Xem Nhiều 8/2022 # 88 Cấu Trúc Câu Tiếng Anh Thông Dụng Ghi Nhớ Trong 30 Ngày # Top Trend | Maiphuongus.net

Xem Nhiều 8/2022 # 88 Cấu Trúc Câu Tiếng Anh Thông Dụng Ghi Nhớ Trong 30 Ngày # Top Trend

Xem 20,295

Cập nhật thông tin chi tiết về 88 Cấu Trúc Câu Tiếng Anh Thông Dụng Ghi Nhớ Trong 30 Ngày mới nhất ngày 10/08/2022 trên website Maiphuongus.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 20,295 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • 40 Cấu Trúc Tiếng Anh Thành Công Trong Mọi Kỳ Thi
  • Tổng Hợp Tất Cả Các Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản : Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Anh Trong Một Câu
  • Dạy Trẻ Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Giúp Trẻ Học Hiệu Quả Hơn
  • 100 Từ Vựng Về Các Loài Động Vật Trong Tiếng Anh
  • Luyện Tập Cấu Trúc Tiếng Anh Trong 30 ngày

    2. There + be + no + N + nor + N

    Ex: There is no food nor water (không có thức ăn và cũng không có nước

    3. There isn’t/wasn’t time to V/be + adj

    Ex: there wasn’t time to identify what is was (Không kịp nhận ra đó là cái gì)

    4. S + see oneself + V-ing…

    Ex: You can see yourself riding a cable-car in San Francisco (Bạn có cơ hội được đi cáp treo ở San Francisco)

    8. feel like + V-ing (cảm thấy thích làm gì…)

    11. Take place = happen = occur (xảy ra)

    16. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

    13. to be bored with/ fed up with (chán cái gì/làm gì)

    17. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)

    E.g. go camping…

    18. To pvent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

    e.g.1: I had my hair cut yesterday.

    19. S + find+ it+ adj to do something (thấy … để làm gì…)

    e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.

    e.g.1: It is time you had a shower.

    e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.

    e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school.

    e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

    e.g.1: I can’t pvent him from smoking

    e.g.2: I can’t stop her from tearing

    22. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì) 23. Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qúa khứ và bây giờ không làm nữa)

    e.g.1: I find it very difficult to learn about English.

    e.g.2: They found it easy to overcome that problem.

    25. By + V-ing (bằng cách làm…)

    20. To pfer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

    e.g.1: I pfer dog to cat.

    21. Would rather + V­ (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì)

    e.g.1: She would rather play games than read books.

    e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.

    e.g.1: I am used to eating with chopsticks.

    e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young.

    30. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá… đến nỗi mà…)

    e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.

    24. leave someone alone (để ai yên…)

    26. want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ ppare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ ptend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive

    e.g.1: I decide to study English.

    27. for a long time = for years = for ages (đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

    34. to give up + V-ing/ N 35. would like/ want/wish + to do something (thích làm gì…) (từ bỏ làm gì/ cái gì…)

    e.g.1 This structure is too easy for you to remember.

    43. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì…) 47. To spend + amount of time/ money + V-ing To spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì…) (dành bao nhiêu thời gian làm gì…) 48. When + S + V(qkd), S + had + Pii 49. Before + S + V(qkd), S + had + Pii 50. After + S + had +Pii, S + V(qkd)

    e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it.

    Ngày 12

    e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it.

    e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

    e.g.1: She is old enough to get married.

    32. to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing ( ngạc nhiên về….)

    36. have + (something) to + Verb (có cái gì đó để làm)

    37. It + be + something/ someone + that/ who ( chính…mà…)

    41. Had better + V(infinitive) (nên làm gì….)

    42. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,

    e.g.1: I always practise speaking English everyday.

    Chúc các em học tập thật tốt! Nguồn: tổng hợp

    46. to waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc thời gian làm gì)

    e.g.1: I spend 2 hours reading books a day.

    e.g.2: She spent all of her money on clothes.

    51. when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.

    60. Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-edV-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng -ing

    e.g.1: That film is boring.

    e.g.2: He is bored.

    e.g.3: He is an interesting man.

    e.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với -ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa ” Bị” và ” Được ” ở đó)

    64. In case + mệnh đề (trong trường hợp…)

    65. can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to… (modal Verbs) + V-infinitive

    69. Make progress (tiến bộ…)

    71. It is the first/ second…/best + Time + thì hiện tại hoàn thành

    Live at + địa chỉ cụ thể

    go on holiday/picnic (đi nghỉ)

    80. One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác

    81. Feel pity for: thương cảm cho

    82. Keep in touch: giữ liên lạc

    83. Catch sight of: theo dõi ai

    84. Complain about: than phiền về

    85. Be tired of something: mệt mỏi về

    86. Increase/Decrease by: tăng/giảm bao nhiêu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Trúc Và Cách Dùng Các Thì Trong Tiếng Anh
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản : Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Anh Cốt Lõi
  • 10 Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Anh Thường Gặp Nhất
  • Cách Làm Các Con Vật Bằng Giấy Xốp
  • Dạy Bé Học Vẽ Con Vật Siêu Đơn Giản Khi Mới Bắt Đầu
  • Bạn đang xem bài viết 88 Cấu Trúc Câu Tiếng Anh Thông Dụng Ghi Nhớ Trong 30 Ngày trên website Maiphuongus.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100