Xem Nhiều 8/2022 # 5 Dạng Toán Hay Của Bài Toán Tìm X Lớp 4 Nâng Cao # Top Trend

Xem 22,077

Cập nhật thông tin chi tiết về 5 Dạng Toán Hay Của Bài Toán Tìm X Lớp 4 Nâng Cao mới nhất ngày 15/08/2022 trên website Maiphuongus.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 22,077 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Lưu Ý Khi Ăn Bột Ngọt, Bột Nêm
  • Dùng Bột Ngọt, Bột Nêm Đúng Cách
  • Lưu Ý Khi Ăn Bột Ngọt, Bột Nêm?
  • 93 Cặp Thực Phẩm Kỵ Nhau Và Cách Giải Độc
  • Khi Nào Cơ Thể Bị Ngộ Độc Mì Chính?
  • Bài toán tìm x lớp 4 nâng cao các em sẽ được giới thiệu dạng mở rộng của toán tìm x, cọ xát với các bài toán khó giúp em phát triển tư duy logic.

    1. Giới thiệu về dạng bài tập tìm x lớp 4

    2. 5+ dạng bài tập toán tìm x lớp 4 nâng cao.

    2.1. Dạng 1. Cơ bản

    2.1.1. Cách làm

    b) 4029 + x = 7684

    c) x – 1358 = 4768

    b) 36 × Y = 27612

    2.1.3. Bài giải

    b) 4029 + x = 7684

    c) x – 1358 = 4768

    b) 36 × y = 27612

    2.2.1. Cách làm

    a) x + 1234 + 3012 = 4724

    b) x – 285 + 85 = 2495

    c) 2748 – x + 8593 = 10495

    d) 8349 + x – 5993 = 95902

    a) y : 7 x 34 =8704

    c) 38934 : y x 4 = 84

    d) 85 x y : 19 = 5839

    2.2.3. Bài giải

    a) x + 1234 + 3012 = 4724

    x = 4724 – 4246

    b) x – 285 + 85 = 2495

    c) 2748 – x + 8593 = 10495

    11341 – x = 10495

    x = 11341 – 10495

    d) 8349 + x – 5993 = 95902

    x + 2356 = 95902

    x = 95902 – 2356

    a) y : 7 x 34 = 8704

    c) 38934 : y x 4 = 84

    38934 : y = 84 : 4

    d) 85 x y : 11 = 5839

    85 x y = 5839 x 11

    2.3. Dạng 3. Vế trái là một biểu thức, có 2 phép tính. Vế phải là biểu thức

    2.3.1. Cách làm

    a) x + 847 x 2 = 1953 – 74

    b) x – 7015 : 5 = 374 x 7

    c) x : (7 x 18) = 5839 + 8591

    d) x : 9 – 8399 = 4938 – 924

    a) 479 – y x 5 = 896 : 4

    b) 3179 : y + 999 = 593 x 2

    c) 1023 + y – 203 = 9948 : 12

    d) 583 x y + 8492 = 429900 – 1065

    2.3.3. Cách giải

    a) x + 847 x 2 = 1953 – 74

    x = 1879 – 1694

    b) x – 7015 : 5 = 374 x 7

    x – 1403 = 2618

    c) x : 7 x 18 = 5839 + 8591

    x = 14430 x 126

    d) x : 9 – 8399 = 4938 – 924

    x : 9 = 4938 – 924 + 8399

    a) 479 – y x 5 = 896 : 4

    Y x 5 = 479 – 224

    b) 3179 : y + 999 = 593 x 2

    3179 : y = 1186 – 999

    c) 1023 + y – 203 = 9948 : 12

    d) 583 x Y + 8492 = 429900 – 1065

    583 x Y = 429900 – 1065 – 8492

    583 x Y = 420343

    Y = 420343 : 583

    2.4. Dạng 4. Vế trái là 1 biểu thức chứa ngoặc đơn, có 2 phép tính. Vế phải là 1 số.

    2.4.1. Cách làm

    a) (1747 + x) : 5 = 2840

    b) (2478 – x) x 16 = 18496

    c) (1848 + x) : 15 = 83

    d) (4282 + x) x 8 = 84392

    a) (19429 – x) + 1849 = 5938

    b) (2482 – x) – 1940 = 492

    c) (18490 + x) + 428 = 49202

    d) (4627 + x) – 9290 = 2420

    2.4.3. Cách giải

    a) (1747 + x) : 5 = 2840

    1747 + x = 2840 x 5

    1747 + x = 14200

    x = 14200 – 1747

    b) (2478 – x) x 16 = 18496

    2478 – x = 18496 : 16

    c) (1848 – x) : 15 = 83

    1848 – x = 83 x 15

    d) (4282 + x) x 8 = 84392

