Xem Nhiều 8/2022 # Bài Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Dược Cần Ghi Nhớ # Top Trend | Maiphuongus.net

Xem Nhiều 8/2022 # Bài Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Dược Cần Ghi Nhớ # Top Trend

Xem 3,762

Cập nhật thông tin chi tiết về Bài Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Dược Cần Ghi Nhớ mới nhất ngày 13/08/2022 trên website Maiphuongus.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 3,762 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Kinh Nghiệm Xương Máu Dành Cho Sinh Viên Y Khoa
  • Sinh Viên Y Khoa Đọc Sách Như Thế Nào Cho Có Hiệu Quả?
  • Một Ngày Của Sinh Viên Y Khoa
  • Chia Sẻ Kênh Youtube Giúp Học Tốt Lâm Sàng Y Khoa
  • Hướng Dẫn Sinh Viên Đến Nhập Học Tại Trường Cao Đẳng Y Dược Pasteur Cs Quận Bình Tân
  • Y dược là ngành học đòi hỏi các y bác sĩ, y tá, chuyên viên y tế luôn cũng như dược sĩ phải cập nhật kiến thức từng ngày để theo kịp những bước tiến mới nhất của y học thế giới, tìm hiểu về những phương pháp, kỹ thuật chữa trị có thể đẩy lùi bệnh tật nhanh hơn. Để làm được điều đó, những người làm y tế cần có phải một trình độ tiếng Anh chuyên ngành y dược nhất định.

    Để học tốt tiếng Anh chuyên ngành y dược, đầu tiên bạn cần nắm vững các thuật ngữ thường dùng trong y khoa để phục vụ việc tra cứu và nghiên cứu tài liệu. Bên cạnh đó, khi làm việc trong môi trường thực tế, bạn cũng cần thành thạo những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành y dược để có thể trao đổi thông tin với đồng nghiệp và bệnh nhân một cách thuận tiện. Trong bài viết này, Aroma xin được chia sẻ những thuật ngữ và mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành y khoa giúp ích cho công việc của bạn.

    94 thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành y dược

    1. Hospital: Bệnh viện
    2. Doctor: Bác sĩ
    3. Surgeon: Bác sĩ phẫu thuật
    4. GP (General practitioner): Bác sĩ đa khoa
    5. Nurse: Y tá
    6. Prescription: Kê đơn thuốc
    7. Patient: Bệnh nhân
    8. Ward: Phòng bệnh
    9. Medicine: Thuốc
    10. Pill: Thuốc con nhộng
    11. Tablet: Thuốc viên
    12. Antibiotics: Kháng sinh
    13. Operation: Phẫu thuật
    14. Operating theatre: Phòng mổ
    15. Surgery: Ca phẫu thuật
    16. Medical insurance: Bảo hiểm y tế
    17. Blood pssure: Huyết áp
    18. Waiting room: Phòng chờ
    19. Blood sample: Mẫu máu
    20. Temperature: Nhiệt độ
    21. Pulse: Nhịp tim
    22. Urine sample: Mẫu nước tiểu
    23. Injection: Tiêm
    24. Vaccination: Tiêm chủng vắc-xin
    25. X-ray: X quang
    26. Infected: Bị lây nhiễm
    27. Pain: (n) Cơn đau
    28. Painful: (adj) Đau
    29. Well: Khỏe
    30. Unwell: Không khỏe
    31. Ill: Ốm
    32. Contraception: Biện pháp tránh thai
    33. Pregnancy: Thai
    34. Abortion: Nạo thai
    35. Từ vựng về các loại bệnh:
    36. Acne: Mụn trứng cá
    37. Allergy: Dị ứng
    38. AIDS (Acquired immunodeficiency syndrome): Hội chứng suy giảm miễn dịch
    39. Arthritis: Viêm khớp
    40. Athlete’s foot: Bệnh nấm bàn chân
    41. Asthma: Hen
    42. Bleeding: Chảy máu
    43. Backache: Bệnh đau lưng
    44. Blister: Phồng rộp
    45. Bruise: Vết thâm tím
    46. Broken: Gãy (Broken leg: Gãy chân, Broken arm: Gãy tay)
    47. Chest pain: Bệnh đau ngực
    48. Cancer: Ung thư
    49. Chicken pox: Bệnh thủy đậu
    50. Cold: Cảm lạnh
    51. Cough: Ho
    52. Constipation: Táo bón
    53. Cut: Vết đứt
    54. Diabetes: Bệnh tiểu đường
    55. Depssion: Suy nhược cơ thể
    56. Diarhoes: Bệnh tiêu chảy
    57. Eating disorder: Rối loạn ăn uống
    58. Earache: Đau tai
    59. Eczema: Bệnh Ec-zê-ma
    60. Flu: Cúm
    61. Fever: Sốt
    62. Food poisoning: Ngộ độc thực phẩm
    63. Fracture: Gãy xương
    64. Heart attack: Cơn đau tim
    65. Headache: Đau đầu
    66. High blood pssure/ hypertension: Huyết áp cao
    67. HIV (Human immunodeficiency virus): HIV
    68. Inflammation: Viêm
    69. Infection: Sự lây nhiễm
    70. Injury: Thương vong
    71. Lump: Bướu
    72. Low blood pssure/ hypotension: Huyết áp thấp
    73. Lung cancer: Ung thư phổi
    74. Measles: Bệnh sởi
    75. Malaria: Bệnh sốt rét
    76. Migraine: Bệnh đau nửa đầu
    77. Mumps: Bệnh quai bị
    78. MS (Multiple sclerosis): Bệnh đa xơ cứng
    79. Pneumonia: Bệnh viêm phổi
    80. Rash: Phát ban
    81. Rabies: Bệnh dại
    82. Rheumatism: Bệnh thấp khớp
    83. Sprain: Bong gân
    84. Sore throat: Đau họng
    85. Spots: Nốt
    86. Stress: Căng thẳng
    87. Stomach ache: Đau dạ dày
    88. Stroke: Đột quỵ
    89. Swelling: Sưng tấy
    90. Tonsillitis: Viêm amidan
    91. Test: Xét nghiệm
    92. Travel sick: Say xe, trúng gió
    93. Virus: Vi-rút
    94. Wart: Mụn cơm

    Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành y dược

    1. I’d like to see a doctor: Tôi cần đi khám bác sĩ
    2. Is it urgent?: Có nguy cấp không?
    3. How are you feeling?: Bạn cảm thấy thế nào trong người?
    4. How long have you been feeling like this?: Bạn bị như thế này từ khi nào?
    5. I’d like to make an appointment to see Dr…: Tôi có lịch hẹn khám với bác sĩ…
    6. I’ve got a temperature: Tôi bị sốt
    7. I’ve been having headaches: Gần đây tôi bị đau đầu
    8. I’ve got a sore throat: Tôi bị viêm họng
    9. I’ve been feeling sick: Tôi bị phát ban
    10. My joints are aching: Các khớp của tôi rất đau
    11. I’ve been feeling sick: Gần đây tôi cảm thấy mệt
    12. I’m constipated: Tôi bị táo bón
    13. I’m having difficulty breathing: Tôi đang bị khó thở
    14. I’ve got a swollen ankle: Tôi bị sưng mắt cá chân
    15. I’ve got a pain in my back: Tôi bị đau lưng
    16. I’ve been feeling depssed: Gần đây cảm thấy vô cùng chán nản
    17. I’ve got a pain in my chest: Tôi bị đau ngực
    18. I’ve been having difficulty sleeping: Gần đây tôi bị mất ngủ
    19. I think I might be pgnant: Tôi nghĩ mình có thai
    20. I’m asthmatic: Tôi bị hen
    21. I sprained my ankle when I fell: Tôi ngã trật mắt cá chân
    22. Breathe deeply, please: Hãy thở đều
    23. I feel dizzy and I’ve got no appetite: Tôi chóng mặt và chán ăn
    24. Roll up your sleeves, please: Kéo tay áo lên
    25. Does it hurt when I pss here?: Tôi ấn vào đây có đau không?
    26. Open your mouth, please: Há miệng ra
    27. I’m going to take your temperature: Tôi sẽ đo nhiệt độ cho bạn
    28. We need to take a urine sample: Chúng tôi cần lấy mẫu nước tiểu
    29. You need to have a blood test: Bạn cần phải thử máu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngành Y Đa Khoa Là Gì? Ngành Y Đa Khoa Học Những Gì
  • Học Bác Sĩ Y Học Cổ Truyền Ở Đâu?
  • Bộ Môn Y Học Cổ Truyền
  • Lớp Học Tiếng Ý Hiệu Quả
  • Những Nguyên Tắc Cần Biết Khi Học Tiếng Ý
  • Bạn đang xem bài viết Bài Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Dược Cần Ghi Nhớ trên website Maiphuongus.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100