000
Vàng trắng 416.P2,528,0003,312,000
Vàng trắng 585.P2,920,0003,312,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư80,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,390
9999
4,470
chỉ
2,880
NT18
3,050
chỉ
880
Italy
1,180
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 02:13:53 04/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-021589.351619.551582.711611.48 1.5
2020-04-011576.591599.741569.801587.36 0.6
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12
2020-03-041640.141652.791631.781636.83 0.25
2020-03-031585.171649.151584.831640.90 3.16

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Xem biểu đồ tỉ giá usd vnd ,giá vàng, giá hàng hóa khác

Biểu đồ giá vàng thế giới hôm nay ngày 9/6/2017

Giá vàng hôm nay 30/3: sjc, 18k, 24k đứng yên dù thị trường thế giới tăng giá

Cách đọc biểu đồ vàng theo 3 khung thời gian giúp đầu tư vàng hiệu quả|dự báo giá vàng đạt 1900usd

[ltc] cấp độ 2: biểu đồ

Giá vàng thế giới và vàng trong nước mới nhất 29/3/2020. vàng trong nước tiệm cận 48 triệu đồng

Giá vàng chiều 27/3/2020 tăng mạnh . giá vàng sjc, 9999, 24k , 18k ...mua vào hay bán ra?

✅ giá vàng sjc tiếp tục “phi mã”, vượt mốc 43 triệu đồng/lượng

Cách đầu tư chứng khoán hiệu quả

Yếu tố thúc đẩy giá vàng tuần tới theo nhận định của các chuyên gia

✅ giá vàng sjc chốt tuần giảm 1,3%

Hắc điểu chưa chắc đánh được thế này

Không thể im nữa 667.413 ca rồi 29.3.2020 chúng ta phải nhân bản lãnh đạo

Mr bolero dance (p3) - đêm hội du thuyền | quách tuấn du (liên khúc remix)

Ninjago lốc xoáy rồng bay giải cứu siêu anh hùng | lego ninjago dragon master

Học phân tích kỹ thuật 2 - biểu đồ hình nến là gì ? cấu tạo đồ thị hình nến nhật bản

Vụ án xuân hòa ca sĩ mù hát rong bị xe ôm gạt chở đến chổ vắng lấy hết tiền

Hướng dẫn chơi tướng mới ishar đơn giản mà tí nị cắn đau và khó chịu vô cùng

Tướng mới ata chính thức bán bằng vàng! quái vật thanh máu dài nhất game liên quân mobile

Veres: 1 cân 4 là dễ với phong cách mới này! giảm sức mạnh thật hay ko?

Trùm đấu sĩ yena phong cách đi gank gánh team cực mạnh mùa 13 liên quân mobile

Hậu quả khi quyền lực nằm trong tay viruss quá nhiều | rise of kingdoms | viruss

áo mới cà mau | dương hồng loan | official mv

Cách hack vàng bằng xạ thủ mới nổi wisp quá mạnh mùa 13 liên quân mobile

Build đồ mùa 13 lữ bố là phải hổ báo nhất trường mẫu giáo! cân 3 là dễ

Quang cuốn - lmht | đá bay bản đồ summoner rift với camille trong tay quang cuốn

Gầy gặp ngay phải thanh niên boy 1 champ nidalee 2m7 thông thạo và cái kết | gầy best leesin

Gánh team bằng tulen mùa 13! phế hay chưa chơi đúng thế? liên quân mobile moba việt

Rise of kingdoms - mới chơi thì nên chơi như thế nào ?

Không lo bị đồng đội chửi với phong cách chơi elsu này! elsu sứ giả tận thế mùa 13 liên quân mobile

Kahlii nhanh như gió với build đồ mới này! bất tử vì chạy quá lẹ hihi

Truyện kiều - nguyễn du tiết 1 -cô nguyễn thu hòa

✅ giá vàng sjc tiếp tục tăng, neo trên ngưỡng 39 triệu đồng/lượng

Amily vs omen và phong cách thắng lane đi gank lùa team bạn chạy như vịt

đồ chơi mô hình đội bay siêu đẳng super wings - bộ điện thoại super wings

Bánh chưng xanh - phi long ft bé bảo an [official]

Best slimz rank cao thủ với những pha ném lao thần thánh và mù mắt - troll rank cuối mùa 12

Nakroth & chiến thuật việt nam đem ra thế giới 1vs3 | thiên2002 & mad team

Giáo án thì max cmn ping nhưng mà cho đồ lởm không thể tả được - cayyyyy || đấu trường chân lý

3-4-2020 bí mật động trời: "ngày_tàn" của trung quốc "con chim lông trắng" - "thiết bản đồ"

1 gậy end game! khỉ ngộ không mùa 13 chơi sướng vô cùng! hướng dẫn khỉ liên quân mobile

Chăm sóc phụ nữ sau sinh - vui sống mỗi ngày [vtv3 – 30.07.2014]

Nổi da gà vời khả năng tính nhẩm thần tốc của thiên tài nhí | siêu trí tuệ (the brain vietnam 2019)

Dtcl mobile - jhin 3 vô cực one shot ✩ biết đâu được

Chế đồ cam và up thú truyền thuyết trong nhất kiếm giang hồ game giống hệt vltk mobile

Build đồ ngộ không đi rừng chí mạng 8600 dame | một đập quéo luôn | garena liên quân

Tác phẩm chí phèo - nam cao (sơ đồ tư duy- thầy đoàn mạnh linh)

Sổ sứ mệnh mùa 16! hời vô cùng - bất tử không khó với ilumia máy xả skill liên quân mobile

Mượn acc top 1 1543* chỉ có ở việt nam | 10 thằng thì hết 9 thằng chửi và cái kết