    4282 + x = 84392 : 8

    4282 + x = 10549

    x = 10549 – 4282

    a) (19429 – x) + 1849 = 5938

    19429 – x = 5938 – 1849

    19429 – x = 4089

    x = 19429 – 4089

    b) (2482 – x) – 1940 = 492

    2482 – x = 492 + 1940

    c) (18490 + x) + 428 = 49202

    18490 + x = 49202 – 428

    18490 + x = 48774

    x = 48774 – 18490

    d) (4627 + x) – 9290 = 2420

    4627 + x = 2420 + 9290

    4627 + x = 11710

    x = 11710 – 4627

    2.5. Dạng 5. Vế trái là 1 biểu thức chứa ngoặc đơn, có 2 phép tính. Vế phải là tổng, hiệu, tích, thương của hai số

    2.5.1. Cách làm

    • Tính toán giá trị biểu thức vế phải trước, sau đó mới thực hiện các phép tính bên vế trái. ở vế trái thì thực hiện ngoài ngoặc trước trong ngoặc sau

    • Kiểm tra đáp án và kết luận

    a) (x + 2859) x 2 = 5830 x 2

    b) (x – 4737) : 3 = 5738 – 943

    c) (x + 5284) x 5 = 47832 + 8593

    d) (x – 7346) : 9 = 8590 x 2

    a) (8332 – y) + 3959 = 2820 x 3

    b) (27582 + y) – 724 = 53839 – 8428

    c) (7380 – y) : 132 = 328 – 318

    d) (9028 + y) x 13 = 85930 + 85930

    2.5.3. Cách giải

    a) (x + 2859) x 2 = 5830 x 2

    x + 2859 = 5830

    b) (x – 4737) : 3 = 5738 – 943

    (x – 4737) : 3 = 4795

    x – 4737 = 4795 x 3

    x – 4737 = 14385

    x = 14385 + 4737

    c) (x + 5284) x 5 = 47832 + 8593

    (x + 5284) x 5 = 56425

    x + 5284 = 56425 : 5

    x + 5284 = 11285

    x = 11285 – 5284

    d) (x – 7346) : 9 = 8590 x 2

    (x – 7346) : 9 = 17180

    x – 7346 = 17180 x 9

    x – 7346 = 154620

    x = 154620 + 7346

    a) (8332 – y) + 3959 = 2820 x 3

    (8332 – y) + 3959 = 8460

    8332 – y = 8460 – 3959

    b) (27582 + y) – 724 = 53839 – 8428

    (27582 + y) – 724 = 45411

    27582 + y = 45411 + 724

    27582 + y = 46135

    y = 46135 – 27582

    c) (7380 – y) : 132 = 328 – 318

    (7380 – y) : 132 = 10

    7380 – y = 10 x 132

    d) (9028 + y) x 13 = 85930 + 85930

    (9028 + y) x 13 = 171860

    9028 + y = 171860 : 13

    9028 + y = 13220

    y = 13220 – 9028

    3.1. Bài tập

    c) 4621 + x = 7539

    d) 742 x X = 11130

    a) ( x + 208) x 127 = 31115

    b) ( x + 5217) : 115 = 308

    c) ( x – 3048) : 145 = 236

    d) (4043 – x) x 84 = 28224

    a) x + 6034 = 13478 + 6782

    b) 2054 + x = 9725 – 1279

    c) x – 33254 = 237 x 145

    d) 1240 – x = 44658 : 54

    a) 12915 : x + 3297 = 3502

    b) 17556 : x – 478 = 149

    c) 15892 : x x 96 = 5568

    d) 117504 : x : 72 = 48

    a) x + 4375 x 4 = 59930 – 9583

    b) x : 8 x 19 = 281 + 129

    c) x – 7308 : 12 = 593 x 3

    d) 4036 + 824 : x = 72036 : 3

    3.2. Đáp án

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Học Sinh Tìm Tòi Nhiều Cách Giải Bài Toán
  • Phương Pháp Giải Bài Tập Xác Suất Di Truyền Học Người
  • Vận Dụng Quy Tắc Xác Suất Vào Giải Bài Toán Sinh Học
  • Xác Định Tên Nguyên Tố Dựa Vào Ptpư
  • Phương Pháp Giải Bài Tập Xác Định Tên Kim Loại Hay, Chi Tiết
  • Bạn đang xem bài viết 5 Dạng Toán Hay Của Bài Toán Tìm X Lớp 4 Nâng Cao trên website Maiphuongus.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